Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị năm 2025

Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị (mã LCH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
LCH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
12
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
29,16 · Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)
Điểm THPT thấp nhất 2025
26,82 · Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 10 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_B_A00A00A0031,33/40
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_B_C00C00C0027,83/30
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_B_C03C03C0329/30
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_B_C04C04C0429/30
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_B_D01D01D0130,17/40
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_N_A00A00A0030,32/40
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_N_C00C00C0026,82/30
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_N_C03C03C0327,99/30
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_N_C04C04C0427,99/30
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_N_D01D01D0129,16/30

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025

Thang 150 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_BQ00Q00111
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_NQ00Q00105

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 2 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_B995
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_N955

Điểm chuẩn theo phương thức Xét thẳng / ƯTXT năm 2025

Thang 30 · 3 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_B26,18
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc)7310202_B27,97XTT diện huyện nghèo
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam)7310202_N24,51

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị các năm trước

Năm 2023 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0122,6Thí sinh Nam miền Nam; Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0124,2Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0023,93Thí sinh Nam miền Nam; Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0019,8Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0027,62Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0019,55Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0025,05Thí sinh Nam miền Bắc; Xét tuyển HSG bậc THPT; Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0026,27Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0123,75Thí sinh Nam miền Nam; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0122,1Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0124,15Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0026,5Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,75. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử = 10,00.
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0025,25Thí sinh Nam miền Nam Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Thí sinh mức 25,25 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,00.
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0028,5Thí sinh Nam miền Bắc, Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8.75. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9.25
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0026Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0026,5Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển HSG bậc THPT
Năm 2021 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0023thí sinh nam miền nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00Học bạC00Học bạ26,77thí sinh nam miền nam, xét tuyển học bạ THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0027thí sinh nam miền nam, thí sinh 27 điểm tiêu chí 1: Văn >=7.25, tiêu chí 2: Sử >=9.5
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0025,05thí sinh nam miền bắc, thí sinh 25.05 điểm tiêu chí 1: Toán>=8.8, tiêu chí 2: Lý >=8.0
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0028,5thí sinh nam miền bắc, thí sinh 28.50 điểm tiêu chí 1: Văn >=7.5, tiêu chí 2: Sử >=9.0
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00Học bạA00Học bạ24,13thí sinh nam miền nam, xét tuyển học bạ THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0027xét tuyển Học sinh giỏi THPT, thí sinh nam miền bắc
Năm 2020 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0025,9Thí sinh Nam miền Bắc
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0027Áp dụng cho thí sinh Nam miền Nam, xét điểm thi TN THPT Thí sinh mức 27.0 điểm: điểm môn Văn >=9.0
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0123,25Thí sinh Nam miền Nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0024,65Thí sinh Nam miền Nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0028,5Áp dụng cho thí sinh Nam miền Bắc Xét điểm thi TN THPT
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0124,3Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2019 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0020,75Thí sinh Nam miền Nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0024,91Thí sinh Nam miền Nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0121,35Thí sinh Nam miền Nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0022,6Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 22,60 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,50.
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0026,5Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 26,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,50. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử = 10,00.
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0122,4Thí sinh Nam miền Bắc
Năm 2018 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thí sinh Nam miền Nam7310202C00, A00, D01C00, A00, D0124Thí sinh mức 24,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Thí sinh Nam miền Nam7310202C00, A00, D01C00, A00, D0119,65
Thí sinh Nam miền Nam7310202C00, A00, D01C00, A00, D0119,8
Thí sinh Nam miền Bắc7310202C00, A00, D01C00, A00, D0125,75Thí sinh mức 25,75 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8,50.
Thí sinh Nam miền Bắc7310202C00, A00, D01C00, A00, D0121,05
Thí sinh Nam miền Bắc7310202C00, A00, D01C00, A00, D0118,35Thí sinh mức 18,35 điểm: Điểm môn Toán ≥ 6,60
Năm 2017 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0023Thí sinh Nam miền Nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0026,5Thí sinh Nam miền Nam Thí sinh mức 26,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00. Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Địa ≥ 9,50.
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0118Thí sinh Nam miền Nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202C00C0028Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 28,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8,75. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 8,75.
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202D01D0120Thí sinh Nam miền Bắc
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước7310202A00A0026,5Thí sinh Nam miền Bắc Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: daihocchinhtri.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc