Mã trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng (KTD) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (DAU) là trường tư thục tại Đà Nẵng, đào tạo trình độ đại học. Trường thành lập năm 2006, định hướng đào tạo kiến trúc sư, kỹ sư trẻ, cung ứng lực lượng lao động chất lượng cao cho khu vực miền Trung và Tây Nguyên.

Năm 2026, trường công bố 16 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực Kiến trúc và xây dựng có số mã nhiều nhất với 5 mã, kế đến là Kinh doanh và quản lý với 3 mã và Công nghệ kỹ thuật với 2 mã.

Với tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển: học bạ, điểm thi THPT và kết hợp. Các tổ hợp xét tuyển hay gặp gồm A01, X06, X07 và X26.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DAU.

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
Tên trường
Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
Tên tiếng Anh
Danang Architecture University
Mã trường
KTD
Tên viết tắt
DAU
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
566 Núi Thành, P. Hòa Cường, TP. Đà Nẵng
Website
dau.edu.vn
Mã trườngKTD
Số mã xét tuyển16
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa—
Học bạ: H00, V00, V01, V02, V03, V04
Kết hợp: H00, V00, V01, V02, V03, V04
27220201Ngôn ngữ Anh—
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A01, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27
47340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
57340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
67340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
77480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
97510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
107580101Kiến trúc—
Điểm thi THPT: A01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A01, X06, X07, X26, X27
Kết hợp: A01, X06, X07, X26, X27
117580108Thiết kế nội thất—
Điểm thi THPT: A01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A01, X06, X07, X26, X27
Kết hợp: A01, X06, X07, X26, X27
127580201Kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
137580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
147580302Quản lý xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
167810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27
Học bạ: A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng là gì?

Mã trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng là KTD.

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: DAU. Tên tiếng Anh: Danang Architecture University.

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2006.

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng ở đâu?

Địa chỉ: 566 Núi Thành, P. Hòa Cường, TP. Đà Nẵng.

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 16 mã xét tuyển.

Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.