
Mã trường Đại Học Y Tế Công Cộng (YTC) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Y Tế Công Cộng
Trường Đại học Y tế công cộng (HUPH) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Hà Nội. Tiền thân của trường là Khoa Y tế công cộng từ năm 1990; tháng 4/2001, Thủ tướng chính phủ thành lập Trường Đại học Y tế công cộng và tháng 10/2016 trường mang tên Hanoi University of Public Health. Trường đào tạo 19 chương trình từ đại học đến sau đại học, kèm giáo dục thường xuyên cho cán bộ y tế, nghiên cứu quy mô lớn và hợp tác quốc tế.
Năm 2026, trường có 6 mã xét tuyển. Lĩnh vực Sức khỏe chiếm 4 mã, Dịch vụ xã hội và Toán và thống kê mỗi lĩnh vực 1 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 890.
Trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển: điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ, cùng ĐGNL HSA. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, B00, A00 và A01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUPH.

- Tên trường
- Đại Học Y Tế Công Cộng
- Tên tiếng Anh
- Hanoi school of public health
- Mã trường
- YTC
- Tên viết tắt
- HUPH
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Số 1A, đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
- Website
- www.hsph.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 60 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D01, D07, X26 Học bạ: A00, A01, B00, D01, D07, X26 ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7720401 | Dinh dưỡng | 130 | Điểm thi THPT: B00, B03, B08, C02, D01, D07 Học bạ: B00, B03, B08, C02, D01, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 230 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B08, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 145 | Điểm thi THPT: A00, A01, B00, B03, C01, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7720701 | Y tế công cộng | 220 | Điểm thi THPT: B00, B03, B08, C02, D01, D13 Học bạ: B00, B03, B08, C02, D01, D13 Xét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7760101 | Công tác xã hội | 105 | Điểm thi THPT: C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 Học bạ: C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Y Tế Công Cộng là gì?
Mã trường Đại Học Y Tế Công Cộng là YTC.
Đại Học Y Tế Công Cộng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HUPH. Tên tiếng Anh: Hanoi school of public health.
Đại Học Y Tế Công Cộng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1990.
Đại Học Y Tế Công Cộng ở đâu?
Địa chỉ: Số 1A, đường Đức Thắng, phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội.
Đại Học Y Tế Công Cộng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 6 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 890 (trên 6/6 mã xét tuyển).
Đại Học Y Tế Công Cộng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





