
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam năm 2026
Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (mã THU, Hưng Yên) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- THU
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Loại trường
- có vốn nước ngoài
- Số mã xét tuyển
- 4
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 18 · Điều dưỡng
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Điều dưỡng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | 18 | — |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | 18 | — |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 | 18 | 17+1 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | 18 | 17+1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 4 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | 19,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | 19,5 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 | 19,5 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | 19,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301Q00 | Q00 | 75 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Q00 | Q00 | 75 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Q00 | Q00 | 75 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Q00 | Q00 | 75 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 4 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Điều dưỡng7720301 | 16 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 16 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 16 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 16 |
Điểm chuẩn Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam các năm trước
Năm 2022 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 | TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 | TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 | TN THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 | TN THPT |
Năm 2021 · 4 mức điểm
Năm 2020 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 |
| Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả7720399A00, B00, A01, D08 | A00, B00, A01, D08 | 19 |
Năm 2019 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 18 |
| Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả7720399A00, A01, B00, D08 | A00, A01, B00, D08 | 18 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tokyo-human.edu.vn/; • Facebook: https://www.facebook.com/thuv.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1





