
Điểm chuẩn Đại Học Y Hà Nội năm 2026
Đại Học Y Hà Nội (mã YHB, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 20 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- YHB
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 20
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 28,5 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17,75 · Công tác xã hội
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 20 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học7310401A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 25,3 | 26,7−1,4 |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,5 | 25,8+2,7 |
| Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa7720101THB00 | B00 | 26,25 | — |
| Y học dự phòng7720110A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,25 | 17+3,25 |
| Y học cổ truyền7720115A00, B00 | A00, B00 | 24,7 | 23,5+1,2 |
| Điều dưỡng Chương trình tiên tiến7720301A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,99 | — |
| Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa7720301THA00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19,2 | — |
| Hộ sinh7720302A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,8 | 20,35+1,45 |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20,5 | 18,75+1,75 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27,57 | 27,34+0,23 |
| Kĩ thuật phục hình răng7720502A00, B00 | A00, B00 | 22,85 | — |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00 | A00, B00 | 24,17 | 18,35+5,82 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa7720601THA00, B00 | A00, B00 | 19,35 | — |
| Kĩ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00 | A00, B00 | 23,75 | 23,57+0,18 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa7720602THA00, B00 | A00, B00 | 19,2 | — |
| Kĩ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00 | A00, B00 | 23,7 | 17,3+6,4 |
| Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa7720603THA00, B00 | A00, B00 | 19,95 | — |
| Khúc xạ nhãn khoa7720609A00, B00 | A00, B00 | 23,1 | 23,23−0,13 |
| Y tế công cộng7720701A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 20,8 | 18,2+2,6 |
| Công tác xã hội7760101A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 17,75 | 17+0,75 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 15 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Tâm lý học7310401 | 20,25 |
| Điều dưỡng Chương trình tiên tiến7720301 | 15,24 |
| Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa7720301TH | 11,61 |
| Hộ sinh7720302 | 13,95 |
| Dinh dưỡng7720401 | 12,75 |
| Kĩ thuật phục hình răng7720502 | 15,1 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học7720601 | 16,79 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa7720601TH | 11,73 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học7720602 | 16,25 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa7720602TH | 11,61 |
| Kĩ thuật phục hồi chức năng7720603 | 16,2 |
| Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa7720603TH | 12,3 |
| Khúc xạ nhãn khoa7720609 | 15,4 |
| Y tế công cộng7720701 | 14,76 |
| Công tác xã hội7760101 | 11,95 |
Điểm chuẩn Đại Học Y Hà Nội các năm trước
Năm 2024 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,27 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24,59 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 22,94 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 22,85 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27,67 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 25,29 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,35 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Y khoa7720101_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 26,55 | Tốt nghiệp THPT kết hợp chứng chỉ quốc tế Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 23,33 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Khúc xạ nhãn khoa7720699B00 | B00 | 25,38 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 26,1 | Tốt nghiệp THPT kết hợp chứng chỉ quốc tế tiếng Anh hoặc tiếng Trung TTNV |
| Điều dưỡng7720301_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 21,75 | Tốt nghiệp THPT kết hợp chứng chỉ Quốc tế Tiếng Anh hoặc tiếng Trung TTNV |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 27,04 | Tốt nghiệp THPT RRNV |
| Y khoa7720101YHTB00 | B00 | 20,25 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Điều dưỡng7720301YHTB00 | B00 | 20,25 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Hộ sinh7720302B00 | B00 | 22,95 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Tâm lý học7310401B00 | B00 | 25,46 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Tâm lý học7310401C00 | C00 | 28,83 | TTNV |
| Tâm lý học7310401D01 | D01 | 26,86 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Kỹ thuật phục hình răng7720502B00 | B00 | 24,15 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Y tế công cộng7720701B08 | B08 | 22,35 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Y tế công cộng7720701D01 | D01 | 24,3 | Tốt nghiệp THPT TTNV |
| Y khoa7702101YHTB00Kết hợp | B00Kết hợp | 25,07 | Tốt nghiệp THPT kết hợp chứng chỉ quốc tế Tiếng Anh hoặc tiếng Trung TTNV |
Năm 2023 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27,73 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiên tiến |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 22,3 | Tốt nghiệp THPT |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 20,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 24,77 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,85 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101_APB00 | B00 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 23,19 | Tốt nghiệp THPT |
| Khúc xạ nhãn khoa7720699B00 | B00 | 25,4 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 25,5 | Tốt nghiệp THPT; Kết hợp chứng chỉ Quốc tế |
| Điều dưỡng7720301_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 21 | Tốt nghiệp THPT; Chương trình tiên tiến kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 22,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101YHTB00 | B00 | 26,39 | Tốt nghiệp THPT; Phân hiệu Thanh Hóa |
| Y khoa7720101YHT_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 24,25 | Tốt nghiệp THPT; Phân hiệu Thanh Hóa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
| Điều dưỡng7720301YHTB00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT; Phân hiệu Thanh Hóa |
Năm 2022 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,15 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24,7 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 23,15 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 21,5 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27,7 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 25,25 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,55 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y khoa7720101_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 26,25 | Điểm thi TN THPT Y khoa kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tê TTNV |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 23,25 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Khúc xạ nhãn khoa7720699B00 | B00 | 25,8 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y khoa7720101YHTB00 | B00 | 26,8 | Điểm thi TN THPT Phân hiệu Thanh Hoá |
| Y khoa7720101YHT_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 24,1 | Y Khoa Phân hiệu Thanh Hoá kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế Điểm thi TN THPT TTNV |
| Điều dưỡng7720301YHTB00 | B00 | 19 | Phân hiệu Thanh Hoá Điểm thi TN THPT TTNV |
Năm 2021 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,85 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 25,6 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 24,85 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 23,8 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 28,45 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 26,2 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y Đa Khoa7720101_YHTB00 | B00 | 27,75 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 26,2 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Y khoa7720101_APB00Kết hợp | B00Kết hợp | 27,5 | Điểm thi TN THPT Kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 24,65 | Điểm thi TN THPT TTNV |
| Khúc xạ nhãn khoa7720699B00 | B00 | 26,2 | Điểm thi TN THPT TTNV |
Năm 2020 · 8 mức điểm
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,75 | TTNV |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 21 | TTNV |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 22 | TTNV |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 21 | TTNV |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 19,9 | TTNV |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,4 | TTNV |
| Khúc xạ nhãn khoa7720699B00 | B00 | 23,4 | TTNV |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,3 | TTNV |
| Y Đa Khoa7720101_YHTB00 | B00 | 24,3 | Phân hiệu Thanh Hóa TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 23,2 | TTNV |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y Đa Khoa7720101B00 | B00 | 24,75 | Thí sinh có cùng mức 24.75 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 19,65 | Thí sinh có cùng mức 19.65 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 21,25 | Thí sinh có cùng mức 21.25 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 20 | Thí sinh có cùng mức 20.00 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 18,1 | Thí sinh có cùng mức 18.1 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 24,3 | Thí sinh có cùng mức 24.3 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Xét nghiệm Y học7720601B00 | B00 | 21,55 | Thí sinh có cùng mức 21.55 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Khúc xạ nhãn khoa7720699B00 | B00 | 21,6 | Thí sinh có cùng mức 21.6 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 21,85 | Thí sinh có cùng mức 21.85 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
| Y Đa Khoa7720101_YHTB00 | B00 | 22,1 | Phân hiệu Thanh Hóa Thí sinh có cùng mức 22.1 điểm xét trúng tuyển theo tiêu chí: Điểm ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp) cao hơn và đăng kí nguyện vọng 1 |
Năm 2017 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 29,25 | Ưu tiên 1: 29.2, Ưu tiên 2: 9.2, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 24,5 | Ưu tiên 1: 24.6, Ưu tiên 2: 8.6, Ưu tiên 3: 7.5, Ưu tiên 4: TTNV |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 26 | Ưu tiên 1: 26.4, Ưu tiên 2: 8.4, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 24,5 | Ưu tiên 1: 24.45, Ưu tiên 2: 8.2, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 23,75 | Ưu tiên 1: 23.8, Ưu tiên 2: 8.8, Ưu tiên 3: 6.5, Ưu tiên 4: TTNV |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 28,75 | Ưu tiên 1: 28.85, Ưu tiên 2: 9.6, Ưu tiên 3: 8.5, Ưu tiên 4: TTNV |
| Khúc xạ nhãn khoa7720699B00 | B00 | 26,5 | Ưu tiên 1: 26.45, Ưu tiên 2: 8.2, Ưu tiên 3: 8.25, Ưu tiên 4: TTNV |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 26,75 | Ưu tiên 1: 26.8, Ưu tiên 2: 7.8, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 26,5 | Ưu tiên 1: 26.4, Ưu tiên 2: 8.4, Ưu tiên 3: 8.75, Ưu tiên 4: TTNV |
| Y Đa Khoa7720101_YHTB00 | B00 | 26,75 | Phân hiệu Thanh Hóa Ưu tiên 1: 27.75, Ưu tiên 2: 9, Ưu tiên 3: 9.25, Ưu tiên 4: TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hmu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16,25 – 21,1





