
Mã trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THUV) là cơ sở giáo dục đại học có vốn nước ngoài, đặt tại Hưng Yên. Trường có vốn đầu tư 100% từ Nhật Bản. Chương trình đào tạo tiên tiến và cơ sở vật chất hiện đại theo tiêu chuẩn Nhật Bản, hướng tới đào tạo đội ngũ cán bộ y tế trình độ cao.
Ở trình độ đại học, trường có 4 mã xét tuyển, tất cả đều thuộc lĩnh vực Sức khỏe. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 là 266.
Năm 2026, trường sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực SPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, A02 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của THUV.

- Tên trường
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
- Tên tiếng Anh
- Tokyo Human Health Sciences University Vietnam
- Mã trường
- THU
- Tên viết tắt
- THUV
- Loại
- có vốn nước ngoài
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Địa chỉ
- SST-01, KĐT Ecopark, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | 110 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 38 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 38 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 80 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 Học bạ: A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam là gì?
Mã trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam là THU.
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: THUV. Tên tiếng Anh: Tokyo Human Health Sciences University Vietnam.
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam ở đâu?
Địa chỉ: SST-01, KĐT Ecopark, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 4 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 266 (trên 4/4 mã xét tuyển).
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28 xuất hiện ở 4 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





