Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý kinh doanh và Marketing A01; D01 20.75 23.5 22.75 2 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01; D01 20 22.25 3 Kinh tế Hàng hải A01; D01 20.25 23 22.25 4 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Công Đoàn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 24.97 33 32 2 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 24.4 23.4 22.3 3 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70 23.7 22.75 20 4 Việt Nam học D01; … Read more

Tổ hợp B00 – Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; B00; D07 27.94 26.13 2 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; B00; D07 27.71 25.75 3 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Mở Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 21 32.03 31.51 Điểm đã quy đổi 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 24.09 33.19 32.82 Điểm đã quy đổi 3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X26 20.136 23.52 23.62 Điểm đã quy đổi 4 … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Hải Phòng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A01; C01; C02; C03; C04; D01 24.5 2 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15 26 3 Sư phạm Tiếng Anh D01; D06; D09; D10; D14; D15 32 Ngoại ngữ nhân 2 4 Ngôn ngữ … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Hùng Vương

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học C01; X01; D01; C03 25.86 28.13 26.75 2 Sư phạm Toán học A00; X06; D01; X25 26.92 26.5 24.75 3 Sư phạm Tiếng Anh D01; D15; D14; X78 26.71 26.6 25.3 4 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D14; … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học C01; C03; C04; D01 26.33 27.39 26.03 C01; C03; C04; D01 26.33 27.39 26.03 2 Giáo dục Quốc phòng – An ninh C00; D01; D14; X70 27.06 27.63 25.57 C00; D01; D14; X70 27.06 27.63 25.57 3 Sư … Read more