| 1 |
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
|
|
7580106 |
A00, A01, D01, X05, X06, X21 |
15 |
|
| 2 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7580106 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 |
15.5 |
|
| 3 |
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
|
|
7580106 |
A00, A01, D01, X05, X06, X21 |
15.5 |
|
| 4 |
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)
|
|
GSA16 |
A00, A01, C01, X06 |
18.91 |
TTNV<= 12 |
| 5 |
Đại Học Mỏ Địa Chất
|
|
7580106 |
C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 |
19 |
|
| 6 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7580106 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 |
19.5 |
Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học |
| 7 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7580106 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 |
20.5 |
Điểm chuẩn theo điểm trung bình 3 năm học |
| 8 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7580106 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 |
21 |
Điểm chuẩn theo tổ hợp 3 môn học |
| 9 |
Đại Học Mỏ Địa Chất
|
|
7580106 |
|
21.2 |
|
| 10 |
Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)
|
|
GHA30 |
A00, A01, C01, D01, X06 |
22.76 |
D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên |