Mã trường Đại Học Luật TPHCM (LPS) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Luật TPHCM

Trường Đại học Luật TP.HCM (HCMUL) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại TP. Hồ Chí Minh, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường thành lập năm 1982, tiền thân là Trường Trung học Pháp lý TP.HCM; năm 2000, trường tách thành Trường Đại học Luật TP.HCM.

Tổng số mã xét tuyển của trường năm 2026 là 12, tập trung ở ba lĩnh vực. Kinh doanh và quản lý có nhiều mã nhất với 6 mã, tiếp đó là Pháp luật 3 mã và Nhân văn 2 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, V-SAT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, X25, A01 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HCMUL.

Đại Học Luật TPHCM
Tên trường
Đại Học Luật TPHCM
Tên tiếng Anh
Ho Chi Minh City University of Law
Mã trường
LPS
Tên viết tắt
HCMUL
Loại
công lập
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Số 02, Nguyễn Tất Thành, phường Xóm Chiếu, Tp. Hồ Chí Minh.
Mã trườngLPS
Số mã xét tuyển12
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành tiếng Anh pháp lý)—
Điểm thi THPT: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
Học bạ: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D09, D10, D14, D15, X25, X78
V-SATXét thẳng / ƯTXT
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc—
Điểm thi THPT: D01, D04, D09, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D65, X25, X37, X78, X90
Học bạ: D01, D04, D09, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D65, X25, X37, X78, X90
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: D01, D04, D09, D10, D14, D15, D20, D40, D45, D65, X25, X37, X78, X90
V-SATXét thẳng / ƯTXT
37310109Kinh tế số—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
47340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
57340102Quản trị - Luật—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, D11, D12, X25, X26, X78, X79
Học bạ: A00, A01, D01, D07, D11, D12, X25, X26, X78, X79
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, D01, D07, D11, D12, X25, X26, X78, X79
V-SATXét thẳng / ƯTXT
67340120Kinh doanh quốc tế—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
77340122Thương mại điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
87340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
97340205Công nghệ tài chính—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Học bạ: A00, A01, D01, D07, X25, X26
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A00, A01, D01, D07, X25, X26
V-SATXét thẳng / ƯTXT
107380101Luật—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D14, D15, D18, D19, D20, D23, D24, D25, D28, D29, D30, D38, D39, D40, D43, D44, D45, D48, D49, D50, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X78, X86, X90, X98
Học bạ: A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D14, D15, D18, D19, D20, D23, D24, D25, D28, D29, D30, D38, D39, D40, D43, D44, D45, D48, D49, D50, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X78, X86, X90, X98
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D14, D15, D18, D19, D20, D23, D24, D25, D28, D29, D30, D38, D39, D40, D43, D44, D45, D48, D49, D50, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X78, X86, X90, X98
V-SATXét thẳng / ƯTXT
117380101_QTMã Bộ: 7380101Luật - Phân hiệu tại tỉnh Quảng Trị—
Điểm thi THPT: A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D14, D15, D18, D19, D20, D23, D24, D25, D28, D29, D30, D38, D39, D40, D43, D44, D45, D48, D49, D50, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X78, X86, X90, X98
Học bạ: A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D14, D15, D18, D19, D20, D23, D24, D25, D28, D29, D30, D38, D39, D40, D43, D44, D45, D48, D49, D50, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X78, X86, X90, X98
Kết hợp: A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D14, D15, D18, D19, D20, D23, D24, D25, D28, D29, D30, D38, D39, D40, D43, D44, D45, D48, D49, D50, D53, D54, D55, D63, D64, D65, X25, X33, X37, X45, X78, X86, X90, X98
V-SATXét thẳng / ƯTXT
127380109Luật thương mại quốc tế—
Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D11, D12, X25, X78
Học bạ: A01, D01, D07, D11, D12, X25, X78
Kết hợp: Học bạ + CCQT/CCNN: A01, D01, D07, D11, D12, X25, X78
V-SATXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Luật khác

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Luật TPHCM là gì?

Mã trường Đại Học Luật TPHCM là LPS.

Đại Học Luật TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HCMUL. Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Law.

Đại Học Luật TPHCM thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1982.

Đại Học Luật TPHCM ở đâu?

Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Tất Thành, phường Xóm Chiếu, Tp. Hồ Chí Minh..

Đại Học Luật TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 12 mã xét tuyển.

Đại Học Luật TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.