Điểm chuẩn Đại học Kiểm Sát Hà Nội năm 2026

Đại học Kiểm Sát Hà Nội (mã DKS, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 8 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DKS
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
8
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
27,77 · Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
Điểm THPT thấp nhất 2026
20,62 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 30 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1525,6525,33+0,32
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00A0027,125,33+1,77
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1526,4525,33+1,12
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01D15D1524,7725,33−0,56
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1526,3226,87−0,55
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00A0027,7726,87+0,9
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1527,1226,87+0,25
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02D15D1525,4426,87−1,43
LuậtLUAT01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1524,225,25−1,05
LuậtLUAT01D15D1522,5225,25−2,73
LuậtLUAT01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1523,425,25−1,85
LuậtLUAT01A00A0024,8525,25−0,4
Luật kinh tếLUATKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1523,925,12−1,22
Luật kinh tếLUATKTA00A0025,3525,12+0,23
Luật kinh tếLUATKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1524,725,12−0,42
Luật kinh tếLUATKTD15D1523,0225,12−2,1
Ngôn ngữ AnhNNAA01, D01, D07, D09, D14, D15A01, D01, D07, D09, D14, D1521,5—
Ngôn ngữ AnhNNAD15D1520,62—
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1523,7221,87+1,85
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00A0025,1721,87+3,3
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1524,5221,87+2,65
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01D15D1522,8421,87+0,97
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1525,423,7+1,7
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02D15D1523,7223,7+0,02
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1524,623,7+0,9
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00A0026,0523,7+2,35
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03D15D1521,92—
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1522,8—
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00A0024,25—
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1523,6—

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1528,79
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00A0029,32
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1529,08
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01D15D1528,35
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1529,32
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02D15D1528,71
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1529,03
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00A0029,61
LuậtLUAT01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1527,91
LuậtLUAT01D15D1526,43
LuậtLUAT01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1527,3
LuậtLUAT01A00A0028,42
Luật kinh tếLUATKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1527,68
Luật kinh tếLUATKTA00A0028,68
Luật kinh tếLUATKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1528,3
Luật kinh tếLUATKTD15D1526,94
Ngôn ngữ AnhNNAA01, D01, D07, D09, D14, D15A01, D01, D07, D09, D14, D1525,39
Ngôn ngữ AnhNNAD15D1524,55
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00A0028,62
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1527,54
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01D15D1526,76
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1528,7
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02D15D1527,54
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1528,22
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00A0028,94
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03D15D1525,82
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1526,72
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00A0027,95
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D1527,45

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 8 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01Q00Q00110/150
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02Q00Q00114/150
LuậtLUAT01Q00Q0094/150
Luật kinh tếLUATKTQ00Q0098/150
Ngôn ngữ AnhNNAQ00Q0083/150
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01Q00Q0097/150
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02Q00Q00974/1200
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03Q00Q0091/150

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 8 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2026
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS011012
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS021035
LuậtLUAT01925
Luật kinh tếLUATKT946
Ngôn ngữ AnhNNA833
Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01938
Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02102
Luật - Đào tạo tại HCMPKS03897

Điểm chuẩn Đại học Kiểm Sát Hà Nội các năm trước

Năm 2022 · 53 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ25,7Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101Học bạHọc bạ28,8Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101Học bạHọc bạ28,15Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101Học bạHọc bạ25,05Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101Học bạHọc bạ26,7Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101Học bạHọc bạ27,3Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101Học bạHọc bạ26,4Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101Học bạHọc bạ27,35Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101Học bạHọc bạ28,8Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101Học bạHọc bạ28,25Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101Học bạHọc bạ25,1Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101Học bạHọc bạ29,7Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101Học bạHọc bạ26,15Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101Học bạHọc bạ29,45Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101Học bạHọc bạ29Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101Học bạHọc bạ27,05Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101Học bạHọc bạ29,2Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101Học bạHọc bạ28,8Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101Học bạHọc bạ27,45Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101Học bạHọc bạ28,35Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101Học bạHọc bạ28,9Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101Học bạHọc bạ28,7Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101A00A0020,45Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101A01A0122,35Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101C00C0020,25Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101D01D0120,35Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101A00A0020,4Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101C00C0021,25Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101D01D0123,9Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101A00A0026,75Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101C00C0022,5Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101A01A0121,95Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101D01D0122,05Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101A00A0020,6Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101C00C0021,75Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101A01A0123,05Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc
Luật7380101D01D0125,5Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101A00A0024,55Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101C00C0028,75Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101A01A0125,75Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101D01D0122,65Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101A00A0023,25Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101C00C0027,25Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101A01A0123,4Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc)
Luật7380101D01D0122,45Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101A00A0021,45Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101C00C0024Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101A01A0122,1Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ)
Luật7380101D01D0121,3Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101C00C0020,5Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101A00A0021,4Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101D01D0120Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Luật7380101C00C0025,25Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Năm 2021 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ28,15Nữ từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ25,92Nữ từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,32Nữ từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ25,78Nữ từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ25,38Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ25,48Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,03Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ28,58Nữ từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ28,42Nữ từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,78Nữ từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,52Nữ từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,08Nam từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ26,92Nam từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ25,9Nam từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ25,35Nam từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ29,35Nữ khu vực Tây Nam Bộ Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,92Nữ khu vực Tây Nam Bộ Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ28,67Nữ khu vực Tây Nam Bộ Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,35Nữ khu vực Tây Nam Bộ Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ28,12Nam khu vực Tây Nam Bộ Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ25,42Nam khu vực Tây Nam Bộ Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,87Nam khu vực Tây Nam Bộ Học bạ
Năm 2020 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0024,95Nữ từ Quảng Trị trở vào
Luật7380101A01A0121,6Nữ từ Quảng Trị trở vào
Luật7380101C00C0027,75Nữ từ Quảng Trị trở vào
Luật7380101D01D0124,3Nữ từ Quảng Trị trở vào
Luật7380101A00A0021,4Nam từ Quảng Trị trở vào
Luật7380101A01A0117,7Nam từ Quảng Trị trở vào
Luật7380101C00C0025,75Nam từ Quảng Trị trở vào
Luật7380101D01D0116,2Nam từ Quảng Trị trở vào
Luật7380101A00A0025,7Nữ từ Quảng Bình trở ra
Luật7380101C00C0029,67Nữ từ Quảng Bình trở ra
Luật7380101A01A0122,85Nữ từ Quảng Bình trở ra
Luật7380101D01D0125,95Nữ từ Quảng Bình trở ra
Luật7380101A00A0025,21Nam từ Quản Bình trở ra
Luật7380101C00C0027,5Nam từ Quảng Bình trở ra
Luật7380101A01A0121,2Nam từ Quản Bình trở ra
Luật7380101D01D0123,45Nam từ Quảng Bình trở ra
Năm 2019 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0020,2Luật - Thí sinh Nam phía Nam
Luật7380101A01A0116,75Luật - Thí sinh Nam phía Nam
Luật7380101C00C0024Luật - Thí sinh Nam phía Nam
Luật7380101D01D0115,6Luật - Thí sinh Nam phía Nam
Luật7380101A00A0021,25Luật - Thí sinh Nữ phía Nam
Luật7380101A01A0120,25Luật - Thí sinh Nữ phía Nam
Luật7380101C00C0025,25Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Môn ngữ văn đạt từ 7.5 điểm trở lên
Luật7380101D01D0121,2Luật - Thí sinh Nữ phía Nam
Luật7380101A00A0021,75Luật - Thí sinh Nam phía Bắc
Luật7380101C00C0026,25Luật - Thí sinh Nam phía Bắc Môn ngữ văn đạt từ 6.5 điểm trở lên
Luật7380101A01A0120,3Luật - Thí sinh Nam phía Bắc
Luật7380101D01D0120,85Luật - Thí sinh Nam phía Bắc
Luật7380101A00A0022,5Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc
Luật7380101C00C0028Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc
Luật7380101A01A0122,1Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc
Luật7380101D01D0123,65Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc
Năm 2018 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0020,9Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc
Luật7380101A01A0119,3Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc
Luật7380101C00C0025,5Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc
Luật7380101D01D0120,2Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc
Luật7380101A00A0019,6Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam
Luật7380101A01A0116,5Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam
Luật7380101C00C0023Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam
Luật7380101D01D0118,8Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam
Luật7380101D01D0122,4Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc
Luật7380101A00A0020,6Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc
Luật7380101A01A0117Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc
Luật7380101C00C0026,75Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc
Luật7380101A00A0019,65Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam
Luật7380101A01A0118,65Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam
Luật7380101C00C0024,42Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam
Luật7380101D01D0120,8Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam
Năm 2017 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0024,25Luật - Thí sinh Nam phía Nam
Luật7380101A01A0123Luật - Thí sinh Nam phía Nam
Luật7380101C00C0026Nam miền Nam Nam khối C00 điểm chuẩn là 26 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 7.5 điểm trở lên.
Luật7380101D01D0117,5Luật - Thí sinh Nam phía Nam
Luật7380101A00A0026,5Nữ miền Nam
Luật7380101A01A0125,25Luật - Thí sinh Nữ phía Nam
Luật7380101C00C0028,25Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Nữ khối C00 điểm chuẩn là 28.25 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 8 điểm trở lên.
Luật7380101D01D0124Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Nữ khối D01 điểm chuẩn là 24 và những thí sinh có điểm Tiếng Anh (chưa làm tròn) đạt từ 8.4 điểm trở lên.
Luật7380101A00A0024,75Luật - Thí sinh Nam phía Bắc Nam khối A00 điểm chuẩn là 24.75 và những thí sinh có điểm Toán (chưa làm tròn) đạt từ 8.6 điểm trở lên.
Luật7380101A01A0123,5Luật - Thí sinh Nam phía Bắc
Luật7380101D01D0122,5Luật - Thí sinh Nam phía Bắc
Luật7380101C00C0027,75Luật - Thí sinh Nam phía Bắc Nam khối C00 điểm chuẩn là 27.75 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 7.75 điểm trở lên.
Luật7380101A00A0026Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Nữ khối A00 điểm chuẩn là 26 và những thí sinh có điểm Toán (chưa làm tròn) đạt từ 8.8 trở lên.
Luật7380101A01A0126,5Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc
Luật7380101C00C0030,25/40Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Nữ khối C00 điểm chuẩn là 30.25 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 8.5 điểm trở lên.
Luật7380101D01D0125,5Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Nữ khối D01 điểm chuẩn là 25.5 và những thí sinh có điểm Tiếng Anh (chưa làm tròn) đạt từ 9 điểm trở lên.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: facebook.com/daihockiemsathanoi. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Luật khác