Ngành Ngân hàng là gì? Điểm chuẩn & Cơ hội việc làm 2026

Thông tin tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển ngành Ngân hàng Dưới đây là danh sách chi tiết các trường đại học đào tạo ngành Ngân hàng cùng điểm chuẩn và khối thi tương ứng. Nếu thí sinh chưa nắm rõ các mã khối thi, có thể xem chi tiết tại bài viết tổng … Read more

Trường Đại Học Hà Nội

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hà Nội 2025 Thông tin tuyển sinh Đại học Hà Nội (HANU) năm 2025 Năm 2025, Đại học Hà Nội HANU dự kiến tuyển sinh 3305 chỉ tiêu qua 3 phương thức xét tuyển như sau: 1) Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định … Read more

Tổ hợp DD2 – Trường Đại Học Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 33.89 35.43 35.38 Thang điểm 40 2 Ngôn ngữ Anh- CTTT D01 32.48 33 Thang điểm 40 3 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03 23.67 32 31.93 Thang điểm 40 4 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 27.25 32.99 … Read more

Tổ hợp D04 – Trường Đại Học Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 33.89 35.43 35.38 Thang điểm 40 2 Ngôn ngữ Anh- CTTT D01 32.48 33 Thang điểm 40 3 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03 23.67 32 31.93 Thang điểm 40 4 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 27.25 32.99 … Read more

Tổ hợp D03 – Trường Đại Học Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 33.89 35.43 35.38 Thang điểm 40 2 Ngôn ngữ Anh- CTTT D01 32.48 33 Thang điểm 40 3 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03 23.67 32 31.93 Thang điểm 40 4 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 27.25 32.99 … Read more

Tổ hợp H01 – Trường Đại Học Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 33.89 35.43 35.38 Thang điểm 40 2 Ngôn ngữ Anh- CTTT D01 32.48 33 Thang điểm 40 3 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03 23.67 32 31.93 Thang điểm 40 4 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 27.25 32.99 … Read more

Tổ hợp A01 – Trường Đại Học Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 33.89 35.43 35.38 Thang điểm 40 2 Ngôn ngữ Anh- CTTT D01 32.48 33 Thang điểm 40 3 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D03 23.67 32 31.93 Thang điểm 40 4 Ngôn ngữ Pháp D01; D03 27.25 32.99 … Read more