Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2026

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng (mã DDS, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DDS
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
38
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 107 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ giáo dục7140103C01, C02, D01, X02, X03C01, C02, D01, X02, X0320,61
Công nghệ giáo dục7140103C01, C02, D01, X02, X03C01, C02, D01, X02, X0318,96
Công nghệ giáo dục7140103C01, C02, D01, X02, X03C01, C02, D01, X02, X0319,06
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0924,42
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0923,22
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0923,77
Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, D01, X02, X03C03, C04, D01, X02, X0325,72
Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, D01, X02, X03C03, C04, D01, X02, X0324,61
Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, D01, X02, X03C03, C04, D01, X02, X0325,03
Giáo dục Công dân7140204C00, C03, C19, X70C00, C03, C19, X7024,2
Giáo dục Công dân7140204C00, C03, C19, X70C00, C03, C19, X7022,97
Giáo dục Công dân7140204C00, C03, C19, X70C00, C03, C19, X7023,56
Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, C19, X70C00, C03, C19, X7024,29
Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, C19, X70C00, C03, C19, X7024,97
Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, C19, X70C00, C03, C19, X7023,83
Giáo dục Thể chất7140206T01, T08T01, T0823,71
Giáo dục Thể chất7140206T01, T08T01, T0822,48
Giáo dục Thể chất7140206T01, T08T01, T0823,07
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X06A00, A01, X0626,93
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X06A00, A01, X0625,35
Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X06A00, A01, X0625,81
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X06A00, A01, X0623,59
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X06A00, A01, X0621,49
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X06A00, A01, X0621,89
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,18
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0625,82
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0626,48
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0726,47
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0725,07
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0726
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X14, X16B00, B03, B08, X14, X1624,41
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X14, X16B00, B03, B08, X14, X1623,53
Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X14, X16B00, B03, B08, X14, X1623,55
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14C00, C03, D1425,28
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14C00, C03, D1425,69
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14C00, C03, D1426,34
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, X70C00, C19, D14, X7026,08
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, X70C00, C19, D14, X7024,82
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15C00, C04, D1525,89
Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15C00, C04, D1525,54
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01N00, N0122,68
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01N00, N0123,34
Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01N00, N0122,14
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07H00, H0724,39
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07H00, H0723,18
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07H00, H0723,74
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0725,46
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0723,88
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, C02, D07A00, B00, C02, D0724,89
Giáo dục pháp luật7140248C03, C04, C14, X01C03, C04, C14, X0122,25
Giáo dục pháp luật7140248C03, C04, C14, X01C03, C04, C14, X0122,93
Giáo dục pháp luật7140248C03, C04, C14, X01C03, C04, C14, X0121,74
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, D14, X70C00, C19, D14, X7025,29
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, D14, X70C00, C19, D14, X7023,89
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250C01, C02, D01, X02, X03C01, C02, D01, X02, X0323,79
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250C01, C02, D01, X02, X03C01, C02, D01, X02, X0321,69
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250C01, C02, D01, X02, X03C01, C02, D01, X02, X0322,1
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D14, X70C00, C19, D14, X7022,22
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D14, X70C00, C19, D14, X7021,13
Văn học7229030C00, C03, D14C00, C03, D1422,74
Văn học7229030C00, C03, D14C00, C03, D1423,25
Văn học7229030C00, C03, D14C00, C03, D1423,8
Văn hoá học7229040C00, C03, D14C00, C03, D1419,95
Văn hoá học7229040C00, C03, D14C00, C03, D1418,91
Văn hoá học7229040C00, C03, D14C00, C03, D1419,45
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0123,77
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0122,71
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0123,22
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, C04, C20, X74C00, C04, C20, X7422,94
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, C04, C20, X74C00, C04, C20, X7422,49
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, D14, X70C00, C19, D14, X7021,32
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, D14, X70C00, C19, D14, X7020,25
Báo chí7320101C00, C03, D14C00, C03, D1421,82
Báo chí7320101C00, C03, D14C00, C03, D1422,42
Báo chí7320101C00, C03, D14C00, C03, D1421,39
Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15D01, D14, D1521,7
Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15D01, D14, D1520,6
Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15D01, D14, D1521,13
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14A02, B00, B03, B08, X1417,38
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14A02, B00, B03, B08, X1416,73
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14A02, B00, B03, B08, X1416,76
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược7440112AA00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1122,13
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược7440112AA00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1122,92
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược7440112AA00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1121,38
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng7440112BA00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1123,37
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng7440112BA00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1121,91
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng7440112BA00, B00, C02, D07, X11A00, B00, C02, D07, X1122,64
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02A00, A01, A0218,01
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02A00, A01, A0216,51
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02A00, A01, A0216,53
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06A00, A01, X0617,3
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06A00, A01, X0615,87
Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0622,07
Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0621,74
Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, X06A00, A01, C01, X0622,46
Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)7620101B03, C01, C04, D01, X04B03, C01, C04, D01, X0419,37
Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)7620101B03, C01, C04, D01, X04B03, C01, C04, D01, X0417,81
Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)7620101B03, C01, C04, D01, X04B03, C01, C04, D01, X0417,82
Công tác xã hội7760101B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0122,93
Công tác xã hội7760101B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0121,91
Công tác xã hội7760101B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0122,35
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0122,37
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0121,33
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01B03, C02, C03, C04, C14, D01, X0121,78
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C04, D01, X04B03, C02, C04, D01, X0421,43
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C04, D01, X04B03, C02, C04, D01, X0419,78
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C04, D01, X04B03, C02, C04, D01, X0419,95

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng các năm trước

Năm 2023 · 72 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Chuyên ngành Quan hệ quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Địa lý du lịch; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Chuyên ngành Văn hóa du lịch; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Giáo dục Mầm non7140201Học bạHọc bạ18Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0920Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ27Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Giáo dục Tiểu học7140202A00, B00, D01, C00A00, B00, D01, C0025,02Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Công dân7140204Học bạHọc bạ25,5Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6625,33Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ23Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6625,8Tốt nghiệp THPT
Giáo dục Thể chất7140206Học bạHọc bạ24Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi hoặc Khá
Giáo dục Thể chất7140406T00, T02, T05, T03T00, T02, T05, T0320,63Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ28,6Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0124,96Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ24,2Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Tin học7140210A00, A01A00, A0121,4Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ27Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0224,7Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ28Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0725,02Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ25,75Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0822,35Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ27,35Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C14C00, D66, C1425,92Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ26,75Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19C00, C1927,58Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Địa lý7140219Học bạHọc bạ26Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15C00, D1524,63Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221Học bạHọc bạ20,5Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi hoặc Khá
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0022,2Tốt nghiệp THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạHọc bạ25,5Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02A00, B00, D90, A0223,5Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạHọc bạ23,75Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20C00, C19, C2025,8Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A02A00, D01, A0222,3Tốt nghiệp THPT
Lịch sử7229010Học bạHọc bạ22,25Học bạ; Chuyên ngành Quan hệ quốc tế
Lịch sử7229010C00, D14, C19C00, D14, C1922,25Tốt nghiệp THPT
Văn học7229030Học bạHọc bạ23Học bạ
Văn học7229030C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1422,34Tốt nghiệp THPT
Văn hoá học7229040Học bạHọc bạ21,75Học bạ
Văn hoá học7229040C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1421,35Tốt nghiệp THPT
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ26Học bạ
Tâm lý học7310401B00, D01, C00B00, D01, C0023Tốt nghiệp THPT
Địa lý học7310501Học bạHọc bạ23,5Học bạ; Chuyên ngành: Địa lý du lịch
Địa lý học7310501C00, D15C00, D1519,5Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ23,75Học bạ; Chuyên ngành Văn hóa du lịch
Việt Nam học7310630C00, D14, D15C00, D14, D1520,5Tốt nghiệp THPT
Báo chí7320101Học bạHọc bạ26,5Học bạ
Báo chí7320101C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1424,77Tốt nghiệp THPT
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ22Học bạ
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0816,85Tốt nghiệp THPT
Hoá học7440112Học bạHọc bạ22Học bạ; Chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0717,8Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ23Học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0121,15Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Công tác xã hội7760101D01, C00D01, C0021,75Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ15Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08A00, B00, D0815,9Tốt nghiệp THPT
Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Vật lý kỹ thuật7520401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Vật lý kỹ thuật7520401Học bạHọc bạ15Học bạ
Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02A00, A01, A0215,35Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 79 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200Gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200(chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200(chuyên ngành Địa lý du lịch)
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200(chuyên ngành Văn hóa du lịch)
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0919,35TN THPT
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ27Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0124,8TN THPT
Giáo dục Công dân7140204Học bạHọc bạ24Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6622,75TN THPT
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ19Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6623TN THPT
Giáo dục Thể chất7140406T00, T02, T05, T03T00, T02, T05, T0321,94TN THPT
Sư phạm Toán học7140209Học bạHọc bạ27,75Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0125TN THPT
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ23Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Tin học7140210A00, A01A00, A0119,4TN THPT
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ26,75Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0223,75TN THPT
Sư phạm Hóa học7140212Học bạHọc bạ27,25Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0724,15TN THPT
Sư phạm Sinh học7140213Học bạHọc bạ25,5Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0819,25TN THPT
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ26,75Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C14C00, D66, C1425,75TN THPT
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ24,75Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19C00, C1925TN THPT
Sư phạm Địa lý7140219Học bạHọc bạ24,75Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15C00, D1523,75TN THPT
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0020,16TN THPT
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạHọc bạ26Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02A00, B00, D90, A0221
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạHọc bạ19Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78C00, C19, C20, D7823,25TN THPT
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250Học bạHọc bạ19Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A02A00, D01, A0222,75TN THPT
Lịch sử7229010Học bạHọc bạ16chuyên ngành Quan hệ quốc tế Học bạ
Lịch sử7229010C00, D14, C19C00, D14, C1915,5CHUYÊN NGÀNH QUAN HỆ QUỐC TẾ TN THPT
Văn học7229030Học bạHọc bạ16Học bạ
Văn học7229030C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1420TN THPT
Văn hoá học7229040Học bạHọc bạ16Học bạ
Văn hoá học7229040C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1415,25TN THPT
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ25,5Học bạ
Tâm lý học7310401B00, D01, C00B00, D01, C0021,5TN THPT
Tâm lý học7310401CLCHọc bạHọc bạ25,75Chất lượng cao Học bạ
Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00B00, D01, C0021,6CLC TN THPT
Địa lý học7310501Học bạHọc bạ19(chuyên ngành: Địa lý du lịch) Học bạ
Địa lý học7310501C00, D15C00, D1520,5TN THPT ĐỊA LÝ DU LỊCH
Việt Nam học7310630Học bạHọc bạ22,25(chuyên ngành Văn hóa du lịch) Học bạ
Việt Nam học7310630C00, D14, D15C00, D14, D1518,75TN THPT VĂN HÓA DU LỊCH
Việt Nam học7310630CLCHọc bạHọc bạ22,5(chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao) Học bạ
Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15C00, D14, D1519TN THPT VĂN HÓA DU LỊCH
Báo chí7320101Học bạHọc bạ26,25Học bạ
Báo chí7320101C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1424,15TN THPT
Báo chí7320101CLCHọc bạHọc bạ26,5Chất lượng cao Học bạ
Báo chí7320101CLCC00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1424,25CLC TN THPT
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ17Học bạ
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0816,85TN THPT
Hoá học7440112Học bạHọc bạ16gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường Học bạ
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0716gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường TN THPT
Công nghệ thông tin7480201Học bạHọc bạ22,75Học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0122,3TN THPT
Công nghệ thông tin7480201CLCHọc bạHọc bạ23Chất lượng cao Học bạ
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01Học bạA00, A01Học bạ22,35CLC HỌC BẠ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ17Học bạ
Công tác xã hội7760101D01, C00D01, C0020,74TN THPT
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ16Học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08A00, B00, D0815,85TN THPT
Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Vật lý kỹ thuật7520401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Sư phạm công nghệ7140246Học bạHọc bạ19Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ
Vật lý kỹ thuật7520401Học bạHọc bạ16Học bạ
Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02A00, A01, A0215,8TN THPT NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN
Năm 2021 · 44 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Văn học7229030ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Hoá học7440112ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Lịch sử7229010ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200chuyên ngành Quan hệ quốc tế
Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Địa lý học7310501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200chuyên ngành Địa lý du lịch
Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Giáo dục Mầm non7140201M01, M09M01, M0919,35NK2 >=7; TTNV
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0122,85TTNV
Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6621,25VA >=8.75; TTNV
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6623,5VA >=6.5; TTNV
Giáo dục Thể chất7140406T00, T02, T05, T03T00, T02, T05, T0317,81NK6 >=4.5; TTNV
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0124,4TO >=8.4; TTNV
Sư phạm Tin học7140210A00, A01A00, A0119,75TO >=7; TTNV
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0223,4Li >=7.25; TTNV
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0724,4HO >=8; TTNV
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0819,05SI >=5.25; TTNV
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C14C00, D66, C1424,15VA >=7.25; TTNV
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19C00, C1923SU >=8.5; TTNV
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15C00, D1521,5DI >=7.75; TTNV
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0018,25NK4 >=4; TTNV
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02A00, B00, D90, A0219,3TO >=7.8; TTNV
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78C00, C19, C20, D7821,25VA >=6.25; TTNV
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A02A00, D01, A0219,85TTNV
Lịch sử7229010C00, D14, C19C00, D14, C1915SU >=2.25; TTNV
Văn học7229030C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1415,5VA >=6.5; TTNV
Văn hoá học7229040C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1415VA >=4.5; TTNV
Tâm lý học7310401B00, D01, C00B00, D01, C0016,25TTNV
Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00B00, D01, C0016,75Chất lượng cao, TTNV
Địa lý học7310501C00, D15C00, D1515Chuyên ngành Địa lý du lịch DI >=4.75; TTNV
Việt Nam học7310630C00, D14, D15C00, D14, D1515Chuyên ngành Văn hoá du lịch VA >=5.5; TTNV
Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15C00, D14, D1515,25Chuyên ngành Văn hoá du lịch - Chất lượng cao VA >=5; TTNV
Báo chí7320101C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1422,5VA >=7.25; TTNV
Báo chí7320101CLCC00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1423Chất lượng cao VA >=7, TTNV
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0816,15TO >=6.4; TTNV
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0717,55Hóa dược và Hóa phân tích MT HO >=5.5; TTNV
Hoá học7440112CLCA00, B00, D07A00, B00, D0718,65chuyên ngành Hoá dược - Chất lượng cao HO >=7.5; TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115,15TO >=5; TTNV
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0117TO >=6.5; TTNV
Công tác xã hội7760101D01, C00D01, C0015,25VA >=4.25; TTNV
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08A00, B00, D0815,4TO >=7.4; TTNV
Năm 2020 · 65 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Văn học7229030Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Hoá học7440112Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Lịch sử7229010Học bạHọc bạ16chuyên ngành Quan hệ quốc tế Xét học bạ Chuyên ngành quan hệ quốc tế xét điểm thi TNTHPT điểm chuẩn 15, điều kiện SU >= 4;TTNV
Tâm lý học7310401Học bạHọc bạ17Xét điểm học bạ
Văn hoá học7229040Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Địa lý học7310501Học bạHọc bạ15chuyên ngành: Địa lý du lịch DI >= 5.25;TTNV
Việt Nam học7310630C00, D14, D15C00, D14, D1516,5VA >= 5.5;TTNV
Sư phạm Tin học7140210Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Sư phạm Vật lý7140211Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ16Xét điểm học bạ
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07Học bạA00, B00, D07Học bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08Học bạB00, D08Học bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Giáo dục Mầm non7140201Học bạHọc bạ20TP: Giỏi Xét học bạ
Sư phạm Địa lý7140219Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Sư phạm Âm nhạc7140221Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Sư phạm Toán học7140209A00, A01Học bạA00, A01Học bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Giáo dục Công dân7140204Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ16Xét điểm học bạ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115TO >= 6.6;TTNV
Giáo dục Chính trị7140205Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Hoá học7440112CLCA00, B00, D07A00, B00, D0715,25Hệ CLC HO >= 5.25;TTNV
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00B00, D01, C0015,75TTNV
Công nghệ thông tin7480201DTHọc bạHọc bạ16Xét học bạ
Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15C00, D14, D1516,75Hệ CLC: VA >= 6.5;TTNV = 5.5;TTNV
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạHọc bạ16Xét học bạ
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0115,25TO >= 7.2;TTNV
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét điểm học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101CLCA00, B00, D08A00, B00, D0815,25Hệ CLC: TO >= 7.2; TTNV = 7.2; TTNV
Sư phạm công nghệ7140246Học bạHọc bạ20TCP: Giỏi Xét học bạ
Công nghệ sinh học7420201KTHọc bạHọc bạ16đào tạo tại Kon Tum Xét học bạ
Công tác xã hội7760101KTHọc bạHọc bạ16Xét học bạ đào tạo tại Kon Tum
Hoá học7440112KTHọc bạHọc bạ16đào tạo tại Kon Tum Xét học bạ
Lịch sử7229010KTHọc bạHọc bạ16(chuyên ngành Quan hệ quốc tế) (đào tạo tại Kon Tum) Xét học bạ
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KTHọc bạHọc bạ16đào tạo tại Kon Tum Xét học bạ
Văn hoá học7229040KTHọc bạHọc bạ16Xét học bạ (đào tạo tại Kon Tum)
Văn học7229030KTHọc bạHọc bạ16(đào tạo tại Kon Tum) Xét học bạ
Hóa học7440112A00, B00A00, B0015HO >= 5.75;TTNV
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0121,5TO >= 7; TTNV
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20C00, C19, C2018,5VA >= 4.5; TTNV
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0120,5TO >= 8; TTNV
Sư phạm Tin học7140210A00, A01A00, A0118,5TO >= 8; TTNV
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0218,5LI >= 6.75; TTNV
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718,5HO >= 6.25; TTNV
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0818,5SI >= 6.25; TTNV
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C14C00, D66, C1421VA >= 4.5; TTNV
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19C00, C1918,5SU >= 5; TTNV
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15C00, D1518,5DI >= 7.5; TTNV
Giáo dục Mầm non7140201M00M0019,25NK2 >= 7.5; TTNV
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0019NK4 >= 7.5; TTNV
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02A00, B00, D90, A0218,5TO >= 7.4; TTNV
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78C00, C19, C20, D7818,5VA >= 7.25; TTNV
Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6618,5VA >= 4.5; TTNV
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A02A00, D01, A0218,5TO >= 6.8; TTNV
Sư phạm công nghệ7140246A00, B00, D90, A02A00, B00, D90, A0218,5TO >= 7.4; TTNV
Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03T00, T01, T02, T0318,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0815TO >= 6.2; TTNV
Văn học7229030C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1415VA >= 6.75;TTNV
Công tác xã hội7760101D01, C00D01, C0015VA >= 4.75; TTNV
Báo chí7320101C00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1421Hệ chuẩn: VA >= 6.5; TTNV = 7.5; TTNV
Năm 2019 · 38 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101C00, C14, D15, D66C00, C14, D15, D6620TTNV
Văn học7229030C00, C14, D15, D66C00, C14, D15, D6615TTNV
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0715TTNV
Lịch sử7229010C00, C19, D14C00, C19, D1415,75TTNV
Tâm lý học7310401B00, C00, D01B00, C00, D0115TTNV
Văn hoá học7229040C00, C14, D15, D66C00, C14, D15, D6615TTNV
Vật lý học7440102A00, A01, A02A00, A01, A02117/150TTNV
Địa lý học7310501C00, D15C00, D1515TTNV
Việt Nam học7310630C00, D14, D15C00, D14, D1518TTNV
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0118,5TTNV
Sư phạm Tin học7140210A00, A01A00, A0119,4TTNV
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0218TTNV
Công tác xã hội7760101C00, D01C00, D0115TTNV
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718,05TTNV
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0818,3TTNV
Giáo dục Mầm non7140201M00M0018,35TTNV
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15C00, D1518TTNV
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D66C00, C14, D6619,5TTNV
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0023,55TTNV
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0119TTNV
Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6618TTNV
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19C00, C1918TTNV
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0815,2TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115,05TTNV
Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66C00, C19, C20, D6618TTNV
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0118TTNV
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07A00, B00, D0718,45TTNV
Báo chí7320101CLCC00, D15, D66, C14C00, D15, D66, C1420,15TTNV
Hoá học7440112CLCA00, B00, D07A00, B00, D0715,5Chất lượng cao TTNV
Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D90A00, A02, B00, D9018,05TTNV
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78C00, C19, C20, D7818TTNV
Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00B00, D01, C0015,25Chất lượng cao TTNV
Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01A00, A0116,55đặc thù TTNV
Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15C00, D14, D1515Chất lượng cao TTNV
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08A00, B00, D0816,05TTNV
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0115,1Chất lượng cao TTNV
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, A02, D01A00, A02, D0118,15TTNV
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101CLCA00, B00, D08A00, B00, D0818,45Chất lượng cao TTNV
Năm 2018 · 34 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101C00, C14, C15, D66C00, C14, C15, D6617VA >= 5;TTNV
Văn học7229030C00, C14, D15, D66C00, C14, D15, D6615VA >= 4;TTNV
Hóa học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0715HO >= 4.5;TO >= 5;TTNV
Lịch sử7229010C00, C19, D14C00, C19, D1415,25SU >= 3.5;VA >= 6;TTNV
Tâm lý học7310401B00, C00, D01B00, C00, D0115TTNV
Vật lý học7440102A00, A01, A02A00, A01, A0221,5
Văn hoá học7229040C00, C14, D15, D66C00, C14, D15, D6615,25VA >= 3;TTNV
Việt Nam học7310630C00, D14, D15C00, D14, D1515VA >= 3.75;TTNV
Địa lý học7310501C00, D15C00, D1515DI >= 4.75;VA >= 4.5;TTNV
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0121
Sư phạm Tin học7140210A00, A01A00, A0121
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0217LI >= 6;TO >= 5;TTNV
Công tác xã hội7760101C00, D01C00, D0115VA >= 3;TTNV
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0718,5HO >= 6.25;TO >= 6;TTNV
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15C00, D1517,5DI >= 5.25;VA >= 5.5;TTNV
Giáo dục Mầm non7140201M00M0019,25NK2 >= 6.25;TO >= 6;VA >= 6.75;TTNV
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D66C00, C14, D6621VA >= 6.25;TTNV
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0817SI >= 5.25;TO >= 6;TTNV
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0020,65NK4 >= 6;NK5 >= 8.5;VA >= 5;TTNV
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19C00, C1917SU >= 2.25;VA >= 6;TTNV
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0119,5TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0115TO >= 6;LI >= 4;TTNV
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0815TO >= 5;TTNV
Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66C00, C20, D6619VA >= 4.75;TTNV
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0117,75TO >= 4.8;VA >= 7;N1 >= 5.2;TTNV
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07A00, B00, D0721,5
Báo chí7320101CLCC00, D66, C15, C14C00, D66, C15, C1415VA >= 4.5;TTNV
Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00B00, D01, C0015,4Chất lượng cao TTNV
Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01A00, A0122,25đặc thù
Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15C00, D14, D1515,05Chất lượng cao VA >= 5.25;TTNV
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08A00, B00, D0815,05TO >= 4.8;TTNV
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0115,1Chất lượng cao TO >= 5.4;LI >= 4.5;TTNV
Hoá học7440112CLCA00, B00, D07A00, B00, D0715,7Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao HO >= 5.25;TO >= 5.2;TTNV
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101CLCA00, B00, D08A00, B00, D0821,05Chất lượng cao
Năm 2017 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Báo chí7320101C00, C14, D15C00, C14, D1518,25VA >= 4;TTNV
Văn học7229030C00, C14, D15, D66C00, C14, D15, D6615,5VA >= 4.5;TTNV
Hoá học7440112A00, B00, D07A00, B00, D0715,5HO >= 5.5;TO >= 5.2;TTNV
Lịch sử7229010C00, C19, D14C00, C19, D1416,25SU >= 2.75;VA >= 6;TTNV
Tâm lý học7310401B00, C00, D01B00, C00, D0116,75TTNV
Văn hoá học7229040C00, C14, D15, D66C00, C14, D15, D6615,5VA >= 5;TTNV
Vật lý học7440102A00, A01, A02A00, A01, A0215,75LI >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV
Địa lý học7310501C00, D15C00, D1516,75DI >= 3.75;VA >= 3.75;TTNV
Việt Nam học7310630C00, D14, D15C00, D14, D1516,75VA >= 3;TTNV
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0115,5TO >= 5.8;LI >= 4.5;TTNV
Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02A00, A01, A0221,5LI >= 5;TO >= 8.6;TTNV
Sư phạm Tin học7140210A00, A01A00, A0115,75TO >= 3.4;LI >= 5.5;TTNV
Công tác xã hội7760101C00, D01C00, D0116,75VA >= 4;TTNV
Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D66C00, C14, D6623,5VA >= 5.75;SU >= 5.75;DI >= 8.5;TTNV
Giáo dục Mầm non7140201M00M0021,5Năng khiếu >= 6.25;TO >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV
Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07A00, B00, D0722HO >= 6.75;TO >= 7.6;TTNV
Sư phạm Sinh học7140213B00, D08B00, D0817,5SI >= 6.25;TO >= 5.2;HO >= 5.5;TTNV
Sư phạm Địa lý7140219C00, D15C00, D1521,5DI >= 7.25;VA >= 4.5;SU >= 6.25;TTNV
Sư phạm Âm nhạc7140221N00N0021,75Năng khiếu 1 >= 6.5;Năng khiếu 2 >= 7; VA >= 7.75;TTNV
Sư phạm Toán học7140209A00, A01A00, A0124,25TO >= 7;LI >= 8;TTNV
Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19C00, C1922,25SU >= 5.25;VA >= 5;TTNV
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08A00, B00, D0816SI >= 3.5;HO >= 6.25;TO >= 6.2;TTNV
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0117,75TO >= 5.2;LI >= 5.25;TTNV
Giáo dục Tiểu học7140202D01D0122TO >= 6.2;VA >= 7.5;N1 >= 8.4;TTNV
Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66C00, C20, D6624VA >= 5.5;TTNV
Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07A00, B00, D0715,75HO >= 4;TO >= 5;TTNV
Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01A00, A0116,5Chât lượng cao TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08A00, B00, D0815,5SI >= 3.25;TO >= 5.6;HO >= 5.75;TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ued.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Trung