
Mã trường Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự (NQH) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự
Học viện Khoa học Quân sự - Hệ Quân sự (MSA) là cơ sở đào tạo trình độ đại học, loại hình công lập tại Hà Nội. Tiền thân của học viện là Phòng Huấn luyện 77, được thành lập ngày 10-6-1957. Học viện đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ chuyên ngành Khoa học Quân sự; cử nhân ngoại ngữ quân sự (Anh, Trung Quốc, Nga, Pháp), Quan hệ quốc tế về quốc phòng, Việt Nam học; đồng thời đào tạo học viên quân sự nước ngoài cho 22 nước.
Năm 2026, học viện có 6 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực Nhân văn có 4 mã, lĩnh vực An ninh, quốc phòng có 2 mã.
Năm 2026, học viện sử dụng 5 phương thức xét tuyển gồm ĐGNL HSA, ĐGNL QDA, điểm thi THPT, ĐGNL V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, A00, A01 và D02.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của MSA.

- Tên trường
- Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự
- Tên tiếng Anh
- Military Science Academy
- Mã trường
- NQH
- Tên viết tắt
- MSA
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Địa chỉ
- Hoài Đức, Hà Nội
- Website
- www.hocvienkhqs.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201QS_NamMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | — | Điểm thi THPT: D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7220201QS_NuMã Bộ: 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | — | Điểm thi THPT: D01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7220202QS_NamMã Bộ: 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | — | Điểm thi THPT: D01, D02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7220202QS_NuMã Bộ: 7220202 | Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | — | Điểm thi THPT: D01, D02 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7860231QS_Nam_BMã Bộ: 7860231 | Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc) | — | Điểm thi THPT: A00, A01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7860231QS_Nam_NMã Bộ: 7860231 | Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam) | — | Điểm thi THPT: A00, A01 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDAXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- DNHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,3 – 21,5
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- BPHHọc Viện Biên PhòngHà Nội
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng HóaHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,05
- TGHTrường Sĩ Quan Tăng – Thiết GiápPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 22,85 – 24,4
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo BinhHà Nội
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự là gì?
Mã trường Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự là NQH.
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: MSA. Tên tiếng Anh: Military Science Academy.
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1957.
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự ở đâu?
Địa chỉ: Hoài Đức, Hà Nội.
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 6 mã xét tuyển.
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGNL QDA, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





