Điểm chuẩn ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140208 | 17.31 | |||
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140208 | X01, X70, X74, X78 | 19.04 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140208 | 20.5 | |||
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140208 | X01, X70, X74, X78 | 20.5 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140208 | X01, X70, X74, X78 | 20.5 | ||
| 6 | Đại Học Vinh | 7140208 | X01 | 21 | ||
| 7 | Đại Học Vinh | 7140208 | X70 | 21 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140208 | Q02 | 25.17 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 7140208 | C00, D01, D14, X70 | 25.33 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140208 | Q01 | 25.42 |