
Mã trường Học Viện Biên Phòng (BPH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Biên Phòng
Học viện Biên phòng (HVBP) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội. Trường thành lập năm 1963, tiền thân là Trường Sĩ quan Công an nhân dân vũ trang, đến năm 2000 là Trường Đại học Biên phòng và từ năm 2003 mang tên Học viện Biên phòng. Trong giai đoạn 1963-1975, trường thuộc Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an); từ năm 2003, trường nằm trong hệ thống các học viện, nhà trường Quân đội nhân dân Việt Nam.
Năm 2026, Học viện Biên phòng có 20 mã xét tuyển trình độ đại học. Toàn bộ số mã này thuộc lĩnh vực An ninh, quốc phòng.
Năm 2026, trường áp dụng bốn phương thức xét tuyển: điểm thi tốt nghiệp THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Tổ hợp hay gặp trong tuyển sinh của trường là C03, C04 và D01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HVBP.

- Tên trường
- Học Viện Biên Phòng
- Tên tiếng Anh
- Border Guard Academy
- Mã trường
- BPH
- Tên viết tắt
- HVBP
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Phường Tùng Thiện - Tp Hà Nội
- Website
- www.hvbp.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860214_BMã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | — | ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7860214_B_C03Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | — | Điểm thi THPT: C03 |
| 3 | 7860214_B_C04Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | — | Điểm thi THPT: C04 |
| 4 | 7860214_B_D01Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) | — | Điểm thi THPT: D01 |
| 5 | 7860214_C03_4Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 4) | — | Điểm thi THPT: C03 |
| 6 | 7860214_C03_5Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 5) | — | Điểm thi THPT: C03 |
| 7 | 7860214_C03_7Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 7) | — | Điểm thi THPT: C03 |
| 8 | 7860214_C03_9Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 9) | — | Điểm thi THPT: C03 |
| 9 | 7860214_C04_4Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 4) | — | Điểm thi THPT: C04 |
| 10 | 7860214_C04_5Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 5) | — | Điểm thi THPT: C04 |
| 11 | 7860214_C04_7Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 7) | — | Điểm thi THPT: C04 |
| 12 | 7860214_C04_9Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 9) | — | Điểm thi THPT: C04 |
| 13 | 7860214_D01_4Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 4) | — | Điểm thi THPT: D01 |
| 14 | 7860214_D01_5Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 5) | — | Điểm thi THPT: D01 |
| 15 | 7860214_D01_7Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 7) | — | Điểm thi THPT: D01 |
| 16 | 7860214_D01_9Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 9) | — | Điểm thi THPT: D01 |
| 17 | 7860214_N_4Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 4) | — | ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 18 | 7860214_N_5Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 5) | — | ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 19 | 7860214_N_7Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 7) | — | ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 20 | 7860214_N_9Mã Bộ: 7860214 | Biên phòng (Quân khu 9) | — | ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng HóaHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,05
- TGHTrường Sĩ Quan Tăng – Thiết GiápPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 22,85 – 24,4
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo BinhHà Nội
- DCHTrường Sĩ Quan Đặc CôngHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,25 – 24,2
- PCHĐại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Hà Nội
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Biên Phòng là gì?
Mã trường Học Viện Biên Phòng là BPH.
Học Viện Biên Phòng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HVBP. Tên tiếng Anh: Border Guard Academy.
Học Viện Biên Phòng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1963.
Học Viện Biên Phòng ở đâu?
Địa chỉ: Phường Tùng Thiện - Tp Hà Nội.
Học Viện Biên Phòng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 20 mã xét tuyển.
Học Viện Biên Phòng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





