| 1 |
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH |
A00; A01; D01; D07 |
26.29 |
26.96 |
26.75 |
| 2 |
Học Viện Ngân Hàng |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; D01; D07 |
24.4 |
26 |
25.5 |
| 3 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
A00; A01; D01; X06; X26 |
23.63 |
25.61 |
25.35 |
| 4 |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; C01; D01 |
22.25 |
20.75 |
18.5 |
| 5 |
Đại Học Phenikaa |
Công nghệ tài chính |
A01; D01; D07; D84; X25; X26; X27 |
18 |
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Hà Nội |
Công nghệ tài chính |
A01; D01 |
27.25 |
18.85 |
|
| 7 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
26.08 |
|
|
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A00; A01 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM |
Công nghệ tài chính |
D01; D07; X25; X26 |
25.75 |
26.54 |
26.23 |
| Công nghệ tài chính |
A00; A01 |
|
|
|
| Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) |
D01; D07; X25; X26 |
26 |
26.45 |
|
| Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) |
A00; A01 |
|
|
|
| 9 |
Đại Học Kinh Tế TPHCM |
Công nghệ tài chính (Financial Technology) |
A00; A01; D01; D07; D09 |
25.9 |
26.5 |
26.6 |
| 10 |
Trường Đại Học Tài Chính Marketing |
Công nghệ tài chính |
|
|
|
|
| Công nghệ tài chính |
C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Vinh |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; C01; D01 |
17 |
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Tây Nguyên |
Công nghệ tài chính |
A01; C03; D01; D07; X78 |
20.47 |
15 |
|
| 13 |
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng |
Công nghệ tài chính (S – Tiêu chuẩn) |
A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
21.5 |
|
|
| 14 |
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
A00; A01; D01; D07; X26 |
22.76 |
25.43 |
|
| 15 |
Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số |
A00; A01; A02; D01; D07; C01; C02; X02; X26 |
19.5 |
23.3 |
|
| 16 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; AH2; AH3; D07; D21; D22; D23; D24; D25; D26; D27; D28; D29; D30; X02; X03; X04; X06; X07; X08; X10; X11; X12 |
20 |
20 |
|
| 17 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X03; X25; X26; X27 |
21 |
|
|
| 18 |
Trường Đại Học Điện Lực |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; D01; D07 |
16.5 |
|
|
| 19 |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
Công nghệ tài chính |
|
|
|
|
| 20 |
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên |
Công nghệ tài chính |
|
|
|
|
| Công nghệ tài chính |
A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; A10; A11; B00; B01; B02; B03; B04; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10; D84; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23 |
|
|
|
| 21 |
Đại Học Duy Tân |
Ngành Công nghệ Tài chính |
A00; A01; A07; C01; D01 |
15 |
|
|
| Ngành Công nghệ Tài chính |
X01 (Văn, Toán, KT&PL) |
|
|
|
| 22 |
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
Công nghệ tài chính (mở mới) |
A01; C00; C03; C04; D01; X26 |
15 |
|
|
| 23 |
Trường Đại Học Cửu Long |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
15 |
|
|
| 24 |
Trường Đại Học Văn Lang |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 |
15 |
16 |
16 |
| 25 |
Trường Đại Học Đại Nam |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26 |
15 |
16 |
|
| 26 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
Công nghệ tài chính |
C01; C03; C04; D01; X01; X02 |
15 |
16 |
|
| 27 |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 |
15 |
15 |