
Điểm chuẩn Đại học Kiểm Sát Hà Nội năm 2026
Đại học Kiểm Sát Hà Nội (mã DKS, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 8 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DKS
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 8
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,77 · Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 20,62 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 30 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 25,65 | 25,33+0,32 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00 | A00 | 27,1 | 25,33+1,77 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 26,45 | 25,33+1,12 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01D15 | D15 | 24,77 | 25,33−0,56 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 26,32 | 26,87−0,55 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00 | A00 | 27,77 | 26,87+0,9 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 27,12 | 26,87+0,25 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02D15 | D15 | 25,44 | 26,87−1,43 |
| LuậtLUAT01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 24,2 | 25,25−1,05 |
| LuậtLUAT01D15 | D15 | 22,52 | 25,25−2,73 |
| LuậtLUAT01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 23,4 | 25,25−1,85 |
| LuậtLUAT01A00 | A00 | 24,85 | 25,25−0,4 |
| Luật kinh tếLUATKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 23,9 | 25,12−1,22 |
| Luật kinh tếLUATKTA00 | A00 | 25,35 | 25,12+0,23 |
| Luật kinh tếLUATKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 24,7 | 25,12−0,42 |
| Luật kinh tếLUATKTD15 | D15 | 23,02 | 25,12−2,1 |
| Ngôn ngữ AnhNNAA01, D01, D07, D09, D14, D15 | A01, D01, D07, D09, D14, D15 | 21,5 | — |
| Ngôn ngữ AnhNNAD15 | D15 | 20,62 | — |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 23,72 | 21,87+1,85 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00 | A00 | 25,17 | 21,87+3,3 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 24,52 | 21,87+2,65 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01D15 | D15 | 22,84 | 21,87+0,97 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 25,4 | 23,7+1,7 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02D15 | D15 | 23,72 | 23,7+0,02 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 24,6 | 23,7+0,9 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00 | A00 | 26,05 | 23,7+2,35 |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03D15 | D15 | 21,92 | — |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 22,8 | — |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00 | A00 | 24,25 | — |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 23,6 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 29 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 28,79 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00 | A00 | 29,32 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 29,08 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01D15 | D15 | 28,35 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 29,32 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02D15 | D15 | 28,71 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 29,03 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02A00 | A00 | 29,61 |
| LuậtLUAT01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 27,91 |
| LuậtLUAT01D15 | D15 | 26,43 |
| LuậtLUAT01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 27,3 |
| LuậtLUAT01A00 | A00 | 28,42 |
| Luật kinh tếLUATKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 27,68 |
| Luật kinh tếLUATKTA00 | A00 | 28,68 |
| Luật kinh tếLUATKTA00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 28,3 |
| Luật kinh tếLUATKTD15 | D15 | 26,94 |
| Ngôn ngữ AnhNNAA01, D01, D07, D09, D14, D15 | A01, D01, D07, D09, D14, D15 | 25,39 |
| Ngôn ngữ AnhNNAD15 | D15 | 24,55 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00 | A00 | 28,62 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 27,54 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01D15 | D15 | 26,76 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 28,7 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02D15 | D15 | 27,54 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 28,22 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02A00 | A00 | 28,94 |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03D15 | D15 | 25,82 |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 26,72 |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00 | A00 | 27,95 |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D14, D15 | 27,45 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 8 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01Q00 | Q00 | 110/150 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02Q00 | Q00 | 114/150 |
| LuậtLUAT01Q00 | Q00 | 94/150 |
| Luật kinh tếLUATKTQ00 | Q00 | 98/150 |
| Ngôn ngữ AnhNNAQ00 | Q00 | 83/150 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01Q00 | Q00 | 97/150 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02Q00 | Q00 | 974/1200 |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03Q00 | Q00 | 91/150 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 8 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc)KS01 | 1012 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc)KS02 | 1035 |
| LuậtLUAT01 | 925 |
| Luật kinh tếLUATKT | 946 |
| Ngôn ngữ AnhNNA | 833 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam)PKS01 | 938 |
| Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Nam)PKS02 | 102 |
| Luật - Đào tạo tại HCMPKS03 | 897 |
Điểm chuẩn Đại học Kiểm Sát Hà Nội các năm trước
Năm 2022 · 53 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,7 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,8 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,15 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,05 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 26,7 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,3 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 26,4 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,35 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,8 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,25 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,1 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 29,7 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 26,15 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 29,45 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 29 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,05 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 29,2 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,8 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,45 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,35 | Học bạ, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,9 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,7 | Học bạ, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101A00 | A00 | 20,45 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101A01 | A01 | 22,35 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101C00 | C00 | 20,25 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101D01 | D01 | 20,35 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101A00 | A00 | 20,4 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101C00 | C00 | 21,25 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101D01 | D01 | 23,9 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101A00 | A00 | 26,75 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101C00 | C00 | 22,5 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101A01 | A01 | 21,95 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101D01 | D01 | 22,05 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101A00 | A00 | 20,6 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101C00 | C00 | 21,75 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101A01 | A01 | 23,05 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Bắc |
| Luật7380101D01 | D01 | 25,5 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101A00 | A00 | 24,55 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101C00 | C00 | 28,75 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101A01 | A01 | 25,75 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101D01 | D01 | 22,65 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101A00 | A00 | 23,25 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101C00 | C00 | 27,25 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101A01 | A01 | 23,4 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực miền Bắc (trừ Tây Bắc) |
| Luật7380101D01 | D01 | 22,45 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101A00 | A00 | 21,45 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101C00 | C00 | 24 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101A01 | A01 | 22,1 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực miền Nam (trừ Tây Nam Bộ) |
| Luật7380101D01 | D01 | 21,3 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101C00 | C00 | 20,5 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101A00 | A00 | 21,4 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nữ thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101D01 | D01 | 20 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
| Luật7380101C00 | C00 | 25,25 | Điểm thi TN THPT, Thí sinh nam thuộc khu vực Tây Nam Bộ |
Năm 2021 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,15 | Nữ từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,92 | Nữ từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,32 | Nữ từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,78 | Nữ từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,38 | Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,48 | Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,03 | Nam từ tỉnh Quảng Trị trở vào và không bao gồm các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,58 | Nữ từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,42 | Nữ từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,78 | Nữ từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,52 | Nữ từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,08 | Nam từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 26,92 | Nam từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,9 | Nam từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,35 | Nam từ tỉnh Quảng Bình trở ra Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 29,35 | Nữ khu vực Tây Nam Bộ Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,92 | Nữ khu vực Tây Nam Bộ Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,67 | Nữ khu vực Tây Nam Bộ Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,35 | Nữ khu vực Tây Nam Bộ Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 28,12 | Nam khu vực Tây Nam Bộ Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 25,42 | Nam khu vực Tây Nam Bộ Học bạ |
| Luật7380101Học bạ | Học bạ | 27,87 | Nam khu vực Tây Nam Bộ Học bạ |
Năm 2020 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00 | A00 | 24,95 | Nữ từ Quảng Trị trở vào |
| Luật7380101A01 | A01 | 21,6 | Nữ từ Quảng Trị trở vào |
| Luật7380101C00 | C00 | 27,75 | Nữ từ Quảng Trị trở vào |
| Luật7380101D01 | D01 | 24,3 | Nữ từ Quảng Trị trở vào |
| Luật7380101A00 | A00 | 21,4 | Nam từ Quảng Trị trở vào |
| Luật7380101A01 | A01 | 17,7 | Nam từ Quảng Trị trở vào |
| Luật7380101C00 | C00 | 25,75 | Nam từ Quảng Trị trở vào |
| Luật7380101D01 | D01 | 16,2 | Nam từ Quảng Trị trở vào |
| Luật7380101A00 | A00 | 25,7 | Nữ từ Quảng Bình trở ra |
| Luật7380101C00 | C00 | 29,67 | Nữ từ Quảng Bình trở ra |
| Luật7380101A01 | A01 | 22,85 | Nữ từ Quảng Bình trở ra |
| Luật7380101D01 | D01 | 25,95 | Nữ từ Quảng Bình trở ra |
| Luật7380101A00 | A00 | 25,21 | Nam từ Quản Bình trở ra |
| Luật7380101C00 | C00 | 27,5 | Nam từ Quảng Bình trở ra |
| Luật7380101A01 | A01 | 21,2 | Nam từ Quản Bình trở ra |
| Luật7380101D01 | D01 | 23,45 | Nam từ Quảng Bình trở ra |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00 | A00 | 20,2 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam |
| Luật7380101A01 | A01 | 16,75 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam |
| Luật7380101C00 | C00 | 24 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam |
| Luật7380101D01 | D01 | 15,6 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam |
| Luật7380101A00 | A00 | 21,25 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam |
| Luật7380101A01 | A01 | 20,25 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam |
| Luật7380101C00 | C00 | 25,25 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Môn ngữ văn đạt từ 7.5 điểm trở lên |
| Luật7380101D01 | D01 | 21,2 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam |
| Luật7380101A00 | A00 | 21,75 | Luật - Thí sinh Nam phía Bắc |
| Luật7380101C00 | C00 | 26,25 | Luật - Thí sinh Nam phía Bắc Môn ngữ văn đạt từ 6.5 điểm trở lên |
| Luật7380101A01 | A01 | 20,3 | Luật - Thí sinh Nam phía Bắc |
| Luật7380101D01 | D01 | 20,85 | Luật - Thí sinh Nam phía Bắc |
| Luật7380101A00 | A00 | 22,5 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc |
| Luật7380101C00 | C00 | 28 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc |
| Luật7380101A01 | A01 | 22,1 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc |
| Luật7380101D01 | D01 | 23,65 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc |
Năm 2018 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00 | A00 | 20,9 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc |
| Luật7380101A01 | A01 | 19,3 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc |
| Luật7380101C00 | C00 | 25,5 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc |
| Luật7380101D01 | D01 | 20,2 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc |
| Luật7380101A00 | A00 | 19,6 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam |
| Luật7380101A01 | A01 | 16,5 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam |
| Luật7380101C00 | C00 | 23 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam |
| Luật7380101D01 | D01 | 18,8 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam |
| Luật7380101D01 | D01 | 22,4 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc |
| Luật7380101A00 | A00 | 20,6 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc |
| Luật7380101A01 | A01 | 17 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc |
| Luật7380101C00 | C00 | 26,75 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Bắc |
| Luật7380101A00 | A00 | 19,65 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam |
| Luật7380101A01 | A01 | 18,65 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam |
| Luật7380101C00 | C00 | 24,42 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam |
| Luật7380101D01 | D01 | 20,8 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Điểm chuẩn trúng tuyển của Thí sinh Miền Nam |
Năm 2017 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00 | A00 | 24,25 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam |
| Luật7380101A01 | A01 | 23 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam |
| Luật7380101C00 | C00 | 26 | Nam miền Nam Nam khối C00 điểm chuẩn là 26 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 7.5 điểm trở lên. |
| Luật7380101D01 | D01 | 17,5 | Luật - Thí sinh Nam phía Nam |
| Luật7380101A00 | A00 | 26,5 | Nữ miền Nam |
| Luật7380101A01 | A01 | 25,25 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam |
| Luật7380101C00 | C00 | 28,25 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Nữ khối C00 điểm chuẩn là 28.25 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 8 điểm trở lên. |
| Luật7380101D01 | D01 | 24 | Luật - Thí sinh Nữ phía Nam Nữ khối D01 điểm chuẩn là 24 và những thí sinh có điểm Tiếng Anh (chưa làm tròn) đạt từ 8.4 điểm trở lên. |
| Luật7380101A00 | A00 | 24,75 | Luật - Thí sinh Nam phía Bắc Nam khối A00 điểm chuẩn là 24.75 và những thí sinh có điểm Toán (chưa làm tròn) đạt từ 8.6 điểm trở lên. |
| Luật7380101A01 | A01 | 23,5 | Luật - Thí sinh Nam phía Bắc |
| Luật7380101D01 | D01 | 22,5 | Luật - Thí sinh Nam phía Bắc |
| Luật7380101C00 | C00 | 27,75 | Luật - Thí sinh Nam phía Bắc Nam khối C00 điểm chuẩn là 27.75 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 7.75 điểm trở lên. |
| Luật7380101A00 | A00 | 26 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Nữ khối A00 điểm chuẩn là 26 và những thí sinh có điểm Toán (chưa làm tròn) đạt từ 8.8 trở lên. |
| Luật7380101A01 | A01 | 26,5 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc |
| Luật7380101C00 | C00 | 30,25/40 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Nữ khối C00 điểm chuẩn là 30.25 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 8.5 điểm trở lên. |
| Luật7380101D01 | D01 | 25,5 | Luật - Thí sinh Nữ phía Bắc Nữ khối D01 điểm chuẩn là 25.5 và những thí sinh có điểm Tiếng Anh (chưa làm tròn) đạt từ 9 điểm trở lên. |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: facebook.com/daihockiemsathanoi. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Luật khác
- LPHĐại Học Luật Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 20 – 27,43
- QHLĐại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 24,5 – 24,83
- HTAHọc viện Tòa ánHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,67 – 24,18
- DHAĐại học Luật - Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 20
- LPSĐại Học Luật TPHCMTP. Hồ Chí Minh · Điểm THPT 2026: 16 – 21,25





