Tổ hợp A02 – Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 24.23 2 Giáo dục Mầm non D01; X17 22.29 3 Giáo dục Tiểu học D01 23.98 25.9 24.55 4 Sư phạm Toán học D01 25.35 26.37 25.43 5 Sư phạm Tin học D01 21.25 24.22 21.7 6 Sư … Read more

Tổ hợp A02 – Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 30.84 33.8 33.5 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 29.9 32.5 32.2 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 3 Xã hội học D01; C02 31.26 … Read more

Tổ hợp A02 – Trường Đại Học Thủy Lợi

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 18.48 20.5 18.15 2 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 18.49 20.5 18 3 Tài nguyên nước và môi trường … Read more

Tổ hợp X17 – Trường Đại học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 22.45 27.53 2 Giáo dục tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24.4 26.04 3 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 … Read more

Tổ hợp A02 – Trường Đại học Thủ Dầu Một

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23 23 2 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 24.35 26.47 23.75 3 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C07; … Read more

Tổ hợp X17 – Trường Đại Học Tây Bắc

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70 27.74 27.5 25.9 2 Giáo dục Chính trị C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 27.52 27.78 26.6 3 Sư phạm Toán học A00; A01; B00; C01; C02; D01; … Read more

Tổ hợp A02 – Đại Học Phenikaa

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; A08; D01; D07; X17 19 20 21 2 Kế toán A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 19 20 21 3 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 20 21 … Read more