Điểm chuẩn Đại Học Luật Hà Nội năm 2026

Đại Học Luật Hà Nội (mã LPH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
LPH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
5
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
27,43 · Luật kinh tế
Điểm THPT thấp nhất 2026
20 · Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 13 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0123,0923,49−0,4
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0123,3523,49−0,14
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D0624,1225,54−1,42
Luật7380101A00A0025,625,54+0,06
Luật7380101A01A0124,3825,54−1,16
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D062022,99−2,99
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA00A0021,4822,99−1,51
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA01A0120,2622,99−2,73
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D0625,9525,55+0,4
Luật kinh tế7380107A00A0027,4325,55+1,88
Luật kinh tế7380107A01A0126,2125,55+0,66
Luật thương mại quốc tế7380109D01D0124,2224,44−0,22
Luật thương mại quốc tế7380109A01A0124,4824,44+0,04

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 13 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0126,59
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0126,85
Luật7380101A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D0627,55
Luật7380101A00A0029,03
Luật7380101A01A0127,81
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA01A0123,76
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA00A0024,98
Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D0623,5
Luật kinh tế7380107A01A0128,57
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D0628,31
Luật kinh tế7380107A00A0029,79
Luật thương mại quốc tế7380109A01A0127,85
Luật thương mại quốc tế7380109D01D0127,59

Điểm chuẩn Đại Học Luật Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 28 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101HBHọc bạHọc bạ28,63Xét học bạ
Luật7380101HBHọc bạHọc bạ28,8Xét học bạ
Luật7380101HBHọc bạHọc bạ28,67Xét học bạ
Luật7380101HBHọc bạHọc bạ28,55Xét học bạ
Luật7380101PHHBHọc bạHọc bạ22,53Xét học bạ
Luật7380101A00, A01A00, A0124Tốt nghiệp THPT
Luật7380101C00C0026,5Tốt nghiệp THPT
Luật7380101D01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0525,75Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0124Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124,5Tốt nghiệp THPT
Luật7380107C00C0027,36Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A00, A01A00, A0125,5Tốt nghiệp THPT
Luật7380107D01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0526,5Tốt nghiệp THPT
Luật7380109A01A0124,8Tốt nghiệp THPT
Luật7380109D01D0125,75Tốt nghiệp THPT
Luật7380101PHA00, A01, C00A00, A01, C0018,15Tốt nghiệp THPT
Luật7380101PHD01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0518,15Tốt nghiệp THPT
Luật7380107HBHọc bạHọc bạ29,73Xét học bạ
Luật7380107HBHọc bạHọc bạ30Xét học bạ
Luật7380107HBHọc bạHọc bạ29,67Xét học bạ
Luật7380107HBHọc bạHọc bạ29,73Xét học bạ
Luật7380109HBHọc bạHọc bạ29,44Xét học bạ
Luật7380109HBHọc bạHọc bạ29Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201HBHọc bạHọc bạ27,68Xét học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201HBHọc bạHọc bạ27,61Xét học bạ
Luật7380101PHHBHọc bạHọc bạ23,41Xét học bạ
Luật7380101PHHBHọc bạHọc bạ23,8Xét học bạ
Luật7380101PHHBHọc bạHọc bạ22,43Xét học bạ
Năm 2022 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101HBHọc bạHọc bạ27,69Học bạ
Luật7380101HBHọc bạHọc bạ27,72Học bạ
Luật7380101HBHọc bạHọc bạ27,68Học bạ
Luật7380101HBHọc bạHọc bạ26,3Học bạ
Luật7380101PHHBHọc bạHọc bạ21Học bạ Đào tạo Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101A00A0025,35Điểm thi TN THPT
Luật7380101A01A0124,95Điểm thi TN THPT
Luật7380101C00C0028,75Điểm thi TN THPT
Luật7380101D01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0525,8Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0124,35Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0125,45Điểm thi TN THPT
Luật7380107A01A0126,55Điểm thi TN THPT
Luật7380107C00C0029,5Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00A0026,35Điểm thi TN THPT
Luật7380107D01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0526,8Điểm thi TN THPT
Luật7380109A01A0124,95Điểm thi TN THPT
Luật7380109D01D0126,05Điểm thi TN THPT
Luật7380101PHA00A0019Điểm thi TN THPT
Luật7380101PHA01A0119Điểm thi TN THPT
Luật7380101PHC00C0024,5Điểm thi TN THPT
Luật7380101PHD01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0519,9Điểm thi TN THPT
Luật7380107HBHọc bạHọc bạ29,1Học bạ
Luật7380107HBHọc bạHọc bạ29,52Học bạ
Luật7380107HBHọc bạHọc bạ28,94Học bạ
Luật7380107HBD01, D03, D04, D06, D02, D05Học bạD01, D03, D04, D06, D02, D05Học bạ27,55Học bạ
Luật7380109HBHọc bạHọc bạ27,25Học bạ
Luật7380109HBHọc bạHọc bạ26,22Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201HBHọc bạHọc bạ24,69Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201HBHọc bạHọc bạ24,74Học bạ
Năm 2021 · 45 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101Học bạHọc bạ28,2Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,82Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ27,1Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ28,4Học bạ
Luật7380101LKD01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0525,65Điểm thi TN THPT Liên kết ĐH Arizona
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ27,37Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ27,2Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ28,96Học bạ Luật kinh tế
Luật7380107Học bạHọc bạ27,16Học bạ Luật kinh tế
Luật7380107Học bạHọc bạ29,27Học bạ Luật kinh tế
Luật7380107Học bạHọc bạ28,4Học bạ Luật kinh tế
Luật7380109Học bạHọc bạ28,61Học bạ Luật thương mại quốc tế
Luật7380109Học bạHọc bạ27,89Học bạ Luật thương mại quốc tế
Luật7380101LKA00A0021,3Điểm thi TN THPT Liên kết ĐH Arizona
Luật7380101LKA01A0123,15Điểm thi TN THPT Liên kết ĐH Arizona
Luật7380101LKC00C0025,25Điểm thi TN THPT Liên kết ĐH Arizona
Luật7380101PHHọc bạHọc bạ20,15Phân hiệu Đắk Lắk Học bạ
Luật7380101A00A0025,35Điểm thi TN THPT
Luật7380101A01A0125,75Điểm thi TN THPT
Luật7380101C00C0028Điểm thi TN THPT
Luật7380101D01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0526,55Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0125,35Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0126,25Điểm thi TN THPT
Luật7380107A01A0126,9Điểm thi TN THPT Luật kinh tế
Luật7380107C00C0029,25Điểm thi TN THPT Luật kinh tế
Luật7380107A00A0026,25Điểm thi TN THPT Luật kinh tế
Luật7380107D01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0527,25Điểm thi TN THPT
Luật7380109A01A0126,2Điểm thi TN THPT Luật thương mại quốc tế
Luật7380109D01D0126,9Điểm thi TN THPT Luật thương mại quốc tế
Luật7380101PHA00A0018,4Điểm thi TN THPT Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHA01A0118,65Điểm thi TN THPT Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHC00C0022,75Điểm thi TN THPT Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHD01, D03, D06, D02, D05D01, D03, D06, D02, D0518Điểm thi TN THPT Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101Học bạHọc bạ26,45Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ25,61Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ26,41Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Luật7380101Học bạHọc bạ26,02Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ28,3Luật kinh tế Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ28,41Luật kinh tế Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ27,2Luật kinh tế Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Luật7380107D01, D03, D04, D06, D02, D05Học bạD01, D03, D04, D06, D02, D05Học bạ27,52Luật kinh tế Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Luật7380109Học bạHọc bạ27,42Thí sinh học trường THPT chuyên Học bạ Luật thương mại quốc tế
Luật7380109D01Học bạD01Học bạ26,85Thí sinh học trường THPT chuyên Học bạ Luật thương mại quốc tế
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ25,42Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Ngôn ngữ Anh7220201Học bạHọc bạ24,48Thí sinh học THPT chuyên Học bạ
Năm 2020 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0024,7
Luật7380101A01A0123,1
Luật7380101C00C0027,75
Luật7380101D01D0125
Luật7380101D02D0225
Luật7380101D03D0325
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0121,55
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124,6
Luật7380107A01A0125,65Luật kinh tế
Luật7380107C00C0029Luật kinh tế
Luật7380107A00A0026,25Luật kinh tế
Luật7380107D01, D03, D02D01, D03, D0226,15Luật kinh tế
Luật7380109A01A0124,6Luật Thương mại Quốc tế
Luật7380109D01D0125,6Luật Thương mại Quốc tế
Luật7380101PHA00A0015,5Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHA01A0115,5Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHC00C0016,75Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHD01, D03, D02D01, D03, D0216,5Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101LKA01A0118,1Liên kết đào tạo với ĐH Arizona, Hoa Kỳ
Luật7380101LKC00C0024Liên kết đào tạo với ĐH Arizona, Hoa Kỳ
Luật7380101LKD01, D03, D02D01, D03, D0221,1Liên kết đào tạo với ĐH Arizona, Hoa Kỳ
Năm 2019 · 20 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0021,55
Luật7380101A01A0121
Luật7380101C00C0026
Luật7380101D01D0122
Luật7380101D02D0218,95
Luật7380101D03D0318,9
Ngôn ngữ Anh7220201A01A0120
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0121,5
Luật7380107A00A0023,75Luật kinh tế
Luật7380107A01A0124,1Luật kinh tế
Luật7380107C00C0027,25Luật kinh tế
Luật7380107D01D0124,35Luật kinh tế
Luật7380107D02D0221,55Luật kinh tế
Luật7380107D03D0322,4Luật kinh tế
Luật7380109A01A0122,9Luật Thương mại quốc tế
Luật7380109D01D0123,4Luật Thương mại quốc tế
Luật7380101PHA00A0016,85đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHA01A0116,95đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHC00C0017đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
Luật7380101PHD01D0115,25đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
Năm 2018 · 11 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A01A0118
Luật7380101A00A0018,35
Luật7380101C00C0025
Luật7380101D01D0120,5
Luật7380107A01A0121Luật kinh tế
Luật7380107C00C0026,5Luật kinh tế
Luật7380107D01D0122,05Luật kinh tế
Luật7380109A01A0120,15Luật Thương mại quốc tế Tiếng Anh tính hệ số 2, quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Luật7380109D01D0122Luật Thương mại quốc tế
Ngôn ngữ Anh7380109A01A0118,09chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý
Ngôn ngữ Anh7380109D01D0120,15chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý
Năm 2017 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A01A0124,5
Luật7380101A00A0024
Luật7380101C00C0027,5
Luật7380101D01D0123,5
Luật7380107A01A0126,75Luật kinh tế
Luật7380107A00A0027Luật kinh tế
Luật7380107C00C0028,75Luật kinh tế
Luật7380107D01D0125,75Luật kinh tế
Luật7380109A01A0126,25Luật Thương mại quốc tế Tiếng Anh nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30.
Luật7380109D01D0125,25Luật Thương mại quốc tế Tiếng Anh nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30.
Ngôn ngữ Anh7380109A01A0124,5chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý Tiếng Anh nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30.
Ngôn ngữ Anh7380109D01D0124chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý Tiếng Anh nhân hệ số 2. Quy về thang điểm 30.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hlu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Luật khác