
Mã trường Đại Học Dân Lập Văn Lang (DVL) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Dân Lập Văn Lang
Trường Đại học Dân lập Văn Lang (VLU) là trường đại học tư thục tại TP. Hồ Chí Minh, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 1995, ban đầu mang tên Đại học Dân lập Văn Lang và đến năm 2015 chuyển đổi sang loại hình tư thục. Hiện trường đào tạo hơn 60 ngành thuộc 7 lĩnh vực, gồm kinh tế, kỹ thuật, công nghệ, xã hội - nhân văn, nghệ thuật và sức khỏe.
Năm 2026, trường có 64 mã xét tuyển. Các lĩnh vực nhiều mã nhất là Nghệ thuật với 10 mã, Kinh doanh và quản lý 9 mã, Kiến trúc và xây dựng 5 mã.
Năm 2026, trường áp dụng 9 phương thức xét tuyển, gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, chứng chỉ quốc tế, học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGTD TSA, ĐGNL V-ACT, V-SAT và kết hợp. Các tổ hợp thường gặp là D01, A00, A01 và C01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VLU.

- Tên trường
- Đại Học Dân Lập Văn Lang
- Tên tiếng Anh
- Van Lang University
- Mã trường
- DVL
- Tên viết tắt
- VLU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 69/89 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, TP. HCM
- Website
- vlu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | — | Kết hợp: S00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7210208 | Piano | — | Kết hợp: N00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | — | Kết hợp: S00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | — | Kết hợp: S00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, D01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C01, D01, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7210303 | Thiết kế âm thanh ánh sáng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, D01, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | — | Kết hợp: H01, H04, H06, H07, H08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Kết hợp: H01, H04, H06, H07, H08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Kết hợp: H01, H04, H06, H07, H08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7210409 | Thiết kế mỹ thuật số | — | Kết hợp: H01, H04, H07, H08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Học bạ: D01, D14, D15, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: D01, D04, D14, D15, X78 Học bạ: D01, D04, D14, D15, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, X78 Học bạ: D01, D14, D15, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7229030 | Văn học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: B03, B08, C02, D01 Học bạ: B03, B08, C02, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7310608 | Đông phương học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, D01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C01, D01, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7320105 | Truyền thông đại chúng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, D01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C01, D01, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, D01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C01, D01, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C00, C01, D01, X78 Học bạ: A00, A01, C00, C01, D01, X78 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 23 | 7340115 | Marketing | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7340116 | Bất động sản | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7340205 | Công nghệ tài chính | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 31 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 Học bạ: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 32 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 Học bạ: C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 33 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 34 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 38 | 7480104 | Hệ thống thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, X02, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 39 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 40 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 42 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 43 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, D07 Học bạ: A00, A01, B00, D01, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 44 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 45 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 46 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 47 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 48 | 7520120 | Kỹ thuật Hàng không | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X26 Học bạ: A00, A01, C01, D01, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 49 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, C01, C02, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 50 | 7580101 | Kiến trúc | — | Kết hợp: H02, V00, V01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 51 | 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Kết hợp: H01, H04, H07, H08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 52 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 53 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X06, X26 Học bạ: A00, A01, D01, X06, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 55 | 7720101 | Y khoa | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08 Học bạ: A02, B00, B03, B08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 56 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08 Học bạ: A02, B00, B03, B08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08 Học bạ: A02, B00, B03, B08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 58 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08 Học bạ: A02, B00, B03, B08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 59 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08 Học bạ: A02, B00, B03, B08 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 60 | 7810101 | Du lịch | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X26 Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 61 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X26 Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 62 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X26 Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 63 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X26 Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X26 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
| 64 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên môi trường | — | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07 Học bạ: A00, A01, B00, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAV-SATChứng chỉ quốc tếXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Dân Lập Văn Lang là gì?
Mã trường Đại Học Dân Lập Văn Lang là DVL.
Đại Học Dân Lập Văn Lang có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VLU. Tên tiếng Anh: Van Lang University.
Đại Học Dân Lập Văn Lang thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1995.
Đại Học Dân Lập Văn Lang ở đâu?
Địa chỉ: 69/89 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, TP. HCM.
Đại Học Dân Lập Văn Lang có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 64 mã xét tuyển.
Đại Học Dân Lập Văn Lang xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, V-SAT, Kết hợp, Chứng chỉ quốc tế, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





