
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên (mã DTY, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTY
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 9
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,8 · Răng - Hàm - Mặt
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19,75 · Y học dự phòng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07, D08 | 26,5 | 25,85+0,65 |
| Y học dự phòng7720110A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07, D08 | 19,75 | 18,3+1,45 |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21,25 | 22,8−1,55 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D01, D07, D08 | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 22 | 20+2 |
| Hộ sinh7720302A00, A02, B00, D01, D07, D08 | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 20,35 | 18,75+1,6 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07, D08 | 26,8 | 26,15+0,65 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,25 | 22,5+0,75 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22,8 | 21,25+1,55 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, D07 | A00, A01, A02, B00, D07 | 23,1 | 20,5+2,6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 9 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Y khoa7720101 | 26,5 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Y học dự phòng7720110 | 19,75 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Dược học7720201 | 21,25 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Điều dưỡng7720301 | 22 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Hộ sinh7720302 | 20,35 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 26,8 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 23,25 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 22,8 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 23,1 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Y khoa7720101 | 26,5 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Y học dự phòng7720110 | 19,75 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Dược học7720201 | 21,25 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Điều dưỡng7720301 | 22 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Hộ sinh7720302 | 20,35 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 26,8 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 23,25 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 22,8 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 23,1 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 9 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Y khoa7720101 | 26,5 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Y học dự phòng7720110 | 19,75 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Dược học7720201 | 21,25 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Điều dưỡng7720301 | 22 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Hộ sinh7720302 | 20,35 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501 | 26,8 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 23,25 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 22,8 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 23,1 | Điểm đã quy đổi sang THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 9 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07, D08 | 26,5 |
| Y học dự phòng7720110A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07, D08 | 19,75 |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21,25 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, D01, D07, D08 | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 22 |
| Hộ sinh7720302A00, A02, B00, D01, D07, D08 | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 20,35 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A02, B00, D07, D08 | A00, A02, B00, D07, D08 | 26,8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,25 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22,8 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, D07 | A00, A01, A02, B00, D07 | 23,1 |
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên các năm trước
Năm 2023 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y học dự phòng7720110B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 21,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 26,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Hộ sinh7720302B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,6 | Học bạ |
| Y học dự phòng7720110B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 21,8 | Điểm TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Hộ sinh7720302Học bạ | Học bạ | 21,2 | Học bạ |
| Y khoa7720101B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 25,75 | Điểm TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 26,75 | Điểm TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,8 | Điểm TN THPT |
| Y học dự phòng7720110Học bạ | Học bạ | 22,4 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 19 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 24,2 | Điểm TN THPT |
| Hộ sinh7720302B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 19 | Điểm TN THPT |
Năm 2021 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 25,85 | Học bạ |
| Y học dự phòng7720110Học bạ | Học bạ | 27,52 | Học bạ |
| Răng - Hàm - Mặt7720501Học bạ | Học bạ | 29,72 | Học bạ |
| Y khoa7720101LTHọc bạ | Học bạ | 29,71 | Học bạ |
| Dược học7720201LTHọc bạ | Học bạ | 29,47 | Học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 28,78 | Học bạ |
| Hộ sinh7720302Học bạ | Học bạ | 24,81 | Học bạ |
| Y khoa7720101B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 26,2 | Điểm TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 26,25 | Điểm TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,2 | Điểm TN THPT |
| Y học dự phòng7720110B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 21,8 | Điểm TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 21,5 | Điểm TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 24,85 | Điểm TN THPT |
| Hộ sinh7720302B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 19,15 | Điểm TN THPT |
Năm 2020 · 6 mức điểm
Năm 2019 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 23,6 | |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 21,7 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19,45 | |
| Y học dự phòng7720110B00, D08 | B00, D08 | 18 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 23,4 | |
| Y khoa7720101LTB00 | B00 | 21 | Liên thông |
| Dược học7720201LTA00, B00 | A00, B00 | 20 | Liên thông |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 21 |
Năm 2018 · 6 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tump.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16,25 – 21,1





