
Mã trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM (KTS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Kiến Trúc TPHCM
Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh (UAH) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh. Trường được thành lập năm 1976 và hiện có 05 cơ sở đào tạo, trong đó 03 cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh, 01 tại Cần Thơ và 01 tại Đà Lạt.
Theo dữ liệu tuyển sinh năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển. Trong đó, Kiến trúc và xây dựng là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 17 mã, còn Nghệ thuật có 5 mã.
Năm 2026, trường áp dụng bốn phương thức xét tuyển gồm xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp, điểm thi THPT và ĐGNL V-ACT. Các tổ hợp hay gặp là V00, V01, V02 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UAH.

- Tên trường
- Đại Học Kiến Trúc TPHCM
- Mã trường
- KTS
- Tên viết tắt
- UAH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- Số 196 Pasteur, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
- Website
- www.uah.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210110 | Mỹ thuật đô thị | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: H01, H02 Kết hợp: THPT + NK: H01, H02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: H01, H06 Kết hợp: THPT + NK: H01, H06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210403QTMã Bộ: 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: H01, H06 Kết hợp: THPT + NK: H01, H06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: H01, H06 Kết hợp: THPT + NK: H01, H06 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7580101CTMã Bộ: 7580101 | Kiến trúc (CS: Cần Thơ) | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7580101DLMã Bộ: 7580101 | Kiến trúc (CS: Đà Lạt) | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7580101QTMã Bộ: 7580101 | Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7580105QTMã Bộ: 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7580108QTMã Bộ: 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7580110 | Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | — | Kết hợp: V-ACT + Năng khiếu: V00, V01, V02 Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7580201CTMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7580201DLMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7580201QTMã Bộ: 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7580210QTMã Bộ: 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM là KTS.
Đại Học Kiến Trúc TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UAH.
Đại Học Kiến Trúc TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.
Đại Học Kiến Trúc TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: Số 196 Pasteur, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
Đại Học Kiến Trúc TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển.
Đại Học Kiến Trúc TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





