
KHỐI A08 GỒM NHỮNG TRƯỜNG NÀO, NGÀNH NÀO XÉT TUYỂN
Khối A08 bao gồm các môn thi: Toán, Lịch sử, GDKTPL
- Toán: Môn Toán giúp rèn luyện tư duy logic, khả năng phân tích và giải quyết vấn đề.
- Lịch sử: Môn Lịch sử giúp hiểu về quá khứ và các sự kiện quan trọng của nhân loại.
- GDKTPL:
Tổ hợp 3 môn này phù hợp với nhiều nhóm ngành như: Nhóm Công an - Quân đội, Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin, Nhóm KHXH&NV - Luật, Nhóm Kinh tế - Tài chính, Nhóm Kỹ thuật, Công nghiệp & Xây dựng, Nhóm Ngôn ngữ & Văn hóa, Nhóm Nông lâm, Thủy sản, Môi trường, Nhóm Sư phạm & Giáo dục, Nhóm Truyền thông - Marketing, Nhóm Y dược & Chăm sóc Sức khỏe, Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện.
Xem 16 trường xét tuyển khối A08 - Xem chi tiết
Xem 62 ngành xét tuyển khối A08 - Xem chi tiết
Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp A08
Lọc theo
| STT | Tên trường | Kết quả | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 18 ngành | Xem chi tiết |
| 2 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | 17 ngành | Xem chi tiết |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung | 13 ngành | Xem chi tiết |
| 4 | Trường Đại học Kiên Giang | 10 ngành | Xem chi tiết |
| 5 | Trường Đại Học Nông Lâm Huế | 8 ngành | Xem chi tiết |
| 6 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | 4 ngành | Xem chi tiết |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | 4 ngành | Xem chi tiết |
| 8 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | 4 ngành | Xem chi tiết |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | 3 ngành | Xem chi tiết |
| 10 | Đại Học Phenikaa | 2 ngành | Xem chi tiết |
| 11 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | 2 ngành | Xem chi tiết |
| 12 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | 2 ngành | Xem chi tiết |
| 13 | Trường Đại Học Hải Dương | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 14 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 15 | Trường Đại Học Trà Vinh | 1 ngành | Xem chi tiết |
| 16 | Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn | 1 ngành | Xem chi tiết |
Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp A08
Nhóm Kỹ thuật, Công nghiệp & Xây dựng18 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Kinh tế - Tài chính12 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin11 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Sư phạm & Giáo dục5 ngành | Xem chi tiết
Nhóm KHXH&NV - Luật4 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Nông lâm, Thủy sản, Môi trường4 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Ngôn ngữ & Văn hóa2 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Truyền thông - Marketing2 ngành | Xem chi tiết
Thiết kế đồ họa - Game - Đa phương tiện2 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Công an - Quân đội1 ngành | Xem chi tiết
Nhóm Y dược & Chăm sóc Sức khỏe1 ngành | Xem chi tiết








