
Mã trường Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự (KQH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
Học viện Kĩ thuật Quân sự - Hệ Quân sự (MTA) là cơ sở đào tạo công lập trình độ đại học tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Quốc phòng. Trường thành lập năm 1966 với tiền thân là Phân hiệu 2 Đại học Bách khoa Hà Nội, mang tên Đại học Kỹ thuật quân sự từ năm 1968 và trở thành Học viện Kĩ thuật Quân sự năm 1981. Học viện đào tạo cán bộ kỹ thuật, chỉ huy tham mưu kỹ thuật trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ cho quân đội, gắn nghiên cứu khoa học với triển khai ứng dụng và chuyển giao công nghệ.
Năm 2026, Học viện có 7 mã xét tuyển, tất cả đều thuộc lĩnh vực An ninh, quốc phòng. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 630.
Về tuyển sinh năm 2026, Học viện áp dụng 5 phương thức gồm ĐGNL HSA, ĐGNL QDA, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01 và X06.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của MTA.

- Tên trường
- Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
- Tên tiếng Anh
- Military Technical Academy
- Mã trường
- KQH
- Tên viết tắt
- MTA
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Website
- www.mta.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860220_CLCMã Bộ: 7860220 | Kỹ sư quân sự (đào tạo chất lượng cao) | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7860220_LKMã Bộ: 7860220 | Kỹ sư quân sự (liên kết) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7860220_NNMã Bộ: 7860220 | Kỹ sư quân sự (đào tạo tại nước ngoài) | 195 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7860220_Nam_BMã Bộ: 7860220 | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 251 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7860220_Nam_NMã Bộ: 7860220 | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 135 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7860220_Nu_BMã Bộ: 7860220 | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | 9 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7860220_Nu_NMã Bộ: 7860220 | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | 5 | Điểm thi THPT: A00, A01, X06 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- BPHHọc Viện Biên PhòngHà Nội
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng HóaHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,05
- TGHTrường Sĩ Quan Tăng – Thiết GiápPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 22,85 – 24,4
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo BinhHà Nội
- DCHTrường Sĩ Quan Đặc CôngHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,25 – 24,2
- PCHĐại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Hà Nội
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự là gì?
Mã trường Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự là KQH.
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: MTA. Tên tiếng Anh: Military Technical Academy.
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1966.
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự ở đâu?
Địa chỉ: Số 236, đường Hoàng Quốc Việt, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 7 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 630 (trên 7/7 mã xét tuyển).
Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGNL QDA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





