Mã trường Đại Học Dân Lập Duy Tân (DDT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Dân Lập Duy Tân

Đại học Dân lập Duy Tân (DTU) là trường tư thục tại Đà Nẵng, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1994. Định hướng đào tạo của trường là đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.

Năm 2026, trường công bố 85 mã xét tuyển. Kinh doanh và quản lý là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 20 mã, tiếp theo là Công nghệ kỹ thuật với 11 mã và Máy tính cùng công nghệ thông tin với 9 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức: kết hợp, học bạ, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL V-ACT, V-SAT. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, A01 và C01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DTU.

Đại Học Dân Lập Duy Tân
Tên trường
Đại Học Dân Lập Duy Tân
Tên tiếng Anh
Duy Tan University
Mã trường
DDT
Tên viết tắt
DTU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
254 Nguyễn Văn Linh, P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
Mã trườngDDT
Số mã xét tuyển85
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210205Ngành Thanh nhạc—
Kết hợp: N00
27210403Ngành Thiết kế Đồ họa—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, V01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, V01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
37210403_VNMã Bộ: 7210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, V01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, V01
Xét thẳng / ƯTXT
47210404Ngành Thiết kế Thời trang—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, V01
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, V01
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, V01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
57220201Ngành Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
67220204Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
77220209Ngành Ngôn ngữ Nhật—
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
87220210Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc—
Điểm thi THPT: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Học bạ: A01, D01, D09, D10, D14, D15
Kết hợp: A01, D01, D09, D10, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
97229030Ngành Văn học—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
107310104Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
117310206Ngành Quan hệ Quốc tế—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
127310630Ngành Việt Nam học—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
137320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
147320108Ngành Quan hệ Công chúng—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
157340101Ngành Quản trị Kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
167340101 (HP)Mã Bộ: 7340101Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
177340101 (LK)Mã Bộ: 7340101Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
187340101_TTMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSU—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
197340115Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
207340115 (HP)Mã Bộ: 7340115Ngành Marketing - Chương trình Tài năng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
217340121Ngành Kinh doanh Thương mại—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
227340122Ngành Thương mại Điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
237340122_TTMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử chuẩn CMU—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
247340201Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
257340201 (HP)Mã Bộ: 7340201Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
267340201_TTMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
277340205Ngành Công nghệ Tài chính—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
287340205_TTMã Bộ: 7340205Công nghệ tài chính chuẩn PSU—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
297340301Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
307340301_TTMã Bộ: 7340301Kế toán chuẩn PSU—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
317340302Ngành Kiểm toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
327340404Ngành Quản trị Nhân lực—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
337340405Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
347340412Ngành Quản trị Sự kiện—
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
357380101Ngành Luật—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
367380107Ngành Luật kinh tế—
Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Kết hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
377420201Ngành Công nghệ Sinh học—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
387460108Ngành Khoa học Dữ liệu—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
397480101Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
407480101 (LK)Mã Bộ: 7480101Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
417480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
427480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
437480103_TTMã Bộ: 7480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
447480103_VNMã Bộ: 7480103Công nghệ phần mềm—
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
457480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
467480202Ngành An toàn Thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
477480202_TTMã Bộ: 7480202An toàn thông tin chuẩn CMU—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
487510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X07
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
497510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
507510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
517510205_CTBCMã Bộ: 7510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
527510205_VNMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô—
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
537510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
547510301_CTBCMã Bộ: 7510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
557510301_VNMã Bộ: 7510302Điện tử viễn thông—
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
567510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02
Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
577510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
587510605 (HP)Mã Bộ: 7510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng—
Điểm thi THPT: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Học bạ: A00, A01, A07, C01, D01, X01
Kết hợp: A00, A01, A07, C01, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
597520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
607520201Ngành Kỹ thuật Điện—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
617520212Ngành Kỹ thuật Y sinh—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
627520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
637520216_VNMã Bộ: 7520216Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa—
Điểm thi THPT: A00, A01, C02, D01, X26
Học bạ: A00, A01, C02, D01, X26
Kết hợp: A00, A01, C02, D01, X26
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
647540101Ngành Công nghệ Thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02
Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
657540101_VNMã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02
Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
667580101Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất—
Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V06
Học bạ: V00, V01, V02, V06
Kết hợp: V00, V01, V02, V06
Xét thẳng / ƯTXT
677580101_TTMã Bộ: 7580101Kiến trúc chuẩn CSU—
Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V06
Học bạ: V00, V01, V02, V06
Kết hợp: V00, V01, V02, V06
Xét thẳng / ƯTXT
687580101_VNMã Bộ: 7580101Kiến trúc Công trình—
Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V06
Học bạ: V00, V01, V02, V06
Kết hợp: V00, V01, V02, V06
Xét thẳng / ƯTXT
697580103Ngành Kiến trúc nội thất—
Điểm thi THPT: V00, V01, V02, V06
Học bạ: V00, V01, V02, V06
Kết hợp: V00, V01, V02, V06
Xét thẳng / ƯTXT
707580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X06, X07
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
717580201_TTMã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X07
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X07
Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X07
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
727580201_VNMã Bộ: 7580201Xây dựng dân dụng & công nghiệp—
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X07
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X07
Kết hợp: A00, A01, C01, D01, X07
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
737720101Ngành Y Khoa—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
747720201Ngành Dược—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
757720301Ngành Điều dưỡng—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
767720301_VNMã Bộ: 7720301Điều dưỡng đa khoa—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
777720501Ngành Răng-Hàm-Mặt—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
787720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Học bạ: A00, A02, B00, B03, D07, D08
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, D07, D08
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
797810101Ngành Du lịch—
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
807810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du l��ch & Lữ hành—
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
817810201Ngành Quản trị Khách sạn—
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
827810201 (LK)Mã Bộ: 7810201Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ—
Điểm thi THPT: A00, C00, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A00, C00, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: A00, C00, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
837810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống—
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
847810501Ngành Kinh tế Gia đình—
Điểm thi THPT: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Học bạ: A01, C00, C03, C04, D01, X01
Kết hợp: A01, C00, C03, C04, D01, X01
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT
857850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường—
Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B03, C01, C02
Học bạ: A00, A02, B00, B03, C01, C02
Kết hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02
ĐGNL V-ACTV-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Dân Lập Duy Tân là gì?

Mã trường Đại Học Dân Lập Duy Tân là DDT.

Đại Học Dân Lập Duy Tân có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: DTU. Tên tiếng Anh: Duy Tan University.

Đại Học Dân Lập Duy Tân thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1994.

Đại Học Dân Lập Duy Tân ở đâu?

Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng.

Đại Học Dân Lập Duy Tân có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 85 mã xét tuyển.

Đại Học Dân Lập Duy Tân xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.