Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 28, 2024

Scroll to top

Top

ĐH Giao thông vận tải tuyển sinh 2022: Công bố điểm sàn xét tuyển học bạ

Năm 2022, trường Đại học Giao thông vận tải sử dụng phương thức xét kết quả học tập THPT trong xét tuyển đại học. Thí sinh tham gia đăng ký xét tuyển vào trường theo phương thức này phải lưu ý ngay những mốc thời gian cũng như điều kiện xét tuyển sau.

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải 

1. Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt điểm THPT, tổng điểm 3 môn tổ hợp (điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12) + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ ngưỡng điểm nhận hồ sơ trở lên.

Ngoài ra, điểm tổng kết các môn trong tổ hợp xét tuyển không có môn nào dưới 5 điểm.

2. Thời gian đăng ký xét tuyển

Đợt 1: từ 1/6 tới 18/6/2022

Đợt 2: Thông báo sau nếu còn chỉ tiêu

Thí sinh nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển trực tuyến tại website: xettuyen.utc.edu.vn

Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến ngày 2/7/2022

3. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
Chương trình đại trà
1 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 35 19,5
2 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 35 19,5
3 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 10 19,5
4 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D07 25 19,5
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07 30 19,5
6 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, D01, D07 60 19,5
7 Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, D01, D07 60 19,5
8 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, D01, D07 50 19,5
9 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, D01, D07 25 19,5
10 Quản lý đô thị và công trình A00, A01, D01, D07 20 18
11 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, D07 15 18
12 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D01, D07 20 18
13 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, D01, D07 20 18
14 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 50 19,5
15 Kỹ thuật Nhiệt 7520115 A00, A01, D01, D07 25 19,5
16 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 55 18
17 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 25 19,5
18 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D07 50 19,5
19 Hệ thống giao thông thông minh A00, A01, D01, D07 20 19,5
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 110 18
21 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, D01, D07 20 18
22 Xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, D01, D07 15 18
23 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D01, D07 180 18
Chương trình tiên tiến, Chất lượng cao
24 Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt – Anh) 7340101QT A00, A01, D01, D07 15 21
25 Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán Việt – Anh) 7340301QT A00, A01, D01, D07 25 21
26 Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt – Anh) 7480201QT A00, A01, D01, D07 25 22,5
27 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt – Anh) 7520103QT A00, A01, D01, D07 25 21
28 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 7580201QT A00, A01, D01, D07 15 19,5
29 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình CLC: Cầu – Đường bộ Việt – Pháp, Việt – Anh; Công trình giao thông đô thị Việt – Nhật) 7580205QT A00, A01, D01, D07 25 19,5
30 Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt – Anh) 7580301QT A00, A01, D01, D07 15 19,5
31 Quản lý xây dựng (Chương trình Quản lý xây dựng Việt – Anh) 7580302QT A00, A01, D01, D07 15 19,5
Chương trình liên kết quốc tế, học hoàn toàn bằng tiếng Anh (do trường đối tác cấp bằng)
32 Chương trình liên kết quốc tế ngành Quản trị kinh doanh (ĐH Bedfordshire – Anh cấp bằng) 7580302LK A00, A01, D01, D07 15 21
33 Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh doanh quốc tế (ĐH Ecole Normandie – Pháp cấp bằng) 7340101LK A00, A01, D01, D07 15 21

(Theo Trường Đại học Giao thông vận tải)

Điểm sàn là gì? Điểm chuẩn là gì? Phân biệt điểm sàn và điểm chuẩn