
Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM năm 2026
Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM (mã QSY, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QSY
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 5
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 100 · 5 mức điểm
Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM các năm trước
Năm 2023 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 934/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 884/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Răng - Hàm - Mặt7720501ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 902/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 641/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Y học cổ truyền7720115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 780/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19,65 | Tốt nghiệp THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_AB00 | B00 | 25,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201_AA00, B00 | A00, B00 | 23,55 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 25,12 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,15 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101_AB00Kết hợp | B00Kết hợp | 25,25 | Tốt nghiệp THPT; Kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh |
| Y học cổ truyền7720115_AB00 | B00 | 22,65 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 950/1200 | CLC |
| Dược học7720201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 909/1200 | CLC |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 908/1200 | CLC |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 657/1200 | |
| Y học cổ truyền7720115ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 748/1200 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19 | Điểm TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 21 | Điểm TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCB00 | B00 | 25,4 | Răng - Hàm - Mặt(CLC,KHCCTA) |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCB00 | B00 | 26,1 | Răng - Hàm - Mặt (CLC) |
| Dược học7720201_CLCA00, B00 | A00, B00 | 25,3 | Dược học (CLC) |
| Dược học7720201_CLCAA00 | A00 | 23,5 | Dược học(CLC, KHCCTA) |
| Dược học7720201_CLCAB00 | B00 | 25,45 | Dược học (CLC, KHCCTA) |
| Y khoa7720101_CLCB00 | B00 | 26,45 | Y khoa(CLC) |
| Y khoa7720101_CLCB00 | B00 | 25,6 | Y khoa (CLC, KHCCTA) |
Năm 2021 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 996/1200 |
| Dược học7720201_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 971/1200 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 979/1200 |
Năm 2020 · 3 mức điểm
Năm 2019 · 3 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: uhsvnu.edu.vn/; • Facebook: https://www.facebook.com/VNUHCM.UHS. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





