
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM năm 2026
Đại Học Y Dược TPHCM (mã YDS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 18 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- YDS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 18
- Phương thức
- 1
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,95 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18,25 · Công tác xã hội
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 36 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học7310401B00 | B00 | 24,98 | — |
| Tâm lý học7310401A00 | A00 | 25,25 | — |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 23,48 | — |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27,95 | 27,34+0,61 |
| Y học dự phòng7720110A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 20,75 | 19+1,75 |
| Y học dự phòng7720110B08 | B08 | 20 | 19+1 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,63 | 21,5+2,13 |
| Y học cổ truyền7720115B08 | B08 | 22,45 | 21,5+0,95 |
| Y học cổ truyền7720115D07 | D07 | 22,25 | 21,5+0,75 |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24 | 22,85+1,15 |
| Dược học7720201D07 | D07 | 22,5 | 22,85−0,35 |
| Công nghệ dược phẩm7720202A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23 | — |
| Công nghệ dược phẩm7720202D07 | D07 | 21,75 | — |
| Hoá dược7720203A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,8 | 23,65+1,15 |
| Hoá dược7720203D07 | D07 | 23,5 | 23,65−0,15 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,25 | 20,15+2,1 |
| Điều dưỡng7720301D07 | D07 | 21 | 20,15+0,85 |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức772030103D07 | D07 | 21,75 | 21,1+0,65 |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức772030103A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23 | 21,1+1,9 |
| Hộ sinh7720302A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,6 | 18+2,6 |
| Hộ sinh7720302D07 | D07 | 19,25 | 18+1,25 |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,7 | 19,25+2,45 |
| Dinh dưỡng7720401D07 | D07 | 20,25 | 19,25+1 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27,11 | 26,45+0,66 |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502A00, B00 | A00, B00 | 22,75 | — |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,35 | 22,05+1,3 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601D07 | D07 | 21,85 | 22,05−0,2 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,6 | 21+1,6 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602D07 | D07 | 21,25 | 21+0,25 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23,1 | 21+2,1 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603D07 | D07 | 21,6 | 21+0,6 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 19 | 17+2 |
| Y tế công cộng7720701B08 | B08 | 18,85 | 17+1,85 |
| Công tác xã hội7760101D01 | D01 | 18,25 | 17,25+1 |
| Công tác xã hội7760101B00 | B00 | 19,75 | 17,25+2,5 |
| Công tác xã hội7760101A00 | A00 | 20 | 17,25+2,75 |
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược TPHCM các năm trước
Năm 2022 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27,55 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 25,5 | Điểm thi TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 20,35 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 20,3 | Điểm thi TN THPT |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 19,1 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 24,2 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 26,6 | (kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502B00 | B00 | 24,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201_02A00, B00Kết hợp | A00, B00Kết hợp | 23,85 | kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 20,6 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh7720302B00 | B00 | 19,05 | chỉ tuyển nữĐiểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức7720301_03B00 | B00 | 23,25 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 26,25 | kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301_04B00Kết hợp | B00Kết hợp | 20,3 | kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 23 | Điểm thi TN THPT |
| Y học dự phòng7720110_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 23,35 | kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 22,5 | kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiểm thi TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 20,95 | kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 23,45 | kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiểm thi TN THPT |
| Y tế công cộng7720701_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 22,25 | kết hợp sơ tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tếĐiểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,2 | |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 26,25 | |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 24 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24,1 | |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 23,9 | |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 22 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27,65 | |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 25,2 | |
| Y khoa7720101_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 27,65 | KẾT HỢP CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502B00 | B00 | 25 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,45 | |
| Dược học7720201_02A00, B00Kết hợp | A00, B00Kết hợp | 24,5 | KẾT HỢP CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 24,1 | |
| Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh7720301_02B00 | B00 | 23,25 | CHỈ TUYỂN NỮ |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức7720301_03B00 | B00 | 24,15 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 27,4 | KẾT HỢP CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ |
| Điều dưỡng7720301_04B00Kết hợp | B00Kết hợp | 22,8 | KẾT HỢP CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 24,8 |
Năm 2020 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,45 | |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 26,25 | |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 23,4 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 23,65 | |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 21,95 | |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 19 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 28 | |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 25 | |
| Y khoa7720101_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 27,7 | Kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502B00 | B00 | 24,85 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 24,45 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,35 | |
| Dược học7720201_02A00, B00Kết hợp | A00, B00Kết hợp | 24,2 | Kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 23,5 | |
| Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh7720301_02B00 | B00 | 22,5 | Chỉ tuyển NỮ |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức7720301_03B00 | B00 | 23,5 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 27,1 | Kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,7 | |
| Dược học7720201B00 | B00 | 23,85 | |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 21,7 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 21,5 | |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 20,5 | |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 18,5 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,1 | |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 22,4 | |
| Y khoa7720101_02B00 | B00 | 24,7 | Có Chứng chỉ Tiếng Anh |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502B00 | B00 | 22,55 | |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 22 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 23 | |
| Dược học7720201_02B00 | B00 | 21,85 | có Chứng chỉ Tiếng Anh |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 21,1 | |
| Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh7720301_02B00 | B00 | 20 | |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức7720301_03B00 | B00 | 21,25 |
Năm 2018 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 24,95 |
| Dược học7720201B00 | B00 | 22,3 |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 20,25 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 20,15 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 19 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 18 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 24,45 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 20,95 |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502B00 | B00 | 21,25 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 20,25 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 21,5 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 19,75 |
| Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh7720301_02B00 | B00 | 19 |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức7720301_03B00 | B00 | 20 |
Năm 2017 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 29,25 | Tiếng Anh: 9. Sinh: 9.75 |
| Dược học7720201B00 | B00 | 27,5 | Tiếng Anh: 5.8. Hóa: 9 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24,5 | Tiếng Anh: 5. Sinh: 7.75 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 23,5 | Tiếng Anh: 6.8. Sinh: 7.75 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 22,25 | Tiếng Anh: 5.4. Sinh: 5.75 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 29 | Tiếng Anh: 4.6. Sinh: 8.5 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 25,75 | Tiếng Anh: 4.6. Sinh: 8.75 |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502B00 | B00 | 25 | Tiếng Anh: 9. Sinh: 8.5 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 25,25 | Tiếng Anh: 7.8. Sinh: 8.75 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 26,25 | Tiếng Anh: 7.2. Sinh: 8.5 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 24,25 | Sinh: 8 |
| Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh7720301_02B00 | B00 | 22,75 | Tiếng Anh: 5.8. Sinh: 7.25 |
| Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức7720301_03B00 | B00 | 24,75 | Sinh: 7.75 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ump.edu.vn.. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





