| 1 |
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; D01; D07 |
27.34 |
27.3 |
27.1 |
| Tài chính doanh nghiệp – CT CLC3 |
A00; A01; D01; D07 |
26.42 |
|
|
| Kế hoạch tài chính – CT tiên tiến TT1 |
A00; A01; D01; D07 |
24.75 |
|
|
| Tài chính – CT tiên tiến TT2 |
A00; A01; D01; D07 |
25.5 |
|
|
| Hệ thống thông tin quản lý |
A00; A01; D01; D07 |
27.5 |
36.36 |
36.15 |
| Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH |
A00; A01; D01; D07 |
26.27 |
36.36 |
36.5 |
| 2 |
Học Viện Tài chính |
Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) |
A01; D01; D07 |
21 |
35.4 |
|
| Tin học tài chính kế toán |
A00; A01; D01; D07 |
25.07 |
26.03 |
25.94 |
| Tin học tài chính kế toán |
|
|
|
|
| Tin học tài chính kế toán |
A00; A01; D01; D07 |
|
|
|
| 3 |
Học Viện Ngân Hàng |
Chất lượng cao Tài chính |
A01; D01; D07; D09 |
21.6 |
34.2 |
32.6 |
| Tài chính |
A00; A01; D01; D07 |
25.16 |
26.45 |
26.05 |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính |
A01; D01; D07; D09 |
21.05 |
|
|
| 4 |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
Tài chính – Ngân hàng |
D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 |
23.4 |
24.49 |
22.55 |
| 5 |
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; D01; D07 |
25.86 |
25.46 |
25.1 |
| 6 |
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội |
Tài chính – Ngân hàng |
A01; D01; X25 |
20.75 |
24.74 |
24.4 |
| 7 |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính |
C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
24 |
24 |
23.75 |
| Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) |
C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
20 |
21.5 |
21.5 |
| 8 |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; C01; D01 |
23.5 |
23 |
20.5 |
| 9 |
Trường Đại Học Hà Nội |
Tài chính – Ngân hàng |
D01 |
26.1 |
32.53 |
33.7 |
| 10 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 |
22.75 |
21.4 |
19.25 |
| 11 |
Trường Đại Học Thăng Long |
Tài chính – Ngân hàng |
A01; D01; D07 |
18.5 |
24.31 |
24.49 |
| Tài chính – Ngân hàng |
A00; X01; X25 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; D01; D07 |
22.26 |
24.88 |
24.73 |
| Tài chính – Ngân hàng |
X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
Tài chính – Ngân hàng |
A01; D01; D07 |
28.09 |
33 |
32.5 |
| Tài chính – Ngân hàng |
A00; C01; C02 |
|
|
|
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21 |
26 |
|
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
21 |
26 |
24 |
| 14 |
Trường Đại Học Kinh Tế – ĐHQG Hà Nội |
Ngành Tài chính – Ngân hàng |
D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 |
24.25 |
|
|
| 15 |
Đại Học Cần Thơ |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; C02; D01 |
22.9 |
24.8 |
25 |
| Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) |
A01; D01; D07; X26 |
20.1 |
23.5 |
23.1 |
| 16 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
Tài chính – Ngân hàng |
A01 |
20 |
24.26 |
22.46 |
| Tài chính – Ngân hàng |
A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 |
|
|
|
| 17 |
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM |
Tài chính – Ngân hàng |
D01; D07; X25; X26 |
25.53 |
26.17 |
25.59 |
| Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01 |
|
|
|
| Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) |
D01; D07; X25; X26 |
24.78 |
25.2 |
|
| Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) |
A00; A01 |
|
|
|
| 18 |
Trường Đại Học Luật TPHCM |
Tài chín |