
Mã trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa (DVD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa (TUCST) là trường công lập, đào tạo trình độ đại học tại tỉnh Thanh Hóa. Trường trực thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa và chịu sự quản lý chuyên môn của Bộ Giáo dục và Đào tạo; tiền thân là Trường Văn hóa Nghệ thuật đào tạo cán bộ nghiệp vụ văn hóa nghệ thuật cho tỉnh. Trường đào tạo đa ngành về văn hóa - nghệ thuật, thể thao và du lịch, phục vụ vùng Bắc Trung Bộ và Nam sông Hồng.
Năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên với 6 mã, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 5 mã và Nghệ thuật với 3 mã.
Năm 2026, trường sử dụng 6 phương thức xét tuyển: điểm thi THPT, học bạ, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, đánh giá năng lực V-ACT, cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp được dùng nhiều gồm D01, B03, C03 và C04.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TUCST.

- Tên trường
- Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
- Tên tiếng Anh
- Thanh Hoa University of Culture, Sport and Tourism
- Mã trường
- DVD
- Tên viết tắt
- TUCST
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Thanh Hóa
- Địa chỉ
- Số 561, đường Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Website
- tucst.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | Điểm thi THPT: M00, M05, M07, M11, M30 Học bạ: M00, M05, M07, M11, M30 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | — | Điểm thi THPT: B03, C02, C04, D01, M00 Học bạ: B03, C02, C04, D01, M00 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | — | Điểm thi THPT: T02, T07, T10, T11, T12 Học bạ: T02, T07, T10, T11, T12 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7140210 | Sư phạm Tin học | — | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A04, C01 Học bạ: A00, A01, A02, A04, C01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | — | Điểm thi THPT: N00 Học bạ: N00 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | — | Điểm thi THPT: H00 Học bạ: H00 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7210104 | Đồ họa | — | Điểm thi THPT: H00 Học bạ: H00 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7210205 | Thanh nhạc | — | Điểm thi THPT: N00 Học bạ: N00 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Điểm thi THPT: H00 Học bạ: H00 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D11, D14, D15, D66 Học bạ: D01, D11, D14, D15, D66 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hoá | — | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01 Học bạ: B03, C03, C04, D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7310205 | Quản lý nhà nước | — | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | — | Điểm thi THPT: B03, C01, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C01, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7320201 | Thông tin - thư viện | — | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7340404 | Quản trị nhân lực | — | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7380101 | Luật | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C07, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C07, D14, X70 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7760101 | Công tác xã hội | — | Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C03, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7810101 | Du lịch | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C12, D14, X70 Học bạ: C00, C03, C12, D14, X70 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7810201 | Quản trị khách sạn | — | Điểm thi THPT: B03, C02, C04, D01, X01 Học bạ: B03, C02, C04, D01, X01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 21 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | — | Điểm thi THPT: T02, T07, T10, T11, T12 Học bạ: T02, T07, T10, T11, T12 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
| 22 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | — | Điểm thi THPT: T02, T07, T10, T11, T12 Học bạ: T02, T07, T10, T11, T12 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Năng khiếu khác
- TTDĐại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18
- TDBĐại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh
- TDSĐại Học Thể Dục Thể Thao TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- DHNĐại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếHuế
- MTCĐại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHà Nội
- MTSĐại Học Mỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- MTHĐại Học Mỹ Thuật Việt NamHà Nội
- HVAHọc Viện Âm Nhạc HuếHuế
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa là gì?
Mã trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa là DVD.
Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TUCST. Tên tiếng Anh: Thanh Hoa University of Culture, Sport and Tourism.
Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa ở đâu?
Địa chỉ: Số 561, đường Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển.
Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGTD TSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01 xuất hiện ở 9 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





