
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2026
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng (mã DDS, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 38 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DDS
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 38
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 107 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục7140103C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02, X03 | 20,61 |
| Công nghệ giáo dục7140103C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02, X03 | 18,96 |
| Công nghệ giáo dục7140103C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02, X03 | 19,06 |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 24,42 |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 23,22 |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 23,77 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, D01, X02, X03 | C03, C04, D01, X02, X03 | 25,72 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, D01, X02, X03 | C03, C04, D01, X02, X03 | 24,61 |
| Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, D01, X02, X03 | C03, C04, D01, X02, X03 | 25,03 |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C03, C19, X70 | C00, C03, C19, X70 | 24,2 |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C03, C19, X70 | C00, C03, C19, X70 | 22,97 |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C03, C19, X70 | C00, C03, C19, X70 | 23,56 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, C19, X70 | C00, C03, C19, X70 | 24,29 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, C19, X70 | C00, C03, C19, X70 | 24,97 |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C03, C19, X70 | C00, C03, C19, X70 | 23,83 |
| Giáo dục Thể chất7140206T01, T08 | T01, T08 | 23,71 |
| Giáo dục Thể chất7140206T01, T08 | T01, T08 | 22,48 |
| Giáo dục Thể chất7140206T01, T08 | T01, T08 | 23,07 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,93 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,35 |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 25,81 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 23,59 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 21,49 |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 21,89 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,18 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 25,82 |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,48 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 26,47 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 25,07 |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 26 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X14, X16 | B00, B03, B08, X14, X16 | 24,41 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X14, X16 | B00, B03, B08, X14, X16 | 23,53 |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, B03, B08, X14, X16 | B00, B03, B08, X14, X16 | 23,55 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 25,28 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 25,69 |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 26,34 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 26,08 |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 24,82 |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15 | C00, C04, D15 | 25,89 |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, C04, D15 | C00, C04, D15 | 25,54 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 22,68 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 23,34 |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00, N01 | N00, N01 | 22,14 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07 | H00, H07 | 24,39 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07 | H00, H07 | 23,18 |
| Sư phạm Mỹ thuật7140222H00, H07 | H00, H07 | 23,74 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 25,46 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,88 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 24,89 |
| Giáo dục pháp luật7140248C03, C04, C14, X01 | C03, C04, C14, X01 | 22,25 |
| Giáo dục pháp luật7140248C03, C04, C14, X01 | C03, C04, C14, X01 | 22,93 |
| Giáo dục pháp luật7140248C03, C04, C14, X01 | C03, C04, C14, X01 | 21,74 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 25,29 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 23,89 |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02, X03 | 23,79 |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02, X03 | 21,69 |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02, X03 | 22,1 |
| Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 22,22 |
| Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 21,13 |
| Văn học7229030C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 22,74 |
| Văn học7229030C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 23,25 |
| Văn học7229030C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 23,8 |
| Văn hoá học7229040C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 19,95 |
| Văn hoá học7229040C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 18,91 |
| Văn hoá học7229040C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 19,45 |
| Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 23,77 |
| Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 22,71 |
| Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng7310401B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 23,22 |
| Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, C04, C20, X74 | C00, C04, C20, X74 | 22,94 |
| Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501C00, C04, C20, X74 | C00, C04, C20, X74 | 22,49 |
| Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 21,32 |
| Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630C00, C19, D14, X70 | C00, C19, D14, X70 | 20,25 |
| Báo chí7320101C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 21,82 |
| Báo chí7320101C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 22,42 |
| Báo chí7320101C00, C03, D14 | C00, C03, D14 | 21,39 |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21,7 |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20,6 |
| Quan hệ công chúng7320108D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21,13 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14 | A02, B00, B03, B08, X14 | 17,38 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14 | A02, B00, B03, B08, X14 | 16,73 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, X14 | A02, B00, B03, B08, X14 | 16,76 |
| Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược7440112AA00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 22,13 |
| Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược7440112AA00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 22,92 |
| Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược7440112AA00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 21,38 |
| Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng7440112BA00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 23,37 |
| Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng7440112BA00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 21,91 |
| Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng7440112BA00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07, X11 | 22,64 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18,01 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 16,51 |
| Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 16,53 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 17,3 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 15,87 |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 22,07 |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 21,74 |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 22,46 |
| Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)7620101B03, C01, C04, D01, X04 | B03, C01, C04, D01, X04 | 19,37 |
| Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)7620101B03, C01, C04, D01, X04 | B03, C01, C04, D01, X04 | 17,81 |
| Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)7620101B03, C01, C04, D01, X04 | B03, C01, C04, D01, X04 | 17,82 |
| Công tác xã hội7760101B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 22,93 |
| Công tác xã hội7760101B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 21,91 |
| Công tác xã hội7760101B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 22,35 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 22,37 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 21,33 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | 21,78 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C04, D01, X04 | B03, C02, C04, D01, X04 | 21,43 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C04, D01, X04 | B03, C02, C04, D01, X04 | 19,78 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101B03, C02, C04, D01, X04 | B03, C02, C04, D01, X04 | 19,95 |
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng các năm trước
Năm 2023 · 72 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Chuyên ngành Quan hệ quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Địa lý du lịch; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Giáo dục Tiểu học7140202A00, B00, D01, C00 | A00, B00, D01, C00 | 25,02 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Công dân7140204Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 25,33 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Giáo dục Thể chất7140206Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi hoặc Khá |
| Giáo dục Thể chất7140406T00, T02, T05, T03 | T00, T02, T05, T03 | 20,63 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 28,6 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 24,96 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 24,2 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 21,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 27 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 28 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 25,02 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 25,75 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 22,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 27,35 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C14 | C00, D66, C14 | 25,92 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19 | C00, C19 | 27,58 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15 | C00, D15 | 24,63 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Âm nhạc7140221Học bạ | Học bạ | 20,5 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi hoặc Khá |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00 | N00 | 22,2 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 23,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạ | Học bạ | 23,75 | Học bạ; Điều kiện học lực lớp 12: Giỏi |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A02 | A00, D01, A02 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 22,25 | Học bạ; Chuyên ngành Quan hệ quốc tế |
| Lịch sử7229010C00, D14, C19 | C00, D14, C19 | 22,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Văn học7229030C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 22,34 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn hoá học7229040Học bạ | Học bạ | 21,75 | Học bạ |
| Văn hoá học7229040C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 21,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Địa lý học7310501Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ; Chuyên ngành: Địa lý du lịch |
| Địa lý học7310501C00, D15 | C00, D15 | 19,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 23,75 | Học bạ; Chuyên ngành Văn hóa du lịch |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 20,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Báo chí7320101C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 24,77 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 16,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ; Chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 23 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 21,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101D01, C00 | D01, C00 | 21,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15,9 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Vật lý kỹ thuật7520401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Vật lý kỹ thuật7520401Học bạ | Học bạ | 15 | Học bạ |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 15,35 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 79 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | (chuyên ngành Địa lý du lịch) |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 19,35 | TN THPT |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 27 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 24,8 | TN THPT |
| Giáo dục Công dân7140204Học bạ | Học bạ | 24 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 22,75 | TN THPT |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 19 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 23 | TN THPT |
| Giáo dục Thể chất7140406T00, T02, T05, T03 | T00, T02, T05, T03 | 21,94 | TN THPT |
| Sư phạm Toán học7140209Học bạ | Học bạ | 27,75 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 25 | TN THPT |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 23 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 19,4 | TN THPT |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 23,75 | TN THPT |
| Sư phạm Hóa học7140212Học bạ | Học bạ | 27,25 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,15 | TN THPT |
| Sư phạm Sinh học7140213Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 19,25 | TN THPT |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 26,75 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C14 | C00, D66, C14 | 25,75 | TN THPT |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 24,75 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19 | C00, C19 | 25 | TN THPT |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 24,75 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15 | C00, D15 | 23,75 | TN THPT |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00 | N00 | 20,16 | TN THPT |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 26 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 21 | |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạ | Học bạ | 19 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78 | C00, C19, C20, D78 | 23,25 | TN THPT |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250Học bạ | Học bạ | 19 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A02 | A00, D01, A02 | 22,75 | TN THPT |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 16 | chuyên ngành Quan hệ quốc tế Học bạ |
| Lịch sử7229010C00, D14, C19 | C00, D14, C19 | 15,5 | CHUYÊN NGÀNH QUAN HỆ QUỐC TẾ TN THPT |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Văn học7229030C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 20 | TN THPT |
| Văn hoá học7229040Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Văn hoá học7229040C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 15,25 | TN THPT |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 21,5 | TN THPT |
| Tâm lý học7310401CLCHọc bạ | Học bạ | 25,75 | Chất lượng cao Học bạ |
| Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 21,6 | CLC TN THPT |
| Địa lý học7310501Học bạ | Học bạ | 19 | (chuyên ngành: Địa lý du lịch) Học bạ |
| Địa lý học7310501C00, D15 | C00, D15 | 20,5 | TN THPT ĐỊA LÝ DU LỊCH |
| Việt Nam học7310630Học bạ | Học bạ | 22,25 | (chuyên ngành Văn hóa du lịch) Học bạ |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 18,75 | TN THPT VĂN HÓA DU LỊCH |
| Việt Nam học7310630CLCHọc bạ | Học bạ | 22,5 | (chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao) Học bạ |
| Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 19 | TN THPT VĂN HÓA DU LỊCH |
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 26,25 | Học bạ |
| Báo chí7320101C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 24,15 | TN THPT |
| Báo chí7320101CLCHọc bạ | Học bạ | 26,5 | Chất lượng cao Học bạ |
| Báo chí7320101CLCC00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 24,25 | CLC TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 16,85 | TN THPT |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 16 | gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường Học bạ |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 22,75 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 22,3 | TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201CLCHọc bạ | Học bạ | 23 | Chất lượng cao Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 22,35 | CLC HỌC BẠ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 17 | Học bạ |
| Công tác xã hội7760101D01, C00 | D01, C00 | 20,74 | TN THPT |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15,85 | TN THPT |
| Văn hoá học7229040ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Vật lý kỹ thuật7520401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 19 | Học lực lớp 12: Giỏi Học bạ |
| Vật lý kỹ thuật7520401Học bạ | Học bạ | 16 | Học bạ |
| Vật lý kỹ thuật7520401A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 15,8 | TN THPT NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN |
Năm 2021 · 44 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Văn học7229030ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Hoá học7440112ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Lịch sử7229010ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Quan hệ quốc tế |
| Tâm lý học7310401ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Địa lý học7310501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Địa lý du lịch |
| Việt Nam học7310630ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công tác xã hội7760101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Giáo dục Mầm non7140201M01, M09 | M01, M09 | 19,35 | NK2 >=7; TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 22,85 | TTNV |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 21,25 | VA >=8.75; TTNV |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 23,5 | VA >=6.5; TTNV |
| Giáo dục Thể chất7140406T00, T02, T05, T03 | T00, T02, T05, T03 | 17,81 | NK6 >=4.5; TTNV |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 24,4 | TO >=8.4; TTNV |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 19,75 | TO >=7; TTNV |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 23,4 | Li >=7.25; TTNV |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,4 | HO >=8; TTNV |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 19,05 | SI >=5.25; TTNV |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C14 | C00, D66, C14 | 24,15 | VA >=7.25; TTNV |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19 | C00, C19 | 23 | SU >=8.5; TTNV |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15 | C00, D15 | 21,5 | DI >=7.75; TTNV |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00 | N00 | 18,25 | NK4 >=4; TTNV |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 19,3 | TO >=7.8; TTNV |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78 | C00, C19, C20, D78 | 21,25 | VA >=6.25; TTNV |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A02 | A00, D01, A02 | 19,85 | TTNV |
| Lịch sử7229010C00, D14, C19 | C00, D14, C19 | 15 | SU >=2.25; TTNV |
| Văn học7229030C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 15,5 | VA >=6.5; TTNV |
| Văn hoá học7229040C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 15 | VA >=4.5; TTNV |
| Tâm lý học7310401B00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 16,25 | TTNV |
| Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 16,75 | Chất lượng cao, TTNV |
| Địa lý học7310501C00, D15 | C00, D15 | 15 | Chuyên ngành Địa lý du lịch DI >=4.75; TTNV |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 15 | Chuyên ngành Văn hoá du lịch VA >=5.5; TTNV |
| Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 15,25 | Chuyên ngành Văn hoá du lịch - Chất lượng cao VA >=5; TTNV |
| Báo chí7320101C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 22,5 | VA >=7.25; TTNV |
| Báo chí7320101CLCC00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 23 | Chất lượng cao VA >=7, TTNV |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 16,15 | TO >=6.4; TTNV |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,55 | Hóa dược và Hóa phân tích MT HO >=5.5; TTNV |
| Hoá học7440112CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18,65 | chuyên ngành Hoá dược - Chất lượng cao HO >=7.5; TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15,15 | TO >=5; TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 17 | TO >=6.5; TTNV |
| Công tác xã hội7760101D01, C00 | D01, C00 | 15,25 | VA >=4.25; TTNV |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15,4 | TO >=7.4; TTNV |
Năm 2020 · 65 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101Học bạ | Học bạ | 18 | Xét học bạ |
| Văn học7229030Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Hoá học7440112Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Lịch sử7229010Học bạ | Học bạ | 16 | chuyên ngành Quan hệ quốc tế Xét học bạ Chuyên ngành quan hệ quốc tế xét điểm thi TNTHPT điểm chuẩn 15, điều kiện SU >= 4;TTNV |
| Tâm lý học7310401Học bạ | Học bạ | 17 | Xét điểm học bạ |
| Văn hoá học7229040Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Địa lý học7310501Học bạ | Học bạ | 15 | chuyên ngành: Địa lý du lịch DI >= 5.25;TTNV |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 16,5 | VA >= 5.5;TTNV |
| Sư phạm Tin học7140210Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Sư phạm Vật lý7140211Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Công tác xã hội7760101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét điểm học bạ |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07Học bạ | A00, B00, D07Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08Học bạ | B00, D08Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Giáo dục Mầm non7140201Học bạ | Học bạ | 20 | TP: Giỏi Xét học bạ |
| Sư phạm Địa lý7140219Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Sư phạm Ngữ văn7140217Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Sư phạm Âm nhạc7140221Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01Học bạ | A00, A01Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Giáo dục Công dân7140204Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Sư phạm Lịch sử7140218Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 16 | Xét điểm học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15 | TO >= 6.6;TTNV |
| Giáo dục Chính trị7140205Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Giáo dục Tiểu học7140202Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Hoá học7440112CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,25 | Hệ CLC HO >= 5.25;TTNV |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 15,75 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201DTHọc bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 16,75 | Hệ CLC: VA >= 6.5;TTNV = 5.5;TTNV |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101Học bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,25 | TO >= 7.2;TTNV |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét điểm học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101CLCA00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15,25 | Hệ CLC: TO >= 7.2; TTNV = 7.2; TTNV |
| Sư phạm công nghệ7140246Học bạ | Học bạ | 20 | TCP: Giỏi Xét học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201KTHọc bạ | Học bạ | 16 | đào tạo tại Kon Tum Xét học bạ |
| Công tác xã hội7760101KTHọc bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ đào tạo tại Kon Tum |
| Hoá học7440112KTHọc bạ | Học bạ | 16 | đào tạo tại Kon Tum Xét học bạ |
| Lịch sử7229010KTHọc bạ | Học bạ | 16 | (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) (đào tạo tại Kon Tum) Xét học bạ |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101KTHọc bạ | Học bạ | 16 | đào tạo tại Kon Tum Xét học bạ |
| Văn hoá học7229040KTHọc bạ | Học bạ | 16 | Xét học bạ (đào tạo tại Kon Tum) |
| Văn học7229030KTHọc bạ | Học bạ | 16 | (đào tạo tại Kon Tum) Xét học bạ |
| Hóa học7440112A00, B00 | A00, B00 | 15 | HO >= 5.75;TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 21,5 | TO >= 7; TTNV |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20 | C00, C19, C20 | 18,5 | VA >= 4.5; TTNV |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 20,5 | TO >= 8; TTNV |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 18,5 | TO >= 8; TTNV |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18,5 | LI >= 6.75; TTNV |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18,5 | HO >= 6.25; TTNV |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 18,5 | SI >= 6.25; TTNV |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D66, C14 | C00, D66, C14 | 21 | VA >= 4.5; TTNV |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19 | C00, C19 | 18,5 | SU >= 5; TTNV |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15 | C00, D15 | 18,5 | DI >= 7.5; TTNV |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 19,25 | NK2 >= 7.5; TTNV |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00 | N00 | 19 | NK4 >= 7.5; TTNV |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 18,5 | TO >= 7.4; TTNV |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78 | C00, C19, C20, D78 | 18,5 | VA >= 7.25; TTNV |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 18,5 | VA >= 4.5; TTNV |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, D01, A02 | A00, D01, A02 | 18,5 | TO >= 6.8; TTNV |
| Sư phạm công nghệ7140246A00, B00, D90, A02 | A00, B00, D90, A02 | 18,5 | TO >= 7.4; TTNV |
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T02, T03 | T00, T01, T02, T03 | 18,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15 | TO >= 6.2; TTNV |
| Văn học7229030C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 15 | VA >= 6.75;TTNV |
| Công tác xã hội7760101D01, C00 | D01, C00 | 15 | VA >= 4.75; TTNV |
| Báo chí7320101C00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 21 | Hệ chuẩn: VA >= 6.5; TTNV = 7.5; TTNV |
Năm 2019 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101C00, C14, D15, D66 | C00, C14, D15, D66 | 20 | TTNV |
| Văn học7229030C00, C14, D15, D66 | C00, C14, D15, D66 | 15 | TTNV |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | TTNV |
| Lịch sử7229010C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 15,75 | TTNV |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 15 | TTNV |
| Văn hoá học7229040C00, C14, D15, D66 | C00, C14, D15, D66 | 15 | TTNV |
| Vật lý học7440102A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 117/150 | TTNV |
| Địa lý học7310501C00, D15 | C00, D15 | 15 | TTNV |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 18 | TTNV |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 18,5 | TTNV |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 19,4 | TTNV |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 18 | TTNV |
| Công tác xã hội7760101C00, D01 | C00, D01 | 15 | TTNV |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18,05 | TTNV |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 18,3 | TTNV |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 18,35 | TTNV |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15 | C00, D15 | 18 | TTNV |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D66 | C00, C14, D66 | 19,5 | TTNV |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00 | N00 | 23,55 | TTNV |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 19 | TTNV |
| Giáo dục Công dân7140204C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 18 | TTNV |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19 | C00, C19 | 18 | TTNV |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15,2 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15,05 | TTNV |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C19, C20, D66 | C00, C19, C20, D66 | 18 | TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 18 | TTNV |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18,45 | TTNV |
| Báo chí7320101CLCC00, D15, D66, C14 | C00, D15, D66, C14 | 20,15 | TTNV |
| Hoá học7440112CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,5 | Chất lượng cao TTNV |
| Sư phạm khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, D90 | A00, A02, B00, D90 | 18,05 | TTNV |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C00, C19, C20, D78 | C00, C19, C20, D78 | 18 | TTNV |
| Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 15,25 | Chất lượng cao TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01 | A00, A01 | 16,55 | đặc thù TTNV |
| Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 15 | Chất lượng cao TTNV |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 16,05 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,1 | Chất lượng cao TTNV |
| Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250A00, A02, D01 | A00, A02, D01 | 18,15 | TTNV |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101CLCA00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 18,45 | Chất lượng cao TTNV |
Năm 2018 · 34 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101C00, C14, C15, D66 | C00, C14, C15, D66 | 17 | VA >= 5;TTNV |
| Văn học7229030C00, C14, D15, D66 | C00, C14, D15, D66 | 15 | VA >= 4;TTNV |
| Hóa học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | HO >= 4.5;TO >= 5;TTNV |
| Lịch sử7229010C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 15,25 | SU >= 3.5;VA >= 6;TTNV |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 15 | TTNV |
| Vật lý học7440102A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 21,5 | |
| Văn hoá học7229040C00, C14, D15, D66 | C00, C14, D15, D66 | 15,25 | VA >= 3;TTNV |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 15 | VA >= 3.75;TTNV |
| Địa lý học7310501C00, D15 | C00, D15 | 15 | DI >= 4.75;VA >= 4.5;TTNV |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 21 | |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 17 | LI >= 6;TO >= 5;TTNV |
| Công tác xã hội7760101C00, D01 | C00, D01 | 15 | VA >= 3;TTNV |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 18,5 | HO >= 6.25;TO >= 6;TTNV |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15 | C00, D15 | 17,5 | DI >= 5.25;VA >= 5.5;TTNV |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 19,25 | NK2 >= 6.25;TO >= 6;VA >= 6.75;TTNV |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D66 | C00, C14, D66 | 21 | VA >= 6.25;TTNV |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 17 | SI >= 5.25;TO >= 6;TTNV |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00 | N00 | 20,65 | NK4 >= 6;NK5 >= 8.5;VA >= 5;TTNV |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19 | C00, C19 | 17 | SU >= 2.25;VA >= 6;TTNV |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 19,5 | TO >= 7;LI >= 5.5;TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 15 | TO >= 6;LI >= 4;TTNV |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15 | TO >= 5;TTNV |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66 | C00, C20, D66 | 19 | VA >= 4.75;TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 17,75 | TO >= 4.8;VA >= 7;N1 >= 5.2;TTNV |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,5 | |
| Báo chí7320101CLCC00, D66, C15, C14 | C00, D66, C15, C14 | 15 | VA >= 4.5;TTNV |
| Tâm lý học7310401CLCB00, D01, C00 | B00, D01, C00 | 15,4 | Chất lượng cao TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01 | A00, A01 | 22,25 | đặc thù |
| Việt Nam học7310630CLCC00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 15,05 | Chất lượng cao VA >= 5.25;TTNV |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15,05 | TO >= 4.8;TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 15,1 | Chất lượng cao TO >= 5.4;LI >= 4.5;TTNV |
| Hoá học7440112CLCA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,7 | Chuyên ngành Hóa Dược-Chất lượng cao HO >= 5.25;TO >= 5.2;TTNV |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101CLCA00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 21,05 | Chất lượng cao |
Năm 2017 · 28 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Báo chí7320101C00, C14, D15 | C00, C14, D15 | 18,25 | VA >= 4;TTNV |
| Văn học7229030C00, C14, D15, D66 | C00, C14, D15, D66 | 15,5 | VA >= 4.5;TTNV |
| Hoá học7440112A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,5 | HO >= 5.5;TO >= 5.2;TTNV |
| Lịch sử7229010C00, C19, D14 | C00, C19, D14 | 16,25 | SU >= 2.75;VA >= 6;TTNV |
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 16,75 | TTNV |
| Văn hoá học7229040C00, C14, D15, D66 | C00, C14, D15, D66 | 15,5 | VA >= 5;TTNV |
| Vật lý học7440102A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 15,75 | LI >= 5.25;TO >= 5.6;TTNV |
| Địa lý học7310501C00, D15 | C00, D15 | 16,75 | DI >= 3.75;VA >= 3.75;TTNV |
| Việt Nam học7310630C00, D14, D15 | C00, D14, D15 | 16,75 | VA >= 3;TTNV |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | TO >= 5.8;LI >= 4.5;TTNV |
| Sư phạm Vật lý7140211A00, A01, A02 | A00, A01, A02 | 21,5 | LI >= 5;TO >= 8.6;TTNV |
| Sư phạm Tin học7140210A00, A01 | A00, A01 | 15,75 | TO >= 3.4;LI >= 5.5;TTNV |
| Công tác xã hội7760101C00, D01 | C00, D01 | 16,75 | VA >= 4;TTNV |
| Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C14, D66 | C00, C14, D66 | 23,5 | VA >= 5.75;SU >= 5.75;DI >= 8.5;TTNV |
| Giáo dục Mầm non7140201M00 | M00 | 21,5 | Năng khiếu >= 6.25;TO >= 5.8;VA >= 8.5;TTNV |
| Sư phạm Hóa học7140212A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22 | HO >= 6.75;TO >= 7.6;TTNV |
| Sư phạm Sinh học7140213B00, D08 | B00, D08 | 17,5 | SI >= 6.25;TO >= 5.2;HO >= 5.5;TTNV |
| Sư phạm Địa lý7140219C00, D15 | C00, D15 | 21,5 | DI >= 7.25;VA >= 4.5;SU >= 6.25;TTNV |
| Sư phạm Âm nhạc7140221N00 | N00 | 21,75 | Năng khiếu 1 >= 6.5;Năng khiếu 2 >= 7; VA >= 7.75;TTNV |
| Sư phạm Toán học7140209A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | TO >= 7;LI >= 8;TTNV |
| Sư phạm Lịch sử7140218C00, C19 | C00, C19 | 22,25 | SU >= 5.25;VA >= 5;TTNV |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 16 | SI >= 3.5;HO >= 6.25;TO >= 6.2;TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 17,75 | TO >= 5.2;LI >= 5.25;TTNV |
| Giáo dục Tiểu học7140202D01 | D01 | 22 | TO >= 6.2;VA >= 7.5;N1 >= 8.4;TTNV |
| Giáo dục Chính trị7140205C00, C20, D66 | C00, C20, D66 | 24 | VA >= 5.5;TTNV |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,75 | HO >= 4;TO >= 5;TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201CLCA00, A01 | A00, A01 | 16,5 | Chât lượng cao TO >= 5.2;LI >= 4.25;TTNV |
| Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D08 | A00, B00, D08 | 15,5 | SI >= 3.25;TO >= 5.6;HO >= 5.75;TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ued.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





