Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật y sinh năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | 7520212 | A00, A01, A02, B08 | 22 | ||
| 2 | Đại Học Cần Thơ | 7520212 | A00, A01, A02, B08 | 22 | ||
| 3 | Đại Học Cần Thơ | 7520212 | A00, A01, A02, B08 | 22 | ||
| 4 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | 7520212 | A00, B00, X06 | 22.2 | ||
| 5 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | 7520212 | A00, B00, X06 | 22.2 | ||
| 6 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | ET2 | A00, A01, B00, B03, C01, C02, X02 | 27.15 | ||
| 7 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | ET2 | 65.29 | |||
| 8 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 237 | A00, A01, A02, X06, X07 | 65.9 | ||
| 9 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | ET2 | 66.33 | |||
| 10 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7520212 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 68 | 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng |