Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2025

Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa (mã DVD, Thanh Hóa) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 24 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DVD
Tỉnh/thành
Thanh Hóa
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
24
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
27,32 · Giáo dục Tiểu học
Điểm THPT thấp nhất 2025
15 · Đồ họa

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 24 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non7140201M01, M07, M10, M11M01, M07, M10, M1126,89
Giáo dục Tiểu học7140202A01, C04, D01, M00A01, C04, D01, M0027,32
Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T06, T08, T09T00, T03, T05, T06, T08, T0926,76
Sư phạm Tin học7140210A00, C01, C04, D01A00, C01, C04, D0126
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0025,27
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0026,46
Đồ họa7210104H00H0015
Thanh nhạc7210205N00N0015
Thiết kế thời trang7210404H00H0015
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78D01, D14, D15, D66, X7815
Quản lý văn hoá7229042C00, C04, C20, D66, X74, X78C00, C04, C20, D66, X74, X7815
Quản lý nhà nước7310205C00, C04, C20, D66, X74, X78C00, C04, C20, D66, X74, X7815
Công nghệ truyền thông7320106C00, C01, C04, D66, X78C00, C01, C04, D66, X7815
Thông tin - thư viện7320201C00, C20, D15, D66, X74, X78C00, C20, D15, D66, X74, X7815
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học7320201AC00, C20, D15, D66, X74, X78C00, C20, D15, D66, X74, X7815
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ7320201BC00, C20, D15, D66, X74, X78C00, C20, D15, D66, X74, X7815
Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C20, D01, X74A00, C00, C20, D01, X7415
Luật7380101C00, C20, D15, D66, X74, X78C00, C20, D15, D66, X74, X7818
Công tác xã hội7760101C00, C04, C20, D66, X74, X78C00, C04, C20, D66, X74, X7815
Du lịch7810101C00, C04, D01, D66, X78C00, C04, D01, D66, X7815
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D84, X25C00, C04, D01, D84, X2515
Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D84, X25C00, C04, D01, D84, X2515
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T06, T08, T09T00, T03, T05, T06, T08, T0915
Huấn luyện thể thao7810302T00, T03, T05, T06, T08, T09T00, T03, T05, T06, T08, T0915

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 24 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Giáo dục Mầm non7140201M01, M07, M10, M11M01, M07, M10, M1127,58
Giáo dục Tiểu học7140202A01, C04, D01, M00A01, C04, D01, M0027,77
Giáo dục Thể chất7140206T00, T03, T05, T06, T08, T09T00, T03, T05, T06, T08, T0927,35
Sư phạm Tin học7140210A00, C01, C04, D01A00, C01, C04, D0127,09
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0026,08
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0027,09
Đồ họa7210104H00H0016,5
Thanh nhạc7210205N00N0016,5
Thiết kế thời trang7210404H00H0016,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D66, X78D01, D14, D15, D66, X7816,5
Quản lý văn hoá7229042C00, C04, C20, D66, X74, X78C00, C04, C20, D66, X74, X7816,5
Quản lý nhà nước7310205C00, C04, C20, D66, X74, X78C00, C04, C20, D66, X74, X7816,5
Công nghệ truyền thông7320106C00, C01, C04, D66, X78C00, C01, C04, D66, X7816,5
Thông tin - thư viện7320201C00, C20, D15, D66, X74, X78C00, C20, D15, D66, X74, X7816,5
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học7320201AC00, C20, D15, D66, X74, X78C00, C20, D15, D66, X74, X7816,5
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ7320201BC00, C20, D15, D66, X74, X78C00, C20, D15, D66, X74, X7816,5
Quản trị nhân lực7340404A00, C00, C20, D01, X74A00, C00, C20, D01, X7416,5
Luật7380101C00, C20, D15, D66, X74, X78C00, C20, D15, D66, X74, X7818
Công tác xã hội7760101C00, C04, C20, D66, X74, X78C00, C04, C20, D66, X74, X7816,5
Du lịch7810101C00, C04, D01, D66, X78C00, C04, D01, D66, X7816,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, C04, D01, D84, X25C00, C04, D01, D84, X2516,5
Quản trị khách sạn7810201C00, C04, D01, D84, X25C00, C04, D01, D84, X2516,5
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T03, T05, T06, T08, T09T00, T03, T05, T06, T08, T0916,5
Huấn luyện thể thao7810302T00, T03, T05, T06, T08, T09T00, T03, T05, T06, T08, T0916,5

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025

Thang 150 · 24 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Mầm non714020198,35
Giáo dục Tiểu học7140202101,28
Giáo dục Thể chất714020697,03
Sư phạm Tin học714021092,75
Sư phạm Âm nhạc714022188,53
Sư phạm Mỹ thuật714022295,36
Đồ họa721010453,6
Thanh nhạc721020553,6
Thiết kế thời trang721040453,6
Ngôn ngữ Anh722020153,6
Quản lý văn hoá722904253,6
Quản lý nhà nước731020553,6
Công nghệ truyền thông732010653,6
Thông tin - thư viện732020153,6
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học7320201A53,6
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ7320201B53,6
Quản trị nhân lực734040453,6
Luật738010162,6
Công tác xã hội776010153,6
Du lịch781010153,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010353,6
Quản trị khách sạn781020153,6
Quản lý thể dục thể thao781030153,6
Huấn luyện thể thao781030253,6

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2025

Thang 100 · 24 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Giáo dục Mầm non714020166,28
Giáo dục Tiểu học714020268,23
Giáo dục Thể chất714020665,5
Sư phạm Tin học714021062,51
Sư phạm Âm nhạc714022160,07
Sư phạm Mỹ thuật714022264,26
Đồ họa721010437,44
Thanh nhạc721020537,44
Thiết kế thời trang721040437,44
Ngôn ngữ Anh722020137,44
Quản lý văn hoá722904237,44
Quản lý nhà nước731020537,44
Công nghệ truyền thông732010637,44
Thông tin - thư viện732020137,44
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học7320201A37,44
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ7320201B37,44
Quản trị nhân lực734040437,44
Luật738010143,97
Công tác xã hội776010137,44
Du lịch781010137,44
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010337,44
Quản trị khách sạn781020137,44
Quản lý thể dục thể thao781030137,44
Huấn luyện thể thao781030237,44

Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa các năm trước

Năm 2022 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Du lịch7810101D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615Điểm thi TN THPT
Thanh nhạc7210205N00N0015Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615Điểm thi TN THPT
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01, M03, M07M00, M01, M03, M0719Điểm thi TN THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0018Điểm thi TN THPT
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0018Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615Điểm thi TN THPT
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01T00, T0115Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615Điểm thi TN THPT
Giáo dục Thể chất7140206T00, T05, T03, T08T00, T05, T03, T0824,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Du lịch7810101D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Đồ họa7210104H00H0015
Thanh nhạc7210205N00N0015
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D15, D72D01, D96, D15, D7215
Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Công tác xã hội7760101D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01M00, M0119
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0018
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0018
Thông tin - thư viện7320201D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Thiết kế thời trang7210404H00H0015
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Công nghệ truyền thông7320106D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01T00, T0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1615
Năm 2020 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Du lịch7810101D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Đồ họa7210104H00H0014
Thanh nhạc7210205N00N0017,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D15, D72D01, D96, D15, D7214
Quản lý văn hoá7229042D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Công tác xã hội7760101D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01M00, M0118,5
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0017,5
Quản lý nhà nước7310205D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0017,5
Thông tin - thư viện7320201D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Thiết kế thời trang7210404H00H0014
Quản trị khách sạn7810201D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Công nghệ truyền thông7320106D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01T00, T0114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, C00, C15, A16D01, C00, C15, A1614
Năm 2019 · 30 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Luật7380101A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Du lịch7810101A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Du lịch7810101A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Đồ họa7210104H00H0015
Đồ họa7210104H00Học bạH00Học bạ1315 (học bạ)
Thanh nhạc7210205N00Học bạN00Học bạ19,519.5 (học bạ)
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D72, D96Học bạD01, D15, D72, D96Học bạ1318 (học bạ)
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D72, D96D01, D15, D72, D9618
Công tác xã hội7760101A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Quản lý văn hoá7229042A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Quản lý văn hoá7229042A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Công tác xã hội7760101A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01M00, M0118Lớp 12 học lực: Khá; hạnh kiểm Tốt
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0018Lớp 12 học lực: Khá; hạnh kiểm Tốt
Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Quản lý nhà nước7310205A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0018Lớp 12 học lực: Khá; hạnh kiểm Tốt
Thông tin - thư viện7320201A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Thông tin - thư viện7320201A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Thiết kế thời trang7210404H00H0015
Quản trị khách sạn7810201A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Thiết kế thời trang7210404H00Học bạH00Học bạ1315 (học bạ)
Quản trị khách sạn7810201A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Công nghệ truyền thông7320106A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Công nghệ truyền thông7320106A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01Học bạT00, T01Học bạ1315 (học bạ)
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01T00, T0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A16, C00, C15, D01Học bạA16, C00, C15, D01Học bạ1318 (học bạ)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A16, C00, C15, D01A16, C00, C15, D0118
Năm 2017 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A16, C15, D01, D15Học bạA16, C15, D01, D15Học bạ18Xét tuyển học bạ
Hội hoạ7210103H00Học bạH00Học bạ15,5Xét tuyển học bạ
Đồ họa7210104H00Học bạH00Học bạ15,5Xét tuyển học bạ
Thanh nhạc7210205N00N0019
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D15, D72, D96D01, D15, D72, D9615,5
Việt Nam học7310630A16, C15, D01, D15A16, C15, D01, D1515,5
Quản lý văn hoá7229042A16, C15, D01, D14A16, C15, D01, D1415,5
Công tác xã hội7760101A16, C15, D01, D15Học bạA16, C15, D01, D15Học bạ18Xét tuyển học bạ
Sư phạm Âm nhạc7140221N00Học bạN00Học bạ15,5Xét tuyển học bạ
Giáo dục Mầm non7140201M00, M01M00, M0115,5
Quản lý nhà nước7310205A16, C15, D01, D15A16, C15, D01, D1515,5
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00Học bạH00Học bạ15,5Xét tuyển học bạ
Thông tin - thư viện7320201A16, C15, D01, D15A16, C15, D01, D1515,5
Thiết kế thời trang7210404H00H0015,5
Quản trị khách sạn7810201A16, C15, D01, D15A16, C15, D01, D1515,5
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T01T00, T0115,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A16, C15, D01, D15A16, C15, D01, D1515,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: tucst.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Năng khiếu khác