Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM năm 2026

Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM (mã QSY, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QSY
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
5
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 100 · 5 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Y khoa7720101A02, B00A02, B0082,6Thang điểm 100
Y học cổ truyền7720115A02, B00A02, B0072,41Thang điểm 100
Dược học7720201A00, B00A00, B0073Thang điểm 100
Điều dưỡng7720301A02, B00A02, B0067Thang điểm 100
Răng - Hàm - Mặt7720501A02, B00A02, B0081,8Thang điểm 100

Điểm chuẩn Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM các năm trước

Năm 2023 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT934/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT884/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Răng - Hàm - Mặt7720501ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT902/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT641/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Y học cổ truyền7720115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT780/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Điều dưỡng7720301B00B0019,65Tốt nghiệp THPT
Y học cổ truyền7720115B00B0023,75Tốt nghiệp THPT
Răng - Hàm - Mặt7720501_AB00B0025,55Tốt nghiệp THPT
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0026,05Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201_AA00, B00A00, B0023,55Tốt nghiệp THPT
Dược học7720201A00, B00A00, B0025,12Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101B00B0026,15Tốt nghiệp THPT
Y khoa7720101_AB00Kết hợpB00Kết hợp25,25Tốt nghiệp THPT; Kết hợp chứng chỉ Tiếng Anh
Y học cổ truyền7720115_AB00B0022,65Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT950/1200CLC
Dược học7720201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT909/1200CLC
Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT908/1200CLC
Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT657/1200
Y học cổ truyền7720115ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT748/1200
Điều dưỡng7720301B00B0019Điểm TN THPT
Y học cổ truyền7720115B00B0021Điểm TN THPT
Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCB00B0025,4Răng - Hàm - Mặt(CLC,KHCCTA)
Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCB00B0026,1Răng - Hàm - Mặt (CLC)
Dược học7720201_CLCA00, B00A00, B0025,3Dược học (CLC)
Dược học7720201_CLCAA00A0023,5Dược học(CLC, KHCCTA)
Dược học7720201_CLCAB00B0025,45Dược học (CLC, KHCCTA)
Y khoa7720101_CLCB00B0026,45Y khoa(CLC)
Y khoa7720101_CLCB00B0025,6Y khoa (CLC, KHCCTA)
Năm 2021 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Y khoa7720101_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT996/1200
Dược học7720201_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT971/1200
Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT979/1200
Năm 2020 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Y khoa7720101_CLCB00B00934/1200
Dược học7720201_CLCB00B00885/1200
Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCB00B00893/1200
Năm 2019 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101_CLCB00B0023,95Chất lượng cao
Dược học7720201_CLCB00B0022,85Chất lượng cao
Răng - Hàm - Mặt7720501_CLCB00B0023,25Chất lượng cao
Năm 2018 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dược học7720201B00B0022
Y khoa7720101_CLCB00B0022,1Chất lượng cao

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: uhsvnu.edu.vn/; • Facebook: https://www.facebook.com/VNUHCM.UHS. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Y tế khác ở miền Nam