
Mã trường Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị (LCH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị
Trường Sĩ quan Chính trị - Đại học Chính trị (POC) là trường công lập đào tạo trình độ đại học tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Quốc phòng. Trường thành lập năm 1976 với tiền thân là Trường Sĩ quan Chính trị, đổi tên thành Trường Sĩ quan Chính trị - Quân sự năm 1981. Trường đào tạo cán bộ công tác đảng, công tác chính trị cấp đại đội, bồi dưỡng giáo viên chính trị cho các nhà trường quân đội, đồng thời giúp quân đội Lào và Campuchia đào tạo, bồi dưỡng cán bộ chính trị cơ sở.
Năm 2026, trường có 10 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 3.895. Cả 10 mã đều thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi.
Trường tuyển sinh bằng 5 phương thức: điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL QDA, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm C01, C03, C04 và D01.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của POC.

- Tên trường
- Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị
- Tên tiếng Anh
- Political university
- Mã trường
- LCH
- Tên viết tắt
- POC
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- xã Yên Xuân, thành phố Hà Nội
- Website
- daihocchinhtri.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310202_BMã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 428 | ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7310202_B_C01Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 428 | Điểm thi THPT: C01 |
| 3 | 7310202_B_C03Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 428 | Điểm thi THPT: C03 |
| 4 | 7310202_B_C04Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 428 | Điểm thi THPT: C04 |
| 5 | 7310202_B_D01Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) | 428 | Điểm thi THPT: D01 |
| 6 | 7310202_NMã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 351 | ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7310202_N_C01Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 351 | Điểm thi THPT: C01 |
| 8 | 7310202_N_C03Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 351 | Điểm thi THPT: C03 |
| 9 | 7310202_N_C04Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 351 | Điểm thi THPT: C04 |
| 10 | 7310202_N_D01Mã Bộ: 7310202 | Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) | 351 | Điểm thi THPT: D01 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- HCAHọc Viện Chính Trị Công An Nhân DânHà Nội
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- ANHHọc Viện An Ninh Nhân DânHà Nội
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- HFHHọc Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 16
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- CSHHọc Viện Cảnh Sát Nhân DânHà Nội
- NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,03 – 29,76
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị là gì?
Mã trường Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị là LCH.
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: POC. Tên tiếng Anh: Political university.
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị ở đâu?
Địa chỉ: xã Yên Xuân, thành phố Hà Nội.
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 10 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.895 (trên 10/10 mã xét tuyển).
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGNL QDA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





