Điểm chuẩn ngành Xây dựng công trình thủy năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hàng Hải | D110 | A01 | 18.5 | ||
| 2 | Đại Học Hàng Hải | D110 | D01 | 19 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 3 | Đại Học Hàng Hải | D110 | D01 | 19 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 4 | Đại Học Hàng Hải | D110 | D01 | 19 | ||
| 5 | Đại Học Hàng Hải | D110 | A00 | 19.15 | ||
| 6 | Đại Học Hàng Hải | D110 | C01 | 19.25 | ||
| 7 | Đại Học Hàng Hải | D110 | X02 | 19.5 | ||
| 8 | Đại Học Hàng Hải | D110 | C02 | 19.6 | ||
| 9 | Đại Học Hàng Hải | D110 | K00 | 53.6 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 10 | Đại Học Hàng Hải | D110 | Q00 | 78 | Tổ hợp gốc D01 |