
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ năm 2026
Đại Học Y Dược Cần Thơ (mã YCT, Cần Thơ) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 14 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- YCT
- Tỉnh/thành
- Cần Thơ
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 14
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,3 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19,6 · Hộ sinh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 14 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 24,45 | — |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, X06 | A00, B00, X06 | 22,2 | 18,85+3,35 |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 25,3 | 23,88+1,42 |
| Y học dự phòng7720110A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,5 | 17+3,5 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,55 | 19,5+4,05 |
| Dược học7720201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,6 | 20,8+2,8 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,55 | 18,6+3,95 |
| Hộ sinh7720302A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19,6 | 17+2,6 |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,75 | 17+3,75 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 25,25 | 23,35+1,9 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,15 | 19,4+3,75 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, X06 | A00, B00, X06 | 22,45 | 18,88+3,57 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,85 | — |
| Y tế công cộng7720701B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 21,8 | 17+4,8 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 14 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Tâm lý học7310401B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 24,45 |
| Kỹ thuật y sinh7520212A00, B00, X06 | A00, B00, X06 | 22,2 |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 25,3 |
| Y học dự phòng7720110A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,5 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,55 |
| Dược học7720201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,6 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,55 |
| Hộ sinh7720302A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19,6 |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,75 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 25,25 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,15 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, X06 | A00, B00, X06 | 22,45 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,85 |
| Y tế công cộng7720701B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 21,8 |
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ các năm trước
Năm 2023 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 25,52 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 25,4 | Điểm thi TN THPT |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,9 | Điểm thi TN THPT |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 22,35 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201B00 | B00 | 24,7 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 23,2 | Điểm thi TN THPT |
| Hộ sinh7720302B00 | B00 | 22,25 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,05 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2022 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 25,6 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201B00 | B00 | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 21,05 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,3 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 21,75 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 25,45 | Điểm thi TN THPT |
| Hộ sinh7720302B00 | B00 | 20,2 | Điểm thi TN THPT |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720606B00 | B00 | 23 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,85 | Liên thông |
| Dược học7720201B00 | B00 | 26,5 | Liên thông từ Cao Đẳng |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 23,5 | Liên thông từ Trung cấp |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 26 | Liên thông |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 27,45 | Liên thông |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 21 | Liên thông từ Cao đẳng |
| Dược học7720201B00 | B00 | 24,5 | Liên thông từ Trung cấp |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24 | Liên thông từ Cao đẳng |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 20,5 | Liên thông từ Trung cấp |
Năm 2020 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,95 | Theo nhu cầu xã hội: 25.95 |
| Dược học7720201B00 | B00 | 26,1 | Theo nhu cầu xã hội: 25.1 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24,3 | Theo nhu cầu xã hội: 23.3 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 23,4 | Theo nhu cầu xã hội: 22.4 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,75 | Theo nhu cầu xã hội: 25.75 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 25,2 | Theo nhu cầu xã hội: 24.2 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,2 | Theo nhu cầu xã hội: 24.2 |
| Hộ sinh7720302B00 | B00 | 22 | Theo nhu cầu xã hội: 21 |
| Y khoa phục vụ ngành hiếm7720101HB00 | B00 | 24 | Theo nhu cầu xã hội |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 19 |
Năm 2019 · 8 mức điểm
Năm 2018 · 8 mức điểm
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27 | Điểm Toán: 9.2 |
| Dược học7720201B00 | B00 | 26,5 | Điểm Toán: 8.4 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 22,75 | |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 23 | Điểm Toán: 7.2 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 25 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27 | |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 25 | Điểm Toán: 7.2 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ctump.edu.vn/; • Facebook: http://facebook.com/dhydct.ctump/edu/vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





