
Mã trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh (SKD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh
Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh (MSU) là cơ sở đào tạo công lập tại Hà Nội, hoạt động ở trình độ đại học. Trường được thành lập năm 1980 và hiện trực thuộc Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
Năm 2026, trường công bố 29 mã xét tuyển ở trình độ đại học. Cả 29 mã đều thuộc lĩnh vực Nghệ thuật. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 494.
Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng một phương thức duy nhất là thi riêng của trường. Thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường cần tham gia kỳ thi này. Kết quả của kỳ thi riêng là căn cứ để trường xét tuyển.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của MSU.

- Tên trường
- Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh
- Tên tiếng Anh
- Hanoi Academy of Theatre and Cinema
- Mã trường
- SKD
- Tên viết tắt
- MSU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Khu Văn hóa nghệ thuật, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội
- Website
- skda.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210226AMã Bộ: 7210226 | Diễn viên cải lương | 8 | Thi riêng của trường |
| 2 | 7210226BMã Bộ: 7210226 | Diễn viên cải chèo | 12 | Thi riêng của trường |
| 3 | 7210226CMã Bộ: 7210226 | Diễn viên rối | 8 | Thi riêng của trường |
| 4 | 7210226EMã Bộ: 7210226 | Nhạc công kịch hát dân tộc | 9 | Thi riêng của trường |
| 5 | 7210227AMã Bộ: 7210227 | Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | 12 | Thi riêng của trường |
| 6 | 7210227BMã Bộ: 7210227 | Đạo diễn sự kiện lễ hội | 20 | Thi riêng của trường |
| 7 | 7210233AMã Bộ: 7210233 | Biên kịch điện ảnh | 16 | Thi riêng của trường |
| 8 | 7210233BMã Bộ: 7210233 | Biên tập truyền hình | 22 | Thi riêng của trường |
| 9 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | 45 | Thi riêng của trường |
| 10 | 7210234AMã Bộ: 7210234 | Diễn viên nhạc kịch | 15 | Thi riêng của trường |
| 11 | 7210235AMã Bộ: 7210235 | Đạo diễn điện ảnh | 18 | Thi riêng của trường |
| 12 | 7210235BMã Bộ: 7210235 | Đạo diễn truyền hình | 15 | Thi riêng của trường |
| 13 | 7210235CMã Bộ: 7210235 | Đạo diễn, dựng phim | 15 | Thi riêng của trường |
| 14 | 7210236AMã Bộ: 7210236 | Quay phim điện ảnh | 22 | Thi riêng của trường |
| 15 | 7210236BMã Bộ: 7210236 | Quay phim truyền hình | 16 | Thi riêng của trường |
| 16 | 7210243 | Biên đạo múa | 10 | Thi riêng của trường |
| 17 | 7210243AMã Bộ: 7210243 | Biên đạo múa đại | 34 | Thi riêng của trường |
| 18 | 7210244 | Huấn luyện viên múa | 10 | Thi riêng của trường |
| 19 | 7210301AMã Bộ: 7210301 | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 27 | Thi riêng của trường |
| 20 | 7210301BMã Bộ: 7210301 | Nhiếp ảnh báo chí | 15 | Thi riêng của trường |
| 21 | 7210301CMã Bộ: 7210301 | Nhiếp ảnh truyền thông | 20 | Thi riêng của trường |
| 22 | 7210302AMã Bộ: 7210302 | Công nghệ dựng phim | 23 | Thi riêng của trường |
| 23 | 7210302BMã Bộ: 7210302 | Âm thanh điện ảnh truyền hình | 10 | Thi riêng của trường |
| 24 | 7210406AMã Bộ: 7210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu | 10 | Thi riêng của trường |
| 25 | 7210406BMã Bộ: 7210406 | Thiết kế mỹ thuật điện ảnh | 10 | Thi riêng của trường |
| 26 | 7210406CMã Bộ: 7210406 | Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | 15 | Thi riêng của trường |
| 27 | 7210406DMã Bộ: 7210406 | Thiết kế trang phục nghệ thuật | 10 | Thi riêng của trường |
| 28 | 7210406EMã Bộ: 7210406 | Thiết kế đồ họa ký xảo | 22 | Thi riêng của trường |
| 29 | 7210406FMã Bộ: 7210406 | Nghệ thuật hóa trang | 25 | Thi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Năng khiếu khác
- MTCĐại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHà Nội
- MTSĐại Học Mỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- MTHĐại Học Mỹ Thuật Việt NamHà Nội
- TTDĐại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18
- TDBĐại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh
- DHNĐại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếHuế
- HVAHọc Viện Âm Nhạc HuếHuế
- DVDĐại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThanh Hóa
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh là gì?
Mã trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh là SKD.
Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: MSU. Tên tiếng Anh: Hanoi Academy of Theatre and Cinema.
Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1980.
Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh ở đâu?
Địa chỉ: Khu Văn hóa nghệ thuật, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội.
Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 494 (trên 29/29 mã xét tuyển).
Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





