
Mã trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội (KTA) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Xây dựng. Tiền thân của trường là Lớp Đào tạo Kiến trúc sư của Bộ Kiến trúc phối hợp với Đại học Bách khoa, phát triển qua Khoa Kiến trúc Đô thị Trường Đại học Xây dựng rồi thành Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội. Hiện trường có 9 khoa, 4 viện và 4 trung tâm với 18 ngành học.
Trường có 30 mã xét tuyển, trong đó Kiến trúc và xây dựng chiếm nhiều nhất với 19 mã. Tiếp theo là Nghệ thuật 5 mã và Máy tính cùng công nghệ thông tin 3 mã. Thời kỳ đầu thành lập, trường được giao đào tạo bốn loại hình cán bộ bậc đại học cho ngành Xây dựng, gồm kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư xây dựng công trình kỹ thuật thành phố và kỹ sư kinh tế xây dựng.
Năm 2026, trường áp dụng ba phương thức xét tuyển gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi THPT, và kết hợp. Các tổ hợp thường gặp là A00, C01, D01 và X03.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HAU.

- Tên trường
- Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi Architectural University (HAU)
- Mã trường
- KTA
- Tên viết tắt
- HAU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 129, đường Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Website
- www.hau.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210105 | Điêu khắc | — | Kết hợp: THPT + NK: H00, H02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7210105_1Mã Bộ: 7210105 | Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) | — | Kết hợp: THPT + NK: H00, H02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Kết hợp: THPT + NK: H00, H02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210403_1Mã Bộ: 7210403 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) | — | Kết hợp: THPT + NK: H00, H02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Kết hợp: THPT + NK: H00, H02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7310105 | Kinh tế phát triển | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, C01, D01, X02, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7480201_1Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, D01, X02, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7480201_2Mã Bộ: 7480201 | Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, D01, X02, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | — | Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7580101_1Mã Bộ: 7580101 | Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc | — | Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | — | Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | — | Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7580105_1Mã Bộ: 7580105 | Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) | — | Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Kết hợp: THPT + NK: H00, H02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7580201 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7580201_1Mã Bộ: 7580201 | Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7580201_2Mã Bộ: 7580201 | Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7580205_1Mã Bộ: 7580205 | Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 |
| 23 | 7580210 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 24 | 7580210_1Mã Bộ: 7580210 | Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 25 | 7580210_2Mã Bộ: 7580210 | Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 26 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 27 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 28 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 29 | 7580302_1Mã Bộ: 7580302 | Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
| 30 | 7580302_2Mã Bộ: 7580302 | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X03, X04 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội là KTA.
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HAU. Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU).
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: Số 129, đường Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 30 mã xét tuyển.
Đại Học Kiến Trúc Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, C01, D01, X03, X04 xuất hiện ở 19 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





