
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2026
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (mã DSK, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DSK
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 25
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 25 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214A00, A01, C01, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, X06, X10, X26 | 22,68 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, X06, X10, X26 | 19,25 |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101A00, A01, D01, V00, V01, V02 | A00, A01, D01, V00, V01, V02 | 18,17 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)7510103A00, A01, C01, C04, D01, X02 | A00, A01, C01, C04, D01, X02 | 20,06 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)7510104A00, A01, C01, C04, D01, X02 | A00, A01, C01, C04, D01, X02 | 19,78 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)7510201A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 22,11 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)7510201AA00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 21,63 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 22,78 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 22,25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)7510205AA00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 23,27 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)7510205KTA00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 19,9 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 21,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)7510301AA00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 22,59 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)7510301BA00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 22,55 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông7510302A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 21,93 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)7510302AA00, A01, C01, X06, X07 | A00, A01, C01, X06, X07 | 22,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 23,91 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)7510303KTA00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01, X06, X07 | 20,85 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401AA00, A01, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 22,05 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)7510402A00, A01, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 19,75 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)7510402AA00, A01, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 20,36 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 18,8 |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, A01, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 20,09 |
| Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102AA00, A01, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, C02, D01, D07 | 18,83 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, C01, C04, D01, X02 | A00, A01, C01, C04, D01, X02 | 20,41 |
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng các năm trước
Năm 2023 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 784/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 659/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 27,53 | Học bạ |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102Học bạ | Học bạ | 21,91 | Học bạ; 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 26,13 | Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạ | Học bạ | 21,75 | Học bạ; Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 20,43 | Học bạ; chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 25,02 | Học bạ; Chuyên ngành Cơ khí chế tạo |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạ | Học bạ | 18,03 | Học bạ; Chuyên ngành Xây dựng cầu đường |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 18,35 | Học bạ; Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214Học bạ | Học bạ | 24,46 | Học bạ; Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Giỏi |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 18,03 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 25,2 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AHọc bạ | Học bạ | 24,85 | Học bạ; Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 24,87 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 26,16 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301BHọc bạ | Học bạ | 23,88 | Học bạ; Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205KTA00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 16,55 | Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum; TO>=5.6; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301BA00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,5 | Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện; TO>=6; TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,79 | TO>=7.6; TTNV |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 16,45 | Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm; TO>=6.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 22,65 | TO>=7.4; TTNV |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 18,65 | Chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh; TO>=6.4; TTNV |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,4 | Chuyên ngành xây dựng hạ tầng đô thị; TO>=6.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 19,7 | Chuyên ngành cơ khí chế tạo; TO>=6.8; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,35 | Chuyên ngành Xây dựng cầu đường; TO>=6.6; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp; TO>=4; TTNV |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 21,7 | Chuyên ngành Công nghệ thông tin; TO>=7.8; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,7 | TO>=6.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 21,2 | TO>=7.4; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301AA00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 20,7 | Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử; TO>=6.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 21,3 | TO>=6.4; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 22,25 | TO>=8; TTNV |
| Kiến trúc7510101Học bạ | Học bạ | 18,72 | Học bạ; CN: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
| Kiến trúc7510101A01, V00, V01, V02 | A01, V00, V01, V02 | 19,3 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; TO>=6.2; TTNV |
| Công nghệ vật liệu7510402Học bạ | Học bạ | 18,03 | Học bạ; Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,45 | Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới; TO>=6.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 19,65 | TO>=5.4; TTNV |
Năm 2022 · 33 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 811/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 626/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 27,35 | Học bạ |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102Học bạ | Học bạ | 20,87 | Gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 26,41 | Học bạ |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206Học bạ | Học bạ | 23,18 | Học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 19,94 | Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 24,73 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạ | Học bạ | 19,73 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103Học bạ | Học bạ | 22,05 | Học bạ |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214Học bạ | Học bạ | 23,79 | Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 16,77 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 25,36 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 24,18 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 24,38 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Học bạ | Học bạ | 25,88 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,6 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.6; TTNV |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,9 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.8; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 23,25 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8; TTNV |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 17,85 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.8; TTNV |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,05 | Chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị, Điểm thi TN THPT ( với TO >= 5.6; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 20,75 | Chuyên ngành cơ khí chế tạo, Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,85 | Chuyên ngành xây dựng cầu đường, Điểm thi TN THPT ( với TO >= 5.8; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,7 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.2; TTNV |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 20,35 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.8; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,2 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 21,5 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 19,7 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 20,8 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.8; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 22,75 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8; TTNV |
| Kiến trúc7510101A01, V00, V01, V02 | A01, V00, V01, V02 | 17,75 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc, Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.8; TTNV |
| Công nghệ vật liệu7510402Học bạ | Học bạ | 16,77 | Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,8 | Chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới, Điểm thi TN THPT, Điểm thi TN THPT ( với TO >= 4.8; TTNV |
Năm 2021 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 768/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 673/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 653/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 653/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,25 | Điểm thi TN THPT (với TO>=8; TTNV |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,1 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 5.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 23,5 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8; TTNV |
| Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt7510206A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 18,4 | Điểm thi TN THPT (với TO >=5.4; TTNV |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15,05 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 21,4 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.4; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 15 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 18 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.6; TTNV |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 19,1 | Điểm thi TN THPT (với TO>=6.6; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15,05 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.8; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 21,85 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.6; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 19,7 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 19,45 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 6.2; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 22,8 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 8.8; TTNV |
| Kiến trúc7510101A01, V00, V01, V02 | A01, V00, V01, V02 | 19,3 | Điểm thi TN THPT ( với TO >= 7.8; TTNV |
Năm 2020 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 21,53 | Xét học bạ |
| Công nghệ vật liệu7510402Học bạ | Học bạ | 19,75 | Xét điểm học bạ |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102Học bạ | Học bạ | 18,34 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, D01, D90, A16Học bạ | A00, D01, D90, A16Học bạ | 22,2 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201Học bạ | Học bạ | 18,05 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, D01, D90, A16Học bạ | A00, D01, D90, A16Học bạ | 18,04 | (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) Xét học bạ |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214Học bạ | Học bạ | 21,56 | TCP: Giỏi (chuyên ngành theo 14 ngành đào tạo tại Trường) Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạ | Học bạ | 19,13 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203Học bạ | Học bạ | 18,17 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 18,13 | Xét học bạ (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Học bạ | Học bạ | 18,1 | Xét học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, D01, D90, A16Học bạ | A00, D01, D90, A16Học bạ | 18,17 | Xét học bạ |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14,15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,55 |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14 |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14,4 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 20,4 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14,5 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14,05 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 17,5 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14,08 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 16,15 |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14,2 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 17,65 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 17,45 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 16,25 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 18,35 |
Năm 2018 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sinh học ứng dụng7420203A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14,4 | TO >= 5.4;TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 17,5 | TO >= 5.4;TTNV |
| Công nghệ vật liệu7510402A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14,35 | TO >= 5.6;TTNV |
| Kỹ thuật Thực phẩm7540102A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14 | TO >= 5;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 17,5 | TO >= 5;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7510206A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14,05 | TO >= 4.8;TTNV |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14 | TO >= 5;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 15,5 | TO >= 5;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14,15 | TO >= 5.4;TTNV |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 17,02 | TO >= 4.6;TTNV |
| Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng7510103A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 14,5 | TO >= 6;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 | TO >= 3.8;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 15,55 | TO >= 4.8;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, D01, D90, A16 | A00, D01, D90, A16 | 14,53 | TO >= 5.2;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 15,5 | TO >= 5;TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A16, D01, D90 | A00, A16, D01, D90 | 15,5 | TO >= 6;TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ute.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





