
Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2025
Đại Học Dân Lập Duy Tân (mã DDT, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 73 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DDT
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 73
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20,5 · Ngành Y Khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngành Thiết kế Đồ họa
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 73 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngành Thiết kế Đồ họa7210403_1A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 15 |
| Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật7210403_9A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 15 |
| Ngành Thiết kế Thời trang7210404A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 15 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 15 |
| Ngành Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế7310104A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quan hệ Quốc tế7310206C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| Ngành Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| Ngành Quan hệ Công chúng7320108C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng7340101 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7340101 (LK)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh7340101_2A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7340101_6A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing7340115A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Marketing - Chương trình Tài năng7340115 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Kinh doanh Thương mại7340121A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Thương mại Điện tử7340122A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng7340201 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Công nghệ Tài chính7340205A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị7340301A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Kiểm toán7340302A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7340405A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Quản trị Sự kiện7340412A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| Ngành Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| Ngành Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 |
| Ngành Công nghệ Sinh học7420201A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 15 |
| Ngành Khoa học Dữ liệu7460108A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7480101 (LK)A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7480103_6A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật7480103_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Trí tuệ Nhân tạo7480107A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành An toàn Thông tin7480202_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế7480202_6A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 15 |
| Ngành Công nghệ Chế tạo Máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật7510205_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 15 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa7520216_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật7520216_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 15 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm7540101_1A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 15 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật7540101_9A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 15 |
| Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất7580101V00, V01, V02, V06 | V00, V01, V02, V06 | 20 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng7580201_1A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7580201_6A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 15 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật7580201_9A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 15 |
| Ngành Y Khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 20,5 |
| Ngành Dược7720201A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 19 |
| Ngành Điều dưỡng7720301_5A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 17 |
| Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật7720301_9A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 17 |
| Ngành Răng-Hàm-Mặt7720501A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 20,5 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 17 |
| Ngành Du lịch7810101A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản trị Dịch vụ Du l��ch & Lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản trị Khách sạn7810201A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7810201 (LK)A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống7810202A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| Ngành Kinh tế Gia đình7810501A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 15 |
| Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường7850101A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 73 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngành Thiết kế Đồ họa7210403_1A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 18 |
| Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật7210403_9A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 18 |
| Ngành Thiết kế Thời trang7210404A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 18 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 |
| Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 |
| Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 |
| Ngành Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế7310104A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quan hệ Quốc tế7310206C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| Ngành Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| Ngành Quan hệ Công chúng7320108C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng7340101 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7340101 (LK)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh7340101_2A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7340101_6A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing7340115A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Marketing - Chương trình Tài năng7340115 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Kinh doanh Thương mại7340121A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Thương mại Điện tử7340122A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng7340201 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Công nghệ Tài chính7340205A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị7340301A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Kiểm toán7340302A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7340405A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Quản trị Sự kiện7340412A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| Ngành Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| Ngành Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 18 |
| Ngành Công nghệ Sinh học7420201A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 18 |
| Ngành Khoa học Dữ liệu7460108A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7480101 (LK)A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7480103_6A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật7480103_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Trí tuệ Nhân tạo7480107A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành An toàn Thông tin7480202_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế7480202_6A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18 |
| Ngành Công nghệ Chế tạo Máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật7510205_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 18 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa7520216_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật7520216_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 18 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm7540101_1A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 18 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật7540101_9A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 18 |
| Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất7580101V00, V01, V02, V06 | V00, V01, V02, V06 | 22 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng7580201_1A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7580201_6A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật7580201_9A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 18 |
| Ngành Y Khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 24 |
| Ngành Dược7720201A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 24 |
| Ngành Điều dưỡng7720301_5A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 19,5 |
| Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật7720301_9A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 19,5 |
| Ngành Răng-Hàm-Mặt7720501A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 24 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 19,5 |
| Ngành Du lịch7810101A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản trị Dịch vụ Du l��ch & Lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản trị Khách sạn7810201A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7810201 (LK)A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống7810202A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| Ngành Kinh tế Gia đình7810501A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 18 |
| Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường7850101A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 72 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngành Thiết kế Đồ họa7210403_1 | 600 |
| Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật7210403_9 | 600 |
| Ngành Thiết kế Thời trang7210404 | 600 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh7220201 | 600 |
| Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204 | 600 |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật7220209 | 600 |
| Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc7220210 | 600 |
| Ngành Văn học7229030 | 600 |
| Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế7310104 | 600 |
| Ngành Quan hệ Quốc tế7310206 | 600 |
| Ngành Việt Nam học7310630 | 600 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện7320104 | 600 |
| Ngành Quan hệ Công chúng7320108 | 600 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng7340101 (HP) | 600 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7340101 (LK) | 600 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh7340101_2 | 600 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7340101_6 | 600 |
| Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing7340115 | 600 |
| Ngành Marketing - Chương trình Tài năng7340115 (HP) | 600 |
| Ngành Kinh doanh Thương mại7340121 | 600 |
| Ngành Thương mại Điện tử7340122 | 600 |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng7340201 | 600 |
| Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng7340201 (HP) | 600 |
| Ngành Công nghệ Tài chính7340205 | 600 |
| Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị7340301 | 600 |
| Ngành Kiểm toán7340302 | 600 |
| Ngành Quản trị Nhân lực7340404 | 600 |
| Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7340405 | 600 |
| Ngành Quản trị Sự kiện7340412 | 600 |
| Ngành Luật7380101 | 600 |
| Ngành Luật kinh tế7380107 | 600 |
| Ngành Công nghệ Sinh học7420201 | 600 |
| Ngành Khoa học Dữ liệu7460108 | 600 |
| Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính7480101 | 600 |
| Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7480101 (LK) | 600 |
| Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103_1 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7480103_6 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật7480103_9 | 600 |
| Ngành Trí tuệ Nhân tạo7480107 | 600 |
| Ngành An toàn Thông tin7480202_1 | 600 |
| Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế7480202_6 | 600 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102 | 600 |
| Ngành Công nghệ Chế tạo Máy7510202 | 600 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205_1 | 600 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật7510205_9 | 600 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301 | 600 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406 | 600 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605 | 600 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP) | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Điện7520201 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh7520212 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa7520216_1 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật7520216_9 | 600 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm7540101_1 | 600 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật7540101_9 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng7580201_1 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7580201_6 | 600 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật7580201_9 | 600 |
| Ngành Y Khoa7720101 | 700 |
| Ngành Dược7720201 | 700 |
| Ngành Điều dưỡng7720301_5 | 650 |
| Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật7720301_9 | 650 |
| Ngành Răng-Hàm-Mặt7720501 | 700 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601 | 650 |
| Ngành Du lịch7810101 | 600 |
| Ngành Quản trị Dịch vụ Du l��ch & Lữ hành7810103 | 600 |
| Ngành Quản trị Khách sạn7810201 | 600 |
| Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7810201 (LK) | 600 |
| Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống7810202 | 600 |
| Ngành Kinh tế Gia đình7810501 | 600 |
| Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường7850101 | 600 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2025
Thang 1200 · 72 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngành Thiết kế Đồ họa7210403_1A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 225 |
| Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật7210403_9A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 225 |
| Ngành Thiết kế Thời trang7210404A00, A01, C01, C02, D01, V01 | A00, A01, C01, C02, D01, V01 | 225 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 225 |
| Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 225 |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 225 |
| Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D09, D10, D14, D15 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 225 |
| Ngành Văn học7229030C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế7310104A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quan hệ Quốc tế7310206C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| Ngành Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| Ngành Quan hệ Công chúng7320108C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng7340101 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7340101 (LK)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh7340101_2A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7340101_6A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing7340115A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Marketing - Chương trình Tài năng7340115 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Kinh doanh Thương mại7340121A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Thương mại Điện tử7340122A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng7340201A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng7340201 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Công nghệ Tài chính7340205A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị7340301A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Kiểm toán7340302A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản trị Nhân lực7340404A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7340405A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Quản trị Sự kiện7340412A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| Ngành Luật7380101C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| Ngành Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 225 |
| Ngành Công nghệ Sinh học7420201A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 225 |
| Ngành Khoa học Dữ liệu7460108A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính7480101A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7480101 (LK)A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu7480102A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)7480103_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7480103_6A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật7480103_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Trí tuệ Nhân tạo7480107A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành An toàn Thông tin7480202_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế7480202_6A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng7510102A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 225 |
| Ngành Công nghệ Chế tạo Máy7510202A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật7510205_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường7510406A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 225 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng7510605 (HP)A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Điện7520201A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh7520212A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa7520216_1A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật7520216_9A00, A01, C01, C02, D01, X26 | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | 225 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm7540101_1A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 225 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật7540101_9A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng7580201_1A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế7580201_6A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 225 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật7580201_9A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 225 |
| Ngành Y Khoa7720101A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 300 |
| Ngành Dược7720201A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 300 |
| Ngành Điều dưỡng7720301_5A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 250 |
| Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật7720301_9A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 250 |
| Ngành Răng-Hàm-Mặt7720501A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 300 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học7720601A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03, D08, X14 | 250 |
| Ngành Du lịch7810101A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản trị Dịch vụ Du l��ch & Lữ hành7810103A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản trị Khách sạn7810201A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ7810201 (LK)A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống7810202A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| Ngành Kinh tế Gia đình7810501A01, C00, C03, C04, D01, X01 | A01, C00, C03, C04, D01, X01 | 225 |
| Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường7850101A00, A02, B00, B03, C01, C02 | A00, A02, B00, B03, C01, C02 | 225 |
Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân các năm trước
Năm 2023 · 211 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8 |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 18 | Luật kinh tế; Học bạ |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Học bạ; Học lực lớp 12: Khá; Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8 |
| Quan hệ quốc tế7310206Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế đồ họa7210403Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Luật7380101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn học7229030D01, C00, C04, C15 | D01, C00, C04, C15 | 14,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kế toán7340301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101M02, V00, V01, M04 | M02, V00, V01, M04 | 16,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, A16 | A00, B00, D90, A16 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 17 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101LKA00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14,5 | Liên kết; Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C01, A16 | A00, B00, C01, A16 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C15, A16 | A00, B00, C15, A16 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, D01, A16 | A00, B00, D01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế thời trang7210404Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thiết kế thời trang7210404A00, D01, A16, V01 | A00, D01, A16, V01 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, D01, C03, A16 | A00, D01, C03, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D08, D09, D10 | D01, D08, D09, D10 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học máy tính7480101A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học dữ liệu7460108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật điện7520201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật điện7520201A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị nhân lực7340404Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị nhân lực7340404A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C01 | A00, D01, C01 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Marketing7340115A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiểm toán7340302Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kiểm toán7340302A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, A16 | A00, B00, C02, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Du lịch7810101Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Du lịch7810101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A00, D01, D14, D15 | A00, D01, D14, D15 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị sự kiện7340412Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị sự kiện7340412A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kiến trúc Nội thất7580103Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Công nghệ chế tạo máy7510202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kinh tế đầu tư7310104Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quan hệ công chúng7320108Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Quản trị khách sạn7810201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| An ninh mạng7480202Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| An toàn thông tin7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thiết kế thời trang7210404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kinh tế đầu tư7310104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kiểm toán7340302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Chuyên ngành: Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Luật7380101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị sự kiện7340412ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Du lịch7810101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Học bạ; Học lực lớp 12: Khá; Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm tốt nghiệp THPT >= 8; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm tốt nghiệp THPT >= 8; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Răng - Hàm - Mặt7720501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm tốt nghiệp THPT >= 8; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| An ninh mạng7480202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Kỹ thuật phần mềm7480103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| An toàn thông tin7480202ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Khoa học dữ liệu7460108ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kỹ thuật điện7520201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Thiết kế đồ họa7210403ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Thiết kế thời trang7210404ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ chế tạo máy7510202ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị nhân lực7340404ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Marketing7340115ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh doanh thương mại7340121ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh tế đầu tư7310104ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kế toán7340301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kiểm toán7340302ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Văn học7229030ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Việt Nam học7310630ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quan hệ quốc tế7310206ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Luật7380107ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Chuyên ngành: Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Luật7380101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị sự kiện7340412ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Du lịch7810101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 80/100 | Học lực lớp 12: Khá; Điểm tốt nghiệp THPT >= 6.5; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Dược học7720201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm tốt nghiệp THPT >= 8; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Y khoa7720101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm tốt nghiệp THPT >= 8; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Răng - Hàm - Mặt7720501ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | Học lực lớp 12: Giỏi; Điểm tốt nghiệp THPT >= 8; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kỹ thuật y sinh7520212ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| An ninh mạng7480202ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101LKA00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 15,5 | Liên kết; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201LKA00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14,5 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 47 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Văn học7229030D01, C00, C04, C15 | D01, C00, C04, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101M02, V00, V01, M04 | M02, V00, V01, M04 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Điểm thi TN THPT, luật kinh tế |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| An toàn thông tin7480202A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, A16 | A00, B00, D90, A16 | 22 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C01, A16 | A00, B00, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C15, A16 | A00, B00, C15, A16 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, D01, A16 | A00, B00, D01, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế thời trang7210404A00, D01, A16, V01 | A00, D01, A16, V01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, D01, C03, A16 | A00, D01, C03, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D08, D09, D10 | D01, D08, D09, D10 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật điện7520201A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 17 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị nhân lực7340404A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C01 | A00, D01, C01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kiểm toán7340302A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, A16 | A00, B00, C02, A16 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị du lịch và khách sạn7810201A00, D01, C01, C15 | A00, D01, C01, C15 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Du lịch7810101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A00, D01, D14, D15 | A00, D01, D14, D15 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị sự kiện7340412A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 50 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Luật học |
| Y khoa7720101B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 22 | |
| Văn học7229030D01, C00, C04, C15 | D01, C00, C04, C15 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kiến trúc7580101M02, V00, V01, M04 | M02, V00, V01, M04 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 21 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Luật kinh tế |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 14 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 19 | |
| An toàn thông tin7480202A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, A16 | A00, B00, D90, A16 | 22 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C01, A16 | A00, B00, C01, A16 | 14 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C15, A16 | A00, B00, C15, A16 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, D01, A16 | A00, B00, D01, A16 | 14 | |
| Quản lý xây dựng7510102A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | |
| Thiết kế thời trang7210404A00, D01, A16, V01 | A00, D01, A16, V01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, D01, C03, A16 | A00, D01, C03, A16 | 14 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D08, D09, D10 | D01, D08, D09, D10 | 14 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Khoa học dữ liệu7480109A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kỹ thuật điện7520201A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Quản trị nhân lực7340404A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Marketing7340115A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kiểm toán7340302A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, A16 | A00, B00, C02, A16 | 14 | |
| Quản trị du lịch và khách sạn7810201A00, D01, C01, C15 | A00, D01, C01, C15 | 14 | |
| Du lịch7810101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A00, D01, D14, D15 | A00, D01, D14, D15 | 14 | |
| Kiến trúc Nội thất7580103M02, V00, V01, M04 | M02, V00, V01, M04 | 14 | |
| Quản trị bệnh viện7720208B00, B03, D08, A16 | B00, B03, D08, A16 | 14 | Quản lý bệnh viện |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 14 | |
| Dược học7720201LTA00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 21 | Liên thông; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2020 · 33 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Luật học |
| Y khoa7720101B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 22 | Chuyên ngành bác sĩ đa khoa |
| Văn học7229030D01, C00, C04, C15 | D01, C00, C04, C15 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Kế toán Kiểm toán Kế toán doanh nghiệp Kế toán Nhà Nước Thuế và Tư vấn Thuế |
| Kiến trúc7580101M02, V00, V01, M04 | M02, V00, V01, M04 | 14 | |
| Dược học7720201A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 21 | Chuyên ngành dược sĩ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | luật kinh tế |
| Việt Nam học7310630A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 14 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 19 | Điều dưỡng đa khoa |
| An toàn thông tin7480202A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Chuyên ngành Kỹ thuật mạng |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, A16 | A00, B00, D90, A16 | 22 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, D01, C00, C15 | A01, D01, C00, C15 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Tài chính doanh nghiệp Ngân hàng |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | 2 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm Trí tuệ Nhân tạo |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C01, A16 | A00, B00, C01, A16 | 14 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, A16 | A00, B00, C02, A16 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C15, A16 | A00, B00, C15, A16 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | Điện tự động Hệ thống Nhúng Điện tử-Viễn thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, D01, A16 | A00, B00, D01, A16 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 14 | |
| Thiết kế thời trang7210404A00, D01, A16, V01 | A00, D01, A16, V01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 14 | |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, D01, C03, A16 | A00, D01, C03, A16 | 14 | |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D08, D09, D10 | D01, D08, D09, D10 | 14 |
Năm 2019 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, C00, C15, D01 | A00, C00, C15, D01 | 14 | |
| Y khoa7720101A16, B00, D08, D90 | A16, B00, D08, D90 | 21 | |
| Văn học7229030C00, C04, C15, D01 | C00, C04, C15, D01 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
| Kiến trúc7580101M02, M04, V00, V01 | M02, M04, V00, V01 | 15 | |
| Dược học7720201A00, A16, B00, B03 | A00, A16, B00, B03 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 14 | Luật kinh tế |
| Việt Nam học7310630A01, C00, C15, D01 | A01, C00, C15, D01 | 14 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A16, B00, B03 | A00, A16, B00, B03 | 18 | |
| An toàn thông tin7480202A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A16, B00, D90 | A00, A16, B00, D90 | 21 | |
| Quan hệ quốc tế7310206A01, C00, C15, D01 | A01, C00, C15, D01 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A16, B00, D08, D90 | A16, B00, D08, D90 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A16, C01, C02 | A00, A16, C01, C02 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 14 | |
| Thiết kế đồ họa7210403A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A16, B00, C01 | A00, A16, B00, C01 | 14 | |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, C15, D01 | A00, C00, C15, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A16, B00, C02 | A00, A16, B00, C02 | 14 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A16, B00, C15 | A00, A16, B00, C15 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, C01, D01 | A00, A16, C01, D01 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A16, B00, D01 | A00, A16, B00, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A16, C01, C02 | A00, A16, C01, C02 | 14 |
Năm 2018 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 13 | |
| Văn học7229030D01, C00, D15, C15 | D01, C00, D15, C15 | 13 | |
| Kế toán7340301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 13 | |
| Y Đa Khoa7720101B00, D90, D08, A16 | B00, D90, D08, A16 | 19 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 16 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D72 | D01, D14, D15, D72 | 13 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 13 | Luật kinh tế |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D15, C15 | D01, C00, D15, C15 | 13 | |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 13 | |
| Quan hệ quốc tế7310206D01, C00, D15, C15 | D01, C00, D15, C15 | 13 | |
| Hệ thống thông tin7340405A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 13 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 13 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 13 | |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 13 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C01, A16 | A00, B00, C01, A16 | 13 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 13 | |
| Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, B03, A16 | A00, B00, B03, A16 | 19 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, C15, D01 | A00, C00, C15, D01 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, C02, A16 | A00, B00, C02, A16 | 13 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, C15, A16 | A00, B00, C15, A16 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, C01, A16 | A00, D01, C01, A16 | 13 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, C15 | A00, D01, C00, C15 | 13 | |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, C01, C02, A16 | A00, C01, C02, A16 | 13 |
Năm 2017 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A16, B00, D90Học bạ | A16, B00, D90Học bạ | 21 | Xét học bạ: 18 |
| Kế toán7340301A00, A16, C01, D01Học bạ | A00, A16, C01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Văn học7229030C00, C15, D01, D15Học bạ | C00, C15, D01, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03Học bạ | V00, V01, V02, V03Học bạ | 15,5 | Môn vẽ nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18 |
| Dược học7720201A00, A16, B00, B03Học bạ | A00, A16, B00, B03Học bạ | 17,5 | Xét học bạ: 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D72Học bạ | D01, D14, D15, D72Học bạ | 15,5 | Môn Anh không nhân hệ số 2; Xét học bạ: 18 |
| Việt Nam học7310630C00, C15, D01, D15Học bạ | C00, C15, D01, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Luật7380107D01Học bạ | D01Học bạ | 15,5 | Luật kinh tế Xét học bạ: 18 |
| Điều dưỡng7720301A00, A16, B00, B03Học bạ | A00, A16, B00, B03Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Quan hệ quốc tế7310206C00, C15, D01, D15Học bạ | C00, C15, D01, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A16, C01, D01Học bạ | A00, A16, C01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A16, C01, C02Học bạ | A00, A16, C01, C02Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A16, C01, D01Học bạ | A00, A16, C01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A16, B00, C01Học bạ | A00, A16, B00, C01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A16, C01, D01Học bạ | A00, A16, C01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A16, C01, D01Học bạ | A00, A16, C01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A16, B00, C02Học bạ | A00, A16, B00, C02Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, A16, B00, C15Học bạ | A00, A16, B00, C15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, C01, D01Học bạ | A00, A16, C01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C15, D01Học bạ | A00, C00, C15, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A16, C01, C02Học bạ | A00, A16, C01, C02Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: duytan.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





