Điểm chuẩn Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHL, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 3 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QHL
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
3
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
24,83 · Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)
Điểm THPT thấp nhất 2026
24,5 · Luật thương mại quốc tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 3 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Luật7380101A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D15A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D1524,52—
Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D15A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D1524,83—
Luật thương mại quốc tế7380109A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D15A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D1524,524+0,5

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 3 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Luật7380101Q00Q00102
Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107Q00Q00103
Luật thương mại quốc tế7380109Q00Q00101

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 3 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Luật7380101A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1524,52Điểm đã được quy đổi
Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)7380107A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1524,83Điểm đã được quy đổi
Luật thương mại quốc tế7380109A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1524,5Điểm đã được quy đổi

Điểm chuẩn Đại Học Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C00C0027,5Tốt nghiệp THPT
Luật7380101A00A0024,35Tốt nghiệp THPT
Luật7380101D01D0125,1Tốt nghiệp THPT
Luật7380101D03D0324,6Tốt nghiệp THPT
Luật7380101D78D7825,1Tốt nghiệp THPT
Luật7380101D82D8224,28Tốt nghiệp THPT
Luật7380101CLCA01, D01, D07, D78A01, D01, D07, D7825,1Tốt nghiệp THPT Luật chất lượng cao
Luật7390109A01, D01, D07, D79, D82A01, D01, D07, D79, D8225,7Tốt nghiệp THPT Luật thương mại quốc tế
Luật7380110A01, D01, D03, D07, D79, D83A01, D01, D03, D07, D79, D8325,29Tốt nghiệp THPT Luật kinh doanh
Năm 2022 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101ĐGNL HSAĐGNL HSA18,1
Luật7380101A00A0024,9Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 24.6500 98
Luật7380101C00C0028,25Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 27.7500 98
Luật7380101D01D0125,3Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 24.5500 96
Luật7380101D03D0324,45Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 24.2000 97
Luật7380101D78D7826,22Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 25.9700 99
Luật7380101D82D8222,62Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 22.6200 98
Luật7380101CLCĐGNL HSAĐGNL HSA17Luật chất lượng cao
Luật7390109ĐGNL HSAĐGNL HSA19,95Luật thương mại quốc tế
Luật7380101CLCA01, D01, D07, D78A01, D01, D07, D7824,7CLC, Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 8.000 96
Luật7380110ĐGNL HSAĐGNL HSA18,95Luật kinh doanh
Luật7380110A00, A01, D01, D90, D03, D91A00, A01, D01, D90, D03, D9125,1Luật kinh doanh, Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 24.3500 96
Luật7380109A00, A01, D01, D78, D82A00, A01, D01, D78, D8225,7Luật thương mại quốc tế, Điểm thi TN THPT, Tiêu chí phụ: 25.2000 96
Năm 2021 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0025,15
Luật7380101C00C0027,75
Luật7380101D01D0126,1
Luật7380101D03D0325,5
Luật7380101D78D7826,55
Luật7380101D82D8224,55
Luật7380101CLCA01A0125,85Luật chất lượng cao
Luật7380110A00, A01, D01, D90, D03, D91A00, A01, D01, D90, D03, D9126,95Luật kinh doanh
Luật7380109A00, A01, D01, D78, D82A00, A01, D01, D78, D8226,5Luật thương mại quốc tế
Năm 2020 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Luật7380101A00A0024,3
Luật7380101C00C0027,5
Luật7380101D01D0124,4
Luật7380101D03D0323,25
Luật7380101D78D7824,5
Luật7380101D82D8224,5
Luật7380110A00, A01, D01, D90, D03, D91A00, A01, D01, D90, D03, D9124,55
Luật7380109A00, A01, D01, D78, D82A00, A01, D01, D78, D8224,8
Luật7380101CLCA01, D01, D07, D78A01, D01, D07, D7823,75
Năm 2019 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00A0021
Luật7380101C00C0025,5
Luật7380101D01D0121,55
Luật7380101D03D0318,45
Luật7380101D78D7822,17
Luật7380101D82D8218,9
Luật7380110A00, A01, D01, D78, D03, D82A00, A01, D01, D78, D03, D8221,97Luật kinh doanh
Luật7380109A00, A01, D78, D82A00, A01, D78, D8221,95Luật thương mại quốc tế
Luật7380101CLCA01, D01, D07, D78A01, D01, D07, D7821,2Luật chất lượng cao (Thu học phí theo điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT)
Năm 2018 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101C00C0024,5
Luật7380101A00A0018,5
Luật7380101D03D0318
Luật7380101D78D7819
Luật7380110A00, A01, D01, D78, D03, D82A00, A01, D01, D78, D03, D8220,75Luật kinh doanh
Luật7380101 CLCA00, A01, D01, D78A00, A01, D01, D7818,25Chất Lượng cao
Năm 2017 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, C00, D01, D03, D78, D82A00, C00, D01, D03, D78, D8227,25
Luật7380110A00, A01, D01, D78, D03, D82A00, A01, D01, D78, D03, D8224Luật kinh doanh

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: law.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Luật khác