
Mã trường Đại Học Y Hà Nội (YHB) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Y Hà Nội
Đại học Y Hà Nội (HMU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường là trường trọng điểm quốc gia, đảm nhiệm đào tạo nguồn nhân lực cho ngành y tế Việt Nam, đồng thời nghiên cứu về chăm sóc sức khỏe cộng đồng và các mũi nhọn y học hiện đại.
Năm 2026, trường có 20 mã xét tuyển. Lĩnh vực Sức khỏe chiếm 18 mã, hai lĩnh vực còn lại là Dịch vụ xã hội và Khoa học xã hội và hành vi, mỗi lĩnh vực 1 mã. Tổng chỉ tiêu của các mã này là 2.108.
Trường áp dụng 3 phương thức xét tuyển: điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, đánh giá năng lực SPT. Các tổ hợp hay gặp gồm B00, A00, D07 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HMU.

- Tên trường
- Đại Học Y Hà Nội
- Tên tiếng Anh
- Hanoi Medical University
- Mã trường
- YHB
- Tên viết tắt
- HMU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- 01 Tôn Thất Tùng, P. Kim Liên, Hà Nội
- Website
- hmu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 88 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D10 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 440 | Điểm thi THPT: B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7720101THMã Bộ: 7720101 | Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 150 | Điểm thi THPT: B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7720110 | Y học dự phòng | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7720115 | Y học cổ truyền | 80 | Điểm thi THPT: A00, B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7720301 | Điều dưỡng Chương trình tiên tiến | 130 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7720301THMã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 70 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 110 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 120 | Điểm thi THPT: B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7720502 | Kĩ thuật phục hình răng | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | 80 | Điểm thi THPT: A00, B00 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7720601THMã Bộ: 7720601 | Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 80 | Điểm thi THPT: A00, B00 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7720602THMã Bộ: 7720602 | Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng | 70 | Điểm thi THPT: A00, B00 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7720603THMã Bộ: 7720603 | Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 70 | Điểm thi THPT: A00, B00 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7720609 | Khúc xạ nhãn khoa | 80 | Điểm thi THPT: A00, B00 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7720701 | Y tế công cộng | 80 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D10 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Điểm thi THPT: A01, D01, D07, D10 ĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16,25 – 21,1
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Y Hà Nội là gì?
Mã trường Đại Học Y Hà Nội là YHB.
Đại Học Y Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HMU. Tên tiếng Anh: Hanoi Medical University.
Đại Học Y Hà Nội ở đâu?
Địa chỉ: 01 Tôn Thất Tùng, P. Kim Liên, Hà Nội.
Đại Học Y Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.108 (trên 20/20 mã xét tuyển).
Đại Học Y Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
B00 xuất hiện ở 17 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





