
Mã trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội (DKS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Kiểm Sát Hà Nội
Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội (HPU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, đặt tại Hà Nội. Tiền thân của trường là Trường Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm sát; năm 2025 trường đổi tên thành Trường Đại học Kiểm sát. Trường đào tạo nguồn nhân lực cho ngành kiểm sát và có quy hoạch xây dựng trên tổng diện tích 12,2 ha.
Trong 8 mã xét tuyển, lĩnh vực Pháp luật có số mã nhiều nhất với 3 mã, tiếp theo là Nhân văn với 1 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 1.800.
Năm 2026, trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, ĐGNL HSA, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A01, D01, D07 và D09.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HPU.

- Tên trường
- Đại học Kiểm Sát Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi Procuratorate University.
- Mã trường
- DKS
- Tên viết tắt
- HPU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | KS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | KS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | LUAT01Mã Bộ: 7380101 | Luật | 750 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | LUATKTMã Bộ: 7380107 | Luật kinh tế | 250 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | NNAMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D09, D14, D15 Học bạ: A01, D01, D07, D09, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | PKS01 | Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | PKS02 | Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam) | 100 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | PKS03Mã Bộ: 7380101 | Luật - Đào tạo tại HCM | 200 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 Học bạ: A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Luật khác
- LPHĐại Học Luật Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 27,43
- QHLĐại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 24,5 – 24,83
- HTAHọc viện Tòa ánHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,67 – 24,18
- DHAĐại học Luật - Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 20
- LPSĐại Học Luật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 21,25
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội là gì?
Mã trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội là DKS.
Đại học Kiểm Sát Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HPU. Tên tiếng Anh: Hanoi Procuratorate University..
Đại học Kiểm Sát Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: Số 59, ngõ 230, đường Ỷ La, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.
Đại học Kiểm Sát Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 8 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.800 (trên 8/8 mã xét tuyển).
Đại học Kiểm Sát Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A01, D01, D07, D09, D14, D15 xuất hiện ở 8 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





