
Mã trường Đại Học Y Dược TPHCM (YDS) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Y Dược TPHCM
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (UMP HCM) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại TP. Hồ Chí Minh, trực thuộc Bộ Y tế. Trường thành lập năm 1976 trên cơ sở hợp nhất ba trường Y khoa Đại học đường Sài Gòn, Dược khoa Đại học đường Sài Gòn và Nha khoa Đại học đường Sài Gòn, đến năm 2003 đổi tên thành Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh. Hiện trường có 3 khoa trực thuộc gồm Khoa Y, Khoa Răng Hàm Mặt và Khoa Dược.
Năm 2026, trường có 18 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.746. Sức khỏe là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 16 mã, tiếp đó là Dịch vụ xã hội và Khoa học xã hội và hành vi, mỗi lĩnh vực 1 mã.
Trường tuyển sinh theo 3 phương thức gồm điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, thi riêng của trường. Các tổ hợp hay gặp là B00, A00, D07 và B08.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UMP HCM.

- Tên trường
- Đại Học Y Dược TPHCM
- Tên tiếng Anh
- University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh City
- Mã trường
- YDS
- Tên viết tắt
- UMP HCM
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 217 Hồng Bàng, Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh
- Website
- ump.edu.vn.
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310401 | Tâm lý học | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7720101 | Y khoa | 420 | Điểm thi THPT: B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | 231 | Điểm thi THPT: B00, B08, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 5 | 7720201 | Dược học | 530 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7720202 | Công nghệ dược phẩm | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7720203 | Hoá dược | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | 250 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 9 | 772030103Mã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 10 | 7720302 | Hộ sinh | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 11 | 7720401 | Dinh dưỡng | 80 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 135 | Điểm thi THPT: B00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | 40 | Điểm thi THPT: A00, B00 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 14 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 170 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 15 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 16 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Xét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 17 | 7720701 | Y tế công cộng | 90 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08 Xét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7760101 | Công tác xã hội | 60 | Điểm thi THPT: A00, B00, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Nam
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Y Dược TPHCM là gì?
Mã trường Đại Học Y Dược TPHCM là YDS.
Đại Học Y Dược TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: UMP HCM. Tên tiếng Anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh City.
Đại Học Y Dược TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.
Đại Học Y Dược TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh.
Đại Học Y Dược TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 18 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.746 (trên 18/18 mã xét tuyển).
Đại Học Y Dược TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





