
Mã trường Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên (DTY) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên
Trường Đại học Y Dược – Đại học Thái Nguyên (TUMP) là trường công lập tại Thái Nguyên, trực thuộc Đại học Thái Nguyên, đào tạo trình độ đại học. Trường đào tạo cán bộ y tế ở bậc đại học và sau đại học, gắn với nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ y dược. Trường cũng hỗ trợ phát triển hệ thống y tế, cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho nhân dân Trung du, miền núi phía Bắc và cả nước.
Theo dữ liệu năm 2026, trường có 9 mã xét tuyển, toàn bộ thuộc lĩnh vực Sức khỏe. Tổng chỉ tiêu của cả 9 mã này là 1.526.
Ở kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức: xét học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, V-SAT, phương thức kết hợp, cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp là A00, A02, B00 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của TUMP.

- Tên trường
- Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh
- Thai Nguyen University, College of Medicine
- Mã trường
- DTY
- Tên viết tắt
- TUMP
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Địa chỉ
- 284 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
- Website
- tump.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 600 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A02, B00, D07, D08 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 100 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A02, B00, D07, D08 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7720201 | Dược học | 220 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 250 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D01, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A02, B00, D01, D07, D08 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7720302 | Hộ sinh | 60 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D01, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A02, B00, D01, D07, D08 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 90 | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A02, B00, D07, D08 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 70 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 68 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, B00, D07, D08 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 68 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, A02, B00, D07 Học bạĐGNL HSAV-SATXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16,25 – 21,1
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên là gì?
Mã trường Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên là DTY.
Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: TUMP. Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Medicine.
Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên ở đâu?
Địa chỉ: 284 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.
Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 9 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.526 (trên 9/9 mã xét tuyển).
Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, V-SAT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, A02, B00, D07 xuất hiện ở 9 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





