Điểm chuẩn Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự năm 2026

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự (mã KQH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
KQH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
4
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
29,03 · Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)
Điểm THPT thấp nhất 2026
26,62 · Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)7860220_Nam_BA00, A01, X06A00, A01, X0627,6127,75−0,14
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)7860220_Nam_NA00, A01, X06A00, A01, X0626,6226,4+0,22
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)7860220_Nu_BA00, A01, X06A00, A01, X0628,6528,83−0,18
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)7860220_Nu_NA00, A01, X06A00, A01, X0629,0329,25−0,22

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 8 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)7860220_Nam_BA00A00115Quy đổi từ A00 sang HSA
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)7860220_Nam_BA01A01120Quy đổi từ A01 sang HSA
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)7860220_Nam_NA00A00110Quy đổi từ A00 sang HSA
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)7860220_Nam_NA01A01114Quy đổi từ A01 sang HSA
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)7860220_Nu_BA00A00124Quy đổi từ A00 sang HSA
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)7860220_Nu_BA01A01126Quy đổi từ A01 sang HSA
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)7860220_Nu_NA00A00127Quy đổi từ A00 sang HSA
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)7860220_Nu_NA01A01129Quy đổi từ A01 sang HSA

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 8 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)7860220_Nam_BA00A001011Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)7860220_Nam_BA01A011043Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)7860220_Nam_NA00A00966Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)7860220_Nam_NA01A011000Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)7860220_Nu_BA00A001073Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)7860220_Nu_BA01A011090Quy đổi từ A01 sang V-ACT
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)7860220_Nu_NA00A001100Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)7860220_Nu_NA01A011107Quy đổi từ A01 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026

Thang 150 · 8 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)7860220_Nam_BA00A00111Quy đổi từ A00 sang QDA · Tổ hợp: QĐ01
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)7860220_Nam_BA01A01115Quy đổi từ A01 sang QDA · Tổ hợp: QĐ01
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)7860220_Nam_NA00A00102Quy đổi từ A00 sang QDA · Tổ hợp: QĐ01
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)7860220_Nam_NA01A01109Quy đổi từ A01 sang QDA · Tổ hợp: QĐ01
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)7860220_Nu_BA01A01120Quy đổi từ A01 sang QDA · Tổ hợp: QĐ01
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)7860220_Nu_BA00A00118Quy đổi từ A00 sang QDA · Tổ hợp: QĐ01
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)7860220_Nu_NA00A00121Quy đổi từ A00 sang QDA · Tổ hợp: QĐ01
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)7860220_Nu_NA01A01123Quy đổi từ A01 sang QDA · Tổ hợp: QĐ01

Điểm chuẩn theo phương thức Xét thẳng / ƯTXT năm 2026

Thang 30 · 3 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026Ghi chú
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)7860220_Nam_B24,88Diện ưu tiên xét tuyển
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)7860220_Nam_N26,81Diện ưu tiên xét tuyển
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)7860220_Nu_N24,64Diện ưu tiên xét tuyển

Điểm chuẩn Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự các năm trước

Năm 2023 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0126,28Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nữ miền Nam
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0124,87Thí sinh Nữ miền Nam, Xét tuyển HSG bậc THPT
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0124,42Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nam miền Nam
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0124,26Thí sinh Nam miền Nam, Xét tuyển HSG bậc THPT
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0126,87Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nữ miền Bắc, Tiêu chí phụ: Điểm môn toán từ 8.4 đối với thí sinh đạt mức 26.87
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0125,85Thí sinh Nữ miền Bắc, Xét tuyển HSG bậc THPT
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0124,91Tốt nghiệp THPT; Thí sinh Nam miền Bắc, Tiêu chí phụ: Điểm môn toán từ 8.8 đối với thí sinh đạt mức 24.91
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0122,05Thí sinh Nam miền Bắc, Xét tuyển HSG bậc THPT
Năm 2022 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0127,8Thí sinh Nữ miền Nam,Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0127,15Thí sinh Nữ miền Nam, Xét tuyển HSG bậc THPT
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0124,4Thí sinh Nam miền Nam,Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT TCP: Điểm môn Toán ≥ 8,40.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0123,15Thí sinh Nam miền Nam, Xét tuyển HSG bậc THPT
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0128,15Thí sinh Nữ miền Bắc,Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Thí sinh mức 28,15 điểm: Điểm môn Toán ≥ 9,40.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0127,9Thí sinh Nữ miền Bắc, Xét tuyển HSG bậc THPT
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0126,05Thí sinh Nam miền Bắc,Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa hoặc môn tiếng Anh ≥ 8,50. Thí sinh Nữ
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0123,9Thí sinh Nam miền Bắc, Xét tuyển HSG bậc THPT
Năm 2021 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0126,65Xét tuyển HSG bậc THPT đối với nữ miền nam.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220Học bạHọc bạ26,07Học bạ (đối với nam miền nam)
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0124,45Điểm thi TN THPT (với nam miền nam). Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán>= 8,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý >= 7,75.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0128,05Điểm TN THPT (với nữ miền bắc)
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0127,25Xét tuyển HSG bậc THPT (với nữ miền bắc)
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220Học bạHọc bạ28,93Điểm học bạ đối với nam miền bắc
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0125,9Điểm thi TN THPT (đối với nam miền bắc) Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán>= 8,40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý>= 8,75.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0123,2Xét tuyển HSG bậc THPT (miền bắc đối với nam)
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0127,25Điểm thi TN THPT
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220Học bạHọc bạ29,23Học bạ
Năm 2020 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0127,55Áp dụng cho thí sinh Nữ xét điểm thi TN THPT khu vực miền Nam
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0125Áp dụng cho thí sinh Nam xét điểm thi TN THPT khu vực miền Nam
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0128,15Áp dụng cho thí sinh Nữ xét điểm thi TN THPT khu vực miền Bắc
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0126,5Áp dụng cho thí sinh Nam xét điểm thi TN THPT khu vực miền Bắc TCp1 Toán >=9.0 TCp2 Lý >=8.5
Năm 2019 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0122,35phía Nam đối với Nam
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0125,05phía nam đối với Nữ
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0124,35phía Bắc đối với Nam
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0126,35phía Bắc đối với Nữ TO >=9.2
Năm 2018 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0121,35Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 21,35 điểm: Điểm môn Toán ≥ 6,60.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0124,25Thí sinh Nữ miền Nam Thí sinh mức 24,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,50. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 8,00.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0122,4Thí sinh Nam miền Bắc
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0125,1Thí sinh Nữ miền Bắc
Năm 2017 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0125,25Thí sinh mức 25.25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8.20.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0128,75thí sinh nữ miền Nam Thí sinh mức 28.75 điểm: Điểm môn Toán ≥ 9.60.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0127,5thí sinh nam miền Bắc Thí sinh mức 27.50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9.40. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9.50.
Chỉ huy tham mưu thông tin7860220A00, A01A00, A0130thí sinh nữ miền Bắc

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: mta.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc