Ngân hàng

Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Ngân hàng Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Ngân hàng cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng … Read more

Tài chính

Các trường đào tạo và khối xét tuyển ngành Tài chính Cập nhật mới nhất danh sách các trường đại học, học viện tuyển sinh ngành Tài chính trên toàn quốc. Thí sinh có thể đối chiếu điểm chuẩn các năm trước và click vào bài viết tổng hợp tổ hợp môn này để tra … Read more

Kiểm toán

Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Kiểm toán Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Kiểm toán cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng … Read more

Kế toán

Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Kế toán Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Kế toán cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng … Read more

Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh 18.5 2 Ngôn Ngữ Trung Quốc 3 Ngôn ngữ Hàn Quốc 4 Quản trị kinh doanh 20 5 Marketing 6 Tài chính Ngân hàng 18 7 Kế Toán 18 8 Kế toán định hướng ACCA 9 Quản trị nhân … Read more

Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Hoa Lư

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; C01 23 25.05 2 Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; C03 16 16 15 3 Kế toán D01; C01; C04; C03 16 16 15 4 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02 16 … Read more

Tổ hợp C04 – Trường Đại học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 22.45 27.53 2 Giáo dục tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24.4 26.04 3 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 … Read more

Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Đà Lạt

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 27.75 25.5 27 2 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; X25; X26 20.5 17.5 16.5 3 Xã hội học D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; … Read more