Tuyển sinh 2022: Phân hiệu Trường ĐH Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai lấy kết quả ĐGNL của ĐHQG TP.HCM từ 600 điểm trở lên
Năm 2022, Phân hiệu Trường ĐH Lâm nghiệp tỉnh Đồng Nai dành tới 1000 chỉ tiêu xét tuyển đại học, mở thêm 2 ngành học mới là Logistics và Tài chính Ngân hàng. Cụ thể như sau:

Bất chấp biến động thi cử, lộ trình toàn diện cho mọi kỳ thi
Hệ thống trọn gói đầy đủ kiến thức theo sơ đồ tư duy, dễ dàng ôn luyện
Đội ngũ giáo viên luyện thi nổi tiếng với 17+ năm kinh nghiệm
Dịch vụ hỗ trợ học tập đồng hành xuyên suốt quá trình ôn luyện

Phân hiệu Trường ĐH Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai công bố phương án tuyển sinh 2022
Phương thức 1. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
– Số chỉ tiêu dự kiến: 40% tổng chỉ tiêu
– Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT, có điểm thi THPT các môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của nhà trường.
Phương thức 2. Xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (XDHB)
– Số chỉ tiêu dự kiến: 40% tổng chỉ tiêu.
– Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ít nhất 1 trong 3 tiêu chí.
+ Điểm trung bình chung tổ hợp xét tuyển học kỳ 1 năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên
+ Điểm trung bình chung tổ hợp xét tuyển cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên
+ Trung bình chung của tổng điểm trung bình chung học tập lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên.
Phương thức 3. Xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐH Quốc gia TP.HCM
– Số chỉ tiêu dự kiến: 10% tổng chỉ tiêu
– Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT có điểm kỳ thi đánh giá năng lực đạt từ 600 điểm trở lên.
Phương thức 4. Xét tuyển thẳng
– Số chỉ tiêu dự kiến: khoảng 10% tổng chỉ tiêu
Các ngành đào tạo
STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Tổ hợp môn |
1 | Thú y | 7640101 | 150 | A00, A01, D01, B00 |
2 | Khoa học cây trồng | 7620110 | 50 | A00, A01, D01, B00 |
3 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | 50 | A00, A01, D01, B00 |
4 | Lâm sinh | 7620205 | 50 | A00, A01, D01, B00 |
5 | Quản lí tài nguyên rừng | 7620211 | 80 | A00, A01, D01, B00 |
6 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | 50 | A00, A01, D01, B00 |
7 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 60 | A00, A01, D01, B00 |
8 | Quản lí đất đai | 7850103 | 80 | A00, A01, D01, B00 |
9 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | 7850101 | 60 | A00, A01, D01, B00 |
10 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 50 | A00, A01, D01, B00 |
11 | Kế toán | 7340301 | 80 | A00, A01, D01, C15 |
12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 80 | A00, A01, D01, C15 |
13 | Du lịch sinh thái | 7850104 | 60 | A00, A01, D01, C15 |
14 | Logistics (Dự kiến) | 7510605 | 50 | A00, A01, D01, C15 |
15 | Tài chính ngân hàng (Dự kiến) | 7340201 | 50 | A00, A01, D01, C15 |
Tổng | 1000 |
(Theo Phân hiệu Trường ĐH Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai)