Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng năm 2025

Học Viện Biên Phòng (mã BPH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 32 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
BPH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
32
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
29,91 · Biên phòng (Quân khu 4)
Điểm THPT thấp nhất 2025
26,13 · Biên phòng (Quân khu 7)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 26 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Luật (Thí sinh miền Bắc)7380101_B_C00C00C0028,2/30
Luật (Thí sinh miền Bắc)7380101_B_C01C01, D01C01, D0130,46/40
Luật (Thí sinh miền Bắc)7380101_B_C03C03C0329,33/30
Luật (Thí sinh miền Nam)7380101_NC00C0027,3/30
Luật (Thí sinh miền Nam)7380101_N_C01C01, D01C01, D0129,56/30
Luật (Thí sinh miền Nam)7380101_N_C03C03C0328,43/30
Biên phòng (Quân khu 4)7860214_A01_4A01A0129,91/30
Biên phòng (Quân khu 5)7860214_A01_5A01A0130,02/40
Biên phòng (Quân khu 7)7860214_A01_7A01A0129,52/30
Biên phòng (Quân khu 9)7860214_A01_9A01A0129,91/30
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214_B_A01A01A0131,33/40
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214_B_C00C00C0027,94/30
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214_B_C01C01, D01C01, D0130,2/40
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214_B_C03C03C0329,07/30
Biên phòng (Quân khu 4)7860214_C00_4C00C0026,52/30
Biên phòng (Quân khu 5)7860214_C00_5C00C0026,63/30
Biên phòng (Quân khu 7)7860214_C00_7C00C0026,13/30
Biên phòng (Quân khu 9)7860214_C00_9C00C0026,52/30
Biên phòng (Quân khu 4)7860214_C01_4C01, D01C01, D0128,78/30
Biên phòng (Quân khu 5)7860214_C01_5C01, D01C01, D0128,89/30
Biên phòng (Quân khu 7)7860214_C01_7C01, D01C01, D0128,39/30
Biên phòng (Quân khu 9)7860214_C01_9C01, D01C01, D0128,78/30
Biên phòng (Quân khu 4)7860214_C03_4C03C0327,65/30
Biên phòng (Quân khu 5)7860214_C03_5C03C0327,76/30
Biên phòng (Quân khu 7)7860214_C03_7C03C0327,26/30
Biên phòng (Quân khu 9)7860214_C03_9C03C0327,65/30

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025

Thang 150 · 7 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Luật (Thí sinh miền Bắc)7380101_BQ00Q00114
Luật (Thí sinh miền Nam)7380101_NQ00Q00108
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214_BQ00Q00111
Biên phòng (Quân khu 4)7860214_N_4Q00Q00103
Biên phòng (Quân khu 5)7860214_N_5Q00Q00104
Biên phòng (Quân khu 7)7860214_N_7Q00Q00102
Biên phòng (Quân khu 9)7860214_N_9Q00Q00103

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 7 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Luật (Thí sinh miền Bắc)7380101_B1015
Luật (Thí sinh miền Nam)7380101_N975
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)7860214_B1000
Biên phòng (Quân khu 4)7860214_N_4945
Biên phòng (Quân khu 5)7860214_N_5950
Biên phòng (Quân khu 7)7860214_N_7925
Biên phòng (Quân khu 9)7860214_N_9945

Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng các năm trước

Năm 2023 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Biên phòng7860214C00C0025,75Thí sinh Nam Quân khu 9; Điểm môn Văn >=7.50; Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214A01A0121,25Thí sinh Nam Quân khu 9; Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214C00C0024,87Thí sinh Nam Quân khu 7; Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214A01A0123,09Thí sinh Nam Quân khu 7; Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214C00C0025,57Thí sinh Nam Quân khu 5; Điểm môn Văn >=7.00; Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214A01A0121,95Thí sinh Nam Quân khu 5; Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214A01A0120,45Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế); Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214C00C0022,75Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế); Điểm môn Văn >=7.0; Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214A01A0123,86Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Biên phòng7860214C00C0026,99Thí sinh Nam miền Bắc; Điểm môn Văn >=7.00; Tốt nghiệp THPT
Luật7380101C00C0027,47Thí sinh Nam miền Bắc; Điểm môn Văn >=8.0; Điểm môn Sử = 10; Tốt nghiệp THPT
Luật7380101C00C0025,5Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Năm 2021 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Biên phòng7860214C00Học bạC00Học bạ24,13thí sinh nam quân khu 9, xét tuyển học bạ THPT
Biên phòng7860214A01Học bạA01Học bạ28,51thí sinh nam quân khu 9, xét tuyển học bạ THPT
Biên phòng7860214C00C0026,25thí sinh nam quân khu 9, thí sinh 26.25 điểm tiêu chí: Văn>=8.0
Biên phòng7860214A01A0124,85thí sinh nam quân khu 9
Biên phòng7860214C00Học bạC00Học bạ22,68thí sinh nam quân khu 7, xét học bạ THPT
Biên phòng7860214A01Học bạA01Học bạ28,52thí sinh nam quân khu 7, xét tuyển học bạ THPT
Biên phòng7860214C00C0027thí sinh nam quân khu 7, thí sinh 27 điểm tiêu chí 1: Văn >=7.75
Biên phòng7860214A01A0125thí sinh nam quân khu 7
Biên phòng7860214C00Học bạC00Học bạ23,15thí sinh nam quân khu 5, xét tuyển học bạ THPT
Biên phòng7860214A01A0124,8Thí sinh Nam Quân khu 7, xét tuyển học sinh giỏi THPT
Biên phòng7860214C00C0027,5thí sinh nam quân khu 5
Biên phòng7860214A01A0124,5thí sinh nam quân khu 5
Biên phòng7860214C00C0027,25thí sinh nam quân khu 4
Biên phòng7860214A01A0126,35thí sinh nam miền bắc
Biên phòng7860214A01A0124,15thí sinh nam quân khu 4
Biên phòng7860214C00C0028,5thí sinh nam miền bắc, thí sinh 28.50 điểm tiêu chí 1: văn >=7.50
Biên phòng7860214A01A0125,5thí sinh nam miền bắc, xét tuyển học sinh giỏi THPT
Biên phòng7860214C00C0025thí sinh nam miền bắc,xét tuyển học sinh giỏi THPT
Luật7380101C00C0027,25thí sinh nam miền bắc, thí sinh 27.25 tiêu chí: Văn >=7.0
Luật7380101C00C0026,25thí sinh nam miền nam, thí sinh 26.25 điểm tiêu chí: Văn >=7.25
Năm 2020 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Biên phòng7860214A01A0120,4Thí sinh Nam Quân khu 7
Biên phòng7860214C00C0026,25Thí sinh Nam Quân khu 7, thí sinh mức 26.25 điểm: điểm Môn Văn >=8
Biên phòng7860214A01A0122,25Thí sinh Nam Quân khu 9
Biên phòng7860214C00C0027Thí sinh Nam Quân khu 5, thí sinh đạt mức 27.0: điểm môn Văn >=8.25
Biên phòng7860214A01A0125,4Thí sinh Nam Quân khu 5
Biên phòng7860214C00C0027Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT - Huế)
Biên phòng7860214A01A0127Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT - Huế)
Biên phòng7860214C00C0027,5Thí sinh Nam Quân khu 9
Biên phòng7860214A01A0124,7Thí sinh Nam miền Bắc
Biên phòng7860214C00C0028,5Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức điểm 28.5 điểm: Tcp1: Ngữ văn >=8.25 Tcp2: Sử>=9.25 Tcp3: Địa =10
Năm 2019 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A01A0118,9Luật Thí sinh Nam Quân khu 5
Luật7380101C00C0026Luật Thí sinh Nam Quân khu 5
Luật7380101A01A0116,25Luật Thí sinh Nam Quân khu 7
Luật7380101C00C0024,75Luật Thí sinh Nam Quân khu 7 Thí sinh mức 24,75 điểm:Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Luật7380101A01A0117,75Luật Thí sinh Nam Quân khu 9
Luật7380101C00C0025Luật Thí sinh Nam Quân khu 9 Thí sinh mức 25,00 điểm:Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Biên phòng7860214A01A0119,3Thí sinh Nam Quân khu 5
Biên phòng7860214C00C0024,75Thí sinh Nam Quân khu 5 Thí sinh mức 24,75 điểm:Điểm môn Văn ≥ 6,25.
Biên phòng7860214A01A0122,65
Biên phòng7860214C00C0024Thí sinh Nam Quân khu 7 Thí sinh mức 24,00 điểm:Điểm môn Văn ≥ 6,25.
Biên phòng7860214A01A0120,55Thí sinh Nam Quân khu 9
Biên phòng7860214C00C0025Thí sinh Nam Quân khu 9
Luật7380101A01A0123,15Luật - miền Bắc với thí sinh Nam
Luật7380101C00C0026,75Luật - miền Bắc với thí sinh Nam Thí sinh mức 26,75 điểm: Điểm môn Văn ≥ 8,00.
Biên phòng7860214A01A0121,85Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 21,85 điểm:Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Biên phòng7860214C00C0026,5Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 26,50 điểm:Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Luật7380101A01A0123,65Luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Luật7380101C00C0020,5Luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Biên phòng7860214A01A0123,45Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Biên phòng7860214C00C0025Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Năm 2018 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A01A0120luật Thí sinh Nam Quân khu 7
Luật7380101A01A0118,75luật Thí sinh Nam Quân khu 9
Luật7380101C00C0019,25luật Thí sinh Nam Quân khu 5
Luật7380101C00C0018Luật Thí sinh Nam Quân khu 7
Luật7380101C00C0016,5luật Thí sinh Nam Quân khu 9
Luật7380101A01A0117Ngành luật Thí sinh Nam miền Bắc
Luật7380101C00C0024,5Ngành luật Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 24,50 điểm: - Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,50 trúng tuyển. - Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 6,75, điểm môn Sử ≥ 8,25, điểm môn Địa ≥ 9,00 trúng tuyển.
Biên phòng7860214C00C0023,25Thí sinh Nam Quân khu 7
Biên phòng7860214C00C0024Thí sinh Nam Quân khu 9 Thí sinh mức 24,00 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,00
Biên phòng7860214C00C0024Thí sinh Nam Quân khu 5 Thí sinh mức 24,00 điểm: Điểm môn Văn ≥ 8,50
Biên phòng7860214A01A0119Thí sinh Nam Quân khu 5
Biên phòng7860214A01A0120,6Thí sinh Nam Quân khu 7
Biên phòng7860214A01A0118,35Thí sinh Nam Quân khu 9
Biên phòng7860214C00C0026Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 26,00 điểm: - Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,50 trúng tuyển. - Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,00, điểm môn Sử ≥ 7,25, điểm môn Địa ≥ 9,00 trúng tuyển.
Biên phòng7860214A01A0121,15Thí sinh Nam miền Bắc
Luật7380101C00C0027,75Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Luật7380101A01A0117,65Ngành luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Biên phòng7860214C00C0025,25Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Biên phòng7860214A01A0116,85Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Năm 2017 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7860214A01A0123Luật Thí sinh Nam Quân khu 5
Luật7380101C00C0026,5Luật Thí sinh Nam Quân khu 5 Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Luật7380101C00C0025,5Luật Thí sinh Nam Quân khu 7 Thí sinh mức 25,50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,25.
Luật7380101C00C0025,75Luật Thí sinh Nam Quân khu 9 Thí sinh mức 25,75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00.
Luật7380101A01A0122,75Luật Thí sinh Nam Quân khu 5
Luật7380101A01A0122,5Luật Thí sinh Nam Quân khu 7 Thí sinh mức 22,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,60.
Luật7380101A01A0118,5Luật Thí sinh Nam Quân khu 9
Luật7380101C00C0028,25Luật Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 28,25 điểm: Điểm môn Văn ≥ 8,00.
Luật7380101A01A0124,25Luật Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 24,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,80.
Biên phòng7860214A01A0123,25
Biên phòng7860214C00C0026,75Thí sinh Nam Quân khu 5 Thí sinh mức 26,75 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Biên phòng7860214C00C0025,75Thí sinh mức 25,75 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Biên phòng7860214A01A0119Thí sinh Nam Quân khu 9
Biên phòng7860214C00C0026,5Thí sinh Nam Quân khu 9 Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 5,50.
Biên phòng7860214A01A0124,5Thí sinh Nam miền Bắc
Biên phòng7860214C00C0028,5Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 28,50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Luật7380101C00C0027Luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) Thí sinh mức 27,00 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Biên phòng7860214C00C0027,25Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hvbp.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc