
Điểm chuẩn Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh năm 2017
Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh (mã SKD, Hà Nội) có điểm chuẩn 2017 theo 1 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2017.
- Mã trường
- SKD
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 12
- Phương thức
- 1
- Điểm THPT cao nhất 2017
- 19,5 · Huấn luyện múa
- Điểm THPT thấp nhất 2017
- 13,5 · Công nghệ dựng phim
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2017
Thang 30 · 15 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2017 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhiếp ảnh7210301S00 | S00 | 15,5 | Nhiếp ảnh nghệ thuật 15.5, Chuyên môn 12; nhiếp ảnh báo chí 15, chuyên môn 10 |
| Biên đạo múa7210243S00 | S00 | 18,5 | Chuyên môn 14 |
| Huấn luyện múa7210244S00 | S00 | 19,5 | Chuyên môn 15 |
| Quay phim7210236S00 | S00 | 17,5 | Quay phim điện ảnh Chuyên môn 13 |
| Quay phim7210236S00 | S00 | 15 | Quay phim truyền hình Chuyên môn 12 |
| Công nghệ dựng phim7210302S01 | S01 | 13,5 | Chuyên môn 10 |
| Đạo diễn sân khấu7210227S00 | S00 | 15,5 | Chuyên môn 12.5 |
| Đạo diễn điện ảnh7210235S00 | S00 | 16,5 | Chuyên môn 12.5 |
| Đạo diễn truyền hình7210235S00 | S00 | 16 | Đạo diễn truyền hình: Chuyên môn 12 |
| Diễn viên sân khấu kịch hát7210226S00 | S00 | 15 | Chuyên môn 12 |
| Âm thanh điện ảnh truyền hình7210302S01 | S01 | 15,5 | Chuyên môn 12 |
| Biên kịch điện ảnh, truyền hình7210233S00 | S00 | 15 | Chuyên môn 11 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234S00 | S00 | 15 | Chuyên môn 12 |
| Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh7210406S00 | S00 | 16 | Chuyên môn 12 |
| Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình7210231S00 | S00 | 16,5 | Chuyên môn 11 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: skda.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Năng khiếu khác
- MTCĐại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHà Nội
- MTSĐại Học Mỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- MTHĐại Học Mỹ Thuật Việt NamHà Nội
- TTDĐại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18
- TDBĐại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh
- DHNĐại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếHuế
- HVAHọc Viện Âm Nhạc HuếHuế
- DVDĐại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThanh Hóa





