
Mã trường Đại Học Dân Lập Duy Tân (DDT) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Dân Lập Duy Tân
Đại học Dân lập Duy Tân (DTU) là trường tư thục tại Đà Nẵng, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1994. Định hướng đào tạo của trường là đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.
Năm 2026, trường công bố 85 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 20 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật với 11 mã và Máy tính cùng công nghệ thông tin với 9 mã.
Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức: kết hợp, học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL V-ACT, V-SAT. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, A01 và C01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DTU.

- Tên trường
- Đại Học Dân Lập Duy Tân
- Tên tiếng Anh
- Duy Tan University
- Mã trường
- DDT
- Tên viết tắt
- DTU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Địa chỉ
- 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
- Website
- duytan.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Ngành Thanh nhạc | — | Kết hợp: N00 |
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, V01 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V01 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, V01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210403_VNMã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, V01 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V01 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, V01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, V01 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V01 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, V01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15 Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7229030 | Ngành Văn học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7340101 (HP)Mã Bộ: 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7340101 (LK)Mã Bộ: 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7340101_TTMã Bộ: 7340101 | Quản trị kinh doanh chuẩn PSU | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7340115 (HP)Mã Bộ: 7340115 | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7340122_TTMã Bộ: 7340122 | Thương mại điện tử chuẩn CMU | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7340201 (HP)Mã Bộ: 7340201 | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7340201_TTMã Bộ: 7340201 | Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7340205_TTMã Bộ: 7340205 | Công nghệ tài chính chuẩn PSU | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7340301_TTMã Bộ: 7340301 | Kế toán chuẩn PSU | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7380101 | Ngành Luật | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15 Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7480101 (LK)Mã Bộ: 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7480103_TTMã Bộ: 7480103 | Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7480103_VNMã Bộ: 7480103 | Công nghệ phần mềm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7480202_TTMã Bộ: 7480202 | An toàn thông tin chuẩn CMU | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7510202 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7510205_CTBCMã Bộ: 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7510205_VNMã Bộ: 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7510301_CTBCMã Bộ: 7510301 | Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7510301_VNMã Bộ: 7510302 | Điện tử viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02 Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 7510605 (HP)Mã Bộ: 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01 Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7520114 | Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật Điện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | 7520216_VNMã Bộ: 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C02, D01, X26 Kết hợp: A00, A01, C02, D01, X26 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02 Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 65 | 7540101_VNMã Bộ: 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02 Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 66 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | — | Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V06 Học bạ: V00, V01, V02, V06 Kết hợp: V00, V01, V02, V06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 67 | 7580101_TTMã Bộ: 7580101 | Kiến trúc chuẩn CSU | — | Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V06 Học bạ: V00, V01, V02, V06 Kết hợp: V00, V01, V02, V06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 68 | 7580101_VNMã Bộ: 7580101 | Kiến trúc Công trình | — | Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V06 Học bạ: V00, V01, V02, V06 Kết hợp: V00, V01, V02, V06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 69 | 7580103 | Ngành Kiến trúc nội thất | — | Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V06 Học bạ: V00, V01, V02, V06 Kết hợp: V00, V01, V02, V06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 70 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X07 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 71 | 7580201_TTMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X07 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X07 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 72 | 7580201_VNMã Bộ: 7580201 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X07 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X07 Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X07 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 73 | 7720101 | Ngành Y Khoa | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 74 | 7720201 | Ngành Dược | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 75 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 76 | 7720301_VNMã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng đa khoa | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 77 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 78 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 79 | 7810101 | Ngành Du lịch | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 80 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du l��ch & Lữ hành | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 81 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 82 | 7810201 (LK)Mã Bộ: 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | — | Điểm thi THPT: A00, C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A00, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 83 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 84 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | — | Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01 Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 85 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02 Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02 Kết hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Dân Lập Duy Tân là gì?
Mã trường Đại Học Dân Lập Duy Tân là DDT.
Đại Học Dân Lập Duy Tân có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: DTU. Tên tiếng Anh: Duy Tan University.
Đại Học Dân Lập Duy Tân thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1994.
Đại Học Dân Lập Duy Tân ở đâu?
Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng.
Đại Học Dân Lập Duy Tân có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 85 mã xét tuyển.
Đại Học Dân Lập Duy Tân xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





