Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng năm 2026

Đại Học Y Tế Công Cộng (mã YTC, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
YTC
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
6
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
22,9 · Công tác xã hội
Điểm THPT thấp nhất 2026
18,8 · Khoa học dữ liệu

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, B00, D01, D07, X26A00, A01, B00, D01, D07, X2618,819−0,2
Dinh dưỡng7720401B00, B03, B08, C02, D01, D07B00, B03, B08, C02, D01, D072222,1−0,1
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, C01, D01A00, A01, B00, B08, C01, D0120,2518,3+1,95
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, A01, B00, B03, C01, D01A00, A01, B00, B03, C01, D012220,25+1,75
Y tế công cộng7720701B00, B03, B08, C02, D01, D13B00, B03, B08, C02, D01, D132020,5−0,5
Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X7822,923,5−0,6

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, B00, D01, D07, X26A00, A01, B00, D01, D07, X2623,31
Dinh dưỡng7720401B00, B03, B08, C02, D01, D07B00, B03, B08, C02, D01, D0724,87
Y tế công cộng7720701B00, B03, B08, C02, D01, D13B00, B03, B08, C02, D01, D1324,15
Công tác xã hội7760101C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X7825,23

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 1 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Khoa học dữ liệu7460108Q00Q0086

Điểm chuẩn Đại Học Y Tế Công Cộng các năm trước

Năm 2023 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dinh dưỡng7720401Học bạHọc bạ25Học bạ
Y tế công cộng7720701Học bạHọc bạ25Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ24Học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ27,5Học bạ
Dinh dưỡng7720401B00, D01, D08B00, D01, D0819,5Tốt nghiệp THPT
Y tế công cộng7720701A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816,15Tốt nghiệp THPT
Công tác xã hội7760101B00, D01, C04, C03B00, D01, C04, C0319Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, A02A00, B00, A0220Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Học bạHọc bạ26,2Học bạ
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0121,8Tốt nghiệp THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ19,1Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu7480109Học bạHọc bạ24,5Học bạ
Khoa học dữ liệu7480109A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0116,45Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dinh dưỡng7720401Học bạHọc bạ23,7Học bạ
Y tế công cộng7720701Học bạHọc bạ24Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ23Học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ26,7Học bạ
Dinh dưỡng7720401B00, D01, D08B00, D01, D0816,5Điểm thi TN THPT
Y tế công cộng7720701A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101B00, D01, C04, C03B00, D01, C04, C0315,15Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, A02A00, B00, A0220,5Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Học bạHọc bạ25,25Học bạ
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0121,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ18,26Học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu7480109Học bạHọc bạ24Học bạ
Khoa học dữ liệu7480109ĐGNL HSAĐGNL HSA17,55Quy đổi về thang điểm 30
Khoa học dữ liệu7480109A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0117Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dinh dưỡng7720401Học bạHọc bạ20,66Học bạ
Y tế công cộng7720701Học bạHọc bạ21,5Học bạ
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ16Học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ25,5Học bạ Điều kiện: Học lực Khá trở lên hoặc điểm tốt nghiệp từ 6.5
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Học bạHọc bạ24Học bạ Điều kiện: Học lực Khá trở lên hoặc điểm tốt nghiệp từ 6.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ16Học bạ
Năm 2020 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dinh dưỡng7720401Học bạHọc bạ15,5Xét học bạ: 19,86 điểm
Y tế công cộng7720701Học bạHọc bạ15,5Xét học bạ: 19,5 điểm
Công tác xã hội7760101Học bạHọc bạ14Xét học bạ: 15 điểm
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ19Xét học bạ 24,9 điểm
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Học bạHọc bạ19Xét học bạ: 37,17 điểm
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406Học bạHọc bạ14Xét học bạ: 15 điểm
Năm 2019 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Dinh dưỡng7720401B00, D01, D08B00, D01, D0822,75
Dinh dưỡng học7720401B00, D01, D08Học bạB00, D01, D08Học bạ18Điểm chuẩn học bạ 22,75 điểm
Y tế công cộng7720701A00, B00, D01, D08Học bạA00, B00, D01, D08Học bạ16,5Điểm chuẩn học bạ 20,6 điểm
Y tế công cộng7720701A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0820,6
Công tác xã hội7760101B00, D01, C04, C03Học bạB00, D01, C04, C03Học bạ15Điểm chuẩn học bạ 15 điểm
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, A02Học bạA00, B00, A02Học bạ18,5Điểm chuẩn học bạ 27,55 điểm
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00A00, A02, B0027,55
Năm 2018 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y tế công cộng7720701A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0816Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia
Dinh dưỡng học7720401B00, D01, D08B00, D01, D0822Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
Công tác xã hội7760101B00, D01, C03, C04B00, D01, C03, C0417Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00A00, A02, B0017,7Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia; Điểm trung bình môn toán >= 6.2 00099
Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y tế công cộng7720701A00, B00, D01, D08A00, B00, D01, D0820,25Tiêu chí phụ 1-Môn Toán: 6.6; Tiêu chí phụ 2: TTNV
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00A00, A02, B0022,75Tiêu chí phụ 1-Môn Toán: 7.2; Tiêu chí phụ 2: TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hsph.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Y tế khác ở miền Bắc