Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Ngân hàng
Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Ngân hàng cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng hợp các tổ hợp xét tuyển đại học để chuẩn bị hồ sơ tốt nhất.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.34 | 27.3 | 27.1 |
| Ngân hàng – CT CLC1 | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | ||||
| 2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24.8 | 25.91 | 25.75 |
| Tài chính – Ngân hàng | D01 | |||||
| 3 | Học Viện Tài chính | Tài chính – Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê) | A00; A01; D01; D07 | 25.47 | 26.38 | 25.94 |
| Tài chính – Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | A00; A01; D01; D07 | 26.31 | 26.85 | 26.04 | ||
| Tài chính – Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | 26.22 | 25.8 | ||
| Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21 | ||||
| Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21 | ||||
| Bảo hiểm – Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | ||||||
| Bảo hiểm – Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | A00; A01; D01; D07 | |||||
| 4 | Học Viện Ngân Hàng | Chất lượng cao Ngân hàng | A01; D01; D07; D09 | 21.98 | 34 | 32.7 |
| Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.93 | 26.2 | |||
| Ngân hàng số | A00; A01; D01; D07 | 24.82 | 26.13 | |||
| Tài chính – Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | 24.5 | 23.55 | ||
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | 24 | 21.6 | ||
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | A01; D01; D07; D09 | 22.94 | 33.8 | |||
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | A01; D01; D07; D09 | 21.2 | ||||
| 5 | Trường Đại học Ngoại thương | Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | 27.8 | |||
| Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | |||||
| 6 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 23.4 | 24.49 | 22.55 |
| 7 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.86 | 25.46 | 25.1 |
| 8 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; X25 | 20.75 | 24.74 | 24.4 |
| 9 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 24 | 24 | 23.75 |
| Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 20 | 21.5 | 21.5 | ||
| 10 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 20.2 | 17.5 | 17.5 |
| Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23.5 | 23.2 | 23 | ||
| 11 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 23.5 | 23 | 20.5 |
| 12 | Đại Học Phenikaa | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; B00; B04; D01; D07; X13 | 20 | 21 | 23 |
| 13 | Trường Đại Học Hà Nội | Tài chính – Ngân hàng | D01 | 26.1 | 32.53 | 33.7 |
| 14 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 | 21.4 | 19.25 |
| 15 | Trường Đại Học Thăng Long | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 18.5 | 24.31 | 24.49 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00; X01; X25 | |||||
| 16 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22.26 | 24.88 | 24.73 |
| Tài chính – Ngân hàng | X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | |||||
| 17 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài chính – Ngân hàng | A01; D01; D07 | 28.09 | 33 | 32.5 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00; C01; C02 | |||||
| Tài chính ngân hàng – Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21 |